Career and Work

Từ: have a good heart Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə ɡʊd hɑːrt/ Nghĩa: Có trái tim tốt, có lòng tốt Câu ví dụ: Students who have a good heart often help their classmates and contribute positively to the classroom environment. Dịch câu: Học sinh có trái tim tốt thường giúp bạn học và đóng góp tích cực vào môi trường lớp học.

Từ: have a responsibility Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə rɪˌspɑːnsəˈbɪləti/ Nghĩa: (+to sb) Có trách nhiệm Câu ví dụ: Teachers have a responsibility to prepare students adequately for the challenges of the national high school exam. Dịch câu: Giáo viên có trách nhiệm chuẩn bị cho học sinh đầy đủ để đối mặt với những thách thức của kỳ thi THPT quốc gia.

Từ: have an operation Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ən ˌɑːpəˈreɪʃn/ Nghĩa: (+on sth) Phẫu thuật Câu ví dụ: A student had to have an operation before the exam period, which affected his preparation schedule. Dịch câu: Một học sinh phải phẫu thuật trước thời gian thi, điều này ảnh hưởng đến lịch ôn tập của anh ấy.

Từ: have a skill in something Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə skɪl ɪn ˈsʌmθɪŋ/ Nghĩa: Có kỹ năng trong điều gì đó Câu ví dụ: Students who practice regularly have a skill in writing essays and expressing ideas clearly. Dịch câu: Học sinh luyện tập thường xuyên có kỹ năng viết luận và trình bày ý tưởng rõ ràng.

Từ: have a passion for something Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə ˈpæʃn fɔːr ˈsʌmθɪŋ/ Nghĩa: Đam mê điều gì đó Câu ví dụ: Students who have a passion for science often pursue careers in research and innovation. Dịch câu: Học sinh có đam mê khoa học thường theo đuổi sự nghiệp trong nghiên cứu và đổi mới.

Từ: have a good attitude Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə ɡʊd ˈætɪtjuːd/ Nghĩa: Có thái độ tích cực Câu ví dụ: Students who have a good attitude towards learning often achieve better results. Dịch câu: Học sinh có thái độ tích cực với việc học thường đạt được kết quả tốt hơn.

Từ: have a weakness for something Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə ˈwiknəs fɔːr ˈsʌmθɪŋ/ Nghĩa: Yếu điểm, điểm yếu về điều gì đó Câu ví dụ: Some students have a weakness for procrastination and need to work on time management. Dịch câu: Một số học sinh có điểm yếu là trì hoãn và cần cải thiện kỹ năng quản lý thời gian.

Từ: have a good memory Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə ɡʊd ˈmeməri/ Nghĩa: Có trí nhớ tốt Câu ví dụ: Students who have a good memory often excel in memorizing facts for exams. Dịch câu: Học sinh có trí nhớ tốt thường xuất sắc trong việc học thuộc lòng các sự thật cho kỳ thi.

Từ: have breakfast Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ˈbrɛkfəst/ Nghĩa: Ăn sáng Câu ví dụ: Students should have breakfast every morning to maintain energy levels during long study sessions for the exam. Dịch câu: Học sinh nên ăn sáng mỗi ngày để duy trì mức năng lượng trong các phiên học dài cho kỳ thi.

Từ: have a desire to do something Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə dɪˈzaɪər tu du ˈsʌmθɪŋ/ Nghĩa: Mong muốn làm điều gì đó Câu ví dụ: Ambitious students have a desire to attend prestigious universities and work hard to achieve their goals. Dịch câu: Học sinh tham vọng mong muốn học tại các trường đại học danh tiếng và làm việc chăm chỉ để đạt được mục tiêu của họ.

Từ: have a good sense Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə ɡʊd sɛns/ Nghĩa: Có cảm giác tốt, có nhận thức tốt Câu ví dụ: Students who have a good sense of humor often make others laugh and feel more comfortable. Dịch câu: Học sinh có cảm giác hài hước tốt thường khiến người khác cười và cảm thấy thoải mái hơn.

Từ: have a stake Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə steɪk/ Nghĩa: (+in sth) Có một phần, có liên quan, đóng góp vào Câu ví dụ: Parents have a stake in their children’s academic success, especially regarding the crucial national exam results. Dịch câu: Phụ huynh có liên quan đến thành công học tập của con cái họ, đặc biệt liên quan đến kết quả kỳ thi quốc gia quan trọng.

Từ: have a plan for something Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə plæn fɔːr ˈsʌmθɪŋ/ Nghĩa: Có kế hoạch cho điều gì đó Câu ví dụ: Successful students have a plan for studying each subject effectively before the exam. Dịch câu: Học sinh thành công có kế hoạch học tập hiệu quả cho từng môn học trước kỳ thi.

Từ: have a gift for something Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə ɡɪft fɔːr ˈsʌmθɪŋ/ Nghĩa: Có khiếu bẩm sinh về điều gì đó Câu ví dụ: Some students have a gift for mathematics and can solve complex problems intuitively. Dịch câu: Một số học sinh có khiếu bẩm sinh về toán học và có thể giải các bài toán phức tạp một cách trực giác.

Từ: have a memory of something Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə ˈmɛməri əv ˈsʌmθɪŋ/ Nghĩa: Có ký ức về điều gì đó Câu ví dụ: Students have a memory of their first day at school that they cherish forever. Dịch câu: Học sinh có ký ức về ngày đầu tiên đi học mà họ trân trọng mãi mãi.

Từ: have a strong opinion Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə stɔːŋ əˈpɪnjən/ Nghĩa: Có quan điểm mạnh mẽ Câu ví dụ: Students who have a strong opinion about social issues often participate in debates and discussions. Dịch câu: Học sinh có quan điểm mạnh mẽ về các vấn đề xã hội thường tham gia vào các cuộc tranh luận và thảo luận.

Từ: have a tendency to do something Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə ˈtɛndənsi tu du ˈsʌmθɪŋ/ Nghĩa: Có xu hướng làm điều gì đó Câu ví dụ: Students who study late at night have a tendency to feel tired during morning classes. Dịch câu: Học sinh học muộn vào ban đêm có xu hướng cảm thấy mệt mỏi trong các lớp học buổi sáng.

Từ: have a bad habit Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə bæd ˈhæbɪt/ Nghĩa: Có thói quen xấu Câu ví dụ: Students who have a bad habit of procrastination may struggle to finish their assignments on time. Dịch câu: Học sinh có thói quen xấu trì hoãn có thể gặp khó khăn trong việc hoàn thành bài tập đúng hạn.

Từ: have a problem with something Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə ˈprɑːbləm wɪð ˈsʌmθɪŋ/ Nghĩa: Gặp vấn đề với điều gì đó Câu ví dụ: Students may have a problem with certain subjects and should seek help from teachers. Dịch câu: Học sinh có thể gặp vấn đề với một số môn học và nên tìm sự giúp đỡ từ giáo viên.

Từ: have a good balance Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə ɡʊd ˈbæləns/ Nghĩa: Có sự cân bằng tốt Câu ví dụ: Students who have a good balance between study and leisure activities often feel more satisfied with their lives. Dịch câu: Học sinh có sự cân bằng tốt giữa học tập và các hoạt động giải trí thường cảm thấy hài lòng hơn với cuộc sống của họ.

Từ: have a good foundation Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə ɡʊd ˈfaʊndeɪʃn/ Nghĩa: Có nền tảng tốt Câu ví dụ: Students who have a good foundation in basic skills often perform better in advanced courses. Dịch câu: Học sinh có nền tảng tốt trong kỹ năng cơ bản thường thi tốt hơn trong các khóa học nâng cao.

Từ: have a talent for something Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə ˈtælənt fɔːr ˈsʌmθɪŋ/ Nghĩa: Có năng khiếu về điều gì đó Câu ví dụ: Many students have a talent for languages and excel in foreign language classes. Dịch câu: Nhiều học sinh có năng khiếu về ngôn ngữ và xuất sắc trong các lớp học ngoại ngữ.

Từ: have a vision for something Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə ˈvɪʒn fɔːr ˈsʌmθɪŋ/ Nghĩa: Có tầm nhìn về điều gì đó Câu ví dụ: Leaders have a vision for the future of education and work to implement positive changes. Dịch câu: Những người lãnh đạo có tầm nhìn cho tương lai của giáo dục và làm việc để thực hiện những thay đổi tích cực.

Từ: have a good head Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə ɡʊd hɛd/ Nghĩa: Có đầu óc tốt, thông minh Câu ví dụ: Students who have a good head for numbers often excel in mathematics and science. Dịch câu: Học sinh có đầu óc tốt với số lượng thường xuất sắc trong toán học và khoa học.

Từ: have a good understanding Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə ɡʊd ˌʌndərˈstændɪŋ/ Nghĩa: Hiểu rõ, nắm vững Câu ví dụ: Students who have a good understanding of the material can apply it effectively in practical situations. Dịch câu: Học sinh hiểu rõ tài liệu có thể áp dụng nó một cách hiệu quả trong các tình huống thực tế.

Từ: have a choice between something Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə tʃɔɪs bɪˈtwiːn ˈsʌmθɪŋ/ Nghĩa: Có sự lựa chọn giữa điều gì đó Câu ví dụ: High school graduates have a choice between different universities and career paths. Dịch câu: Học sinh tốt nghiệp trung học có sự lựa chọn giữa các trường đại học và con đường nghề nghiệp khác nhau.

Từ: have a hope of something Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə hoʊp əv ˈsʌmθɪŋ/ Nghĩa: Có hy vọng về điều gì đó Câu ví dụ: Students have a hope of succeeding in their chosen careers after graduation. Dịch câu: Học sinh có hy vọng thành công trong nghề nghiệp đã chọn sau khi tốt nghiệp.

Từ: have a good mindset Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə ɡʊd ˈmaɪndsaɪt/ Nghĩa: Có tư duy tích cực Câu ví dụ: Students who have a good mindset can overcome challenges more effectively. Dịch câu: Học sinh có tư duy tích cực có thể vượt qua các thử thách một cách hiệu quả hơn.

Từ: have a headache Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə ˈhedeɪk/ Nghĩa: Bị đau đầu Câu ví dụ: Students often have a headache from spending too much time studying for the national exam without taking breaks. Dịch câu: Học sinh thường bị đau đầu do dành quá nhiều thời gian học cho kỳ thi quốc gia mà không nghỉ ngơi.

Từ: have a good eye Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə ɡʊd aɪ/ Nghĩa: Có tầm nhìn tốt, có khả năng nhận biết Câu ví dụ: Students who have a good eye for design often excel in art and creative subjects. Dịch câu: Học sinh có tầm nhìn tốt cho thiết kế thường xuất sắc trong các môn nghệ thuật và sáng tạo.

Từ: have sympathy Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ˈsɪmpəθi/ Nghĩa: Đồng cảm, thương cảm, cảm thông Câu ví dụ: Teachers have sympathy for students who struggle with difficult subjects and offer additional support during exam prep. Dịch câu: Giáo viên thông cảm với học sinh gặp khó khăn với các môn học khó và cung cấp hỗ trợ bổ sung trong quá trình ôn thi.

Từ: have an interest Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ən ˈɪntrəst/ Nghĩa: (+in sth) Quan tâm, hứng thú với đến Câu ví dụ: Many students have an interest in science subjects and choose to pursue STEM majors in university. Dịch câu: Nhiều học sinh có hứng thú với các môn khoa học và chọn học các ngành STEM tại đại học.

Từ: have a connection with something Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə kəˈnɛkʃn wɪð ˈsʌmθɪŋ/ Nghĩa: Có mối liên kết với điều gì đó Câu ví dụ: Students studying history have a connection with past events that helps them understand the present. Dịch câu: Học sinh học lịch sử có mối liên kết với các sự kiện trong quá khứ giúp họ hiểu hiện tại.

Từ: have a good grasp Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə ɡʊd ɡrɑːs/ Nghĩa: Hiểu rõ, nắm vững Câu ví dụ: Students who have a good grasp of the subject matter can answer questions more confidently. Dịch câu: Học sinh hiểu rõ nội dung môn học có thể trả lời câu hỏi tự tin hơn.

Từ: have a good performance Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə ɡʊd pərˈfɔːrməns/ Nghĩa: Có hiệu suất tốt Câu ví dụ: Students who have a good performance in class often receive recognition from teachers. Dịch câu: Học sinh có hiệu suất tốt trong lớp thường nhận được sự công nhận từ giáo viên.

Từ: have a good strategy Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə ɡʊd ˈstrætədʒi/ Nghĩa: Có chiến lược tốt Câu ví dụ: Students who have a good strategy for exam preparation often perform better in their tests. Dịch câu: Học sinh có chiến lược tốt cho việc ôn thi thường thi tốt hơn trong các bài kiểm tra.

Từ: have an appetite for something Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ən ˈæpɪtaɪt fɔːr ˈsʌmθɪŋ/ Nghĩa: Ham muốn, mong muốn điều gì đó Câu ví dụ: Successful students have an appetite for knowledge and constantly seek to expand their understanding. Dịch câu: Học sinh thành công có ham muốn tri thức và không ngừng tìm cách mở rộng hiểu biết của họ.

Từ: have a good future Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə ɡʊd ˈfjʊtʃər/ Nghĩa: Có tương lai tốt Câu ví dụ: Students who have a good future in mind often work harder to achieve their goals. Dịch câu: Học sinh có tương lai tốt trong tâm trí thường cố gắng nhiều hơn để đạt được mục tiêu của họ.

Từ: have a good plan Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə ɡʊd plæn/ Nghĩa: Có kế hoạch tốt Câu ví dụ: Students who have a good plan for their studies can manage their time more effectively. Dịch câu: Học sinh có kế hoạch tốt cho việc học có thể quản lý thời gian hiệu quả hơn.

Từ: have a need for something Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə niːd fɔːr ˈsʌmθɪŋ/ Nghĩa: Có nhu cầu về điều gì đó Câu ví dụ: Students have a need for proper study materials and a quiet environment to focus. Dịch câu: Học sinh có nhu cầu về tài liệu học tập phù hợp và môi trường yên tĩnh để tập trung.

Từ: have a dream of something Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə driːm əv ˈsʌmθɪŋ/ Nghĩa: Có ước mơ về điều gì đó Câu ví dụ: Many students have a dream of becoming doctors, engineers, or teachers to serve society. Dịch câu: Nhiều học sinh có ước mơ trở thành bác sĩ, kỹ sư hoặc giáo viên để phục vụ xã hội.

Từ: have a good record Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə ɡʊd ˈrɛkərd/ Nghĩa: Có hồ sơ tốt Câu ví dụ: Students who have a good record of attendance and participation often get better grades. Dịch câu: Học sinh có hồ sơ tốt về việc đến lớp và tham gia thường nhận được điểm số cao hơn.

Từ: have a belief in something Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə bɪˈliːf ɪn ˈsʌmθɪŋ/ Nghĩa: Tin tưởng vào điều gì đó Câu ví dụ: Teachers have a belief in their students’ potential and encourage them to achieve great things. Dịch câu: Giáo viên tin tưởng vào tiềm năng của học sinh và khuyến khích họ đạt được những điều tuyệt vời.

Từ: have a fear of something Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə fɪr əv ˈsʌmθɪŋ/ Nghĩa: Sợ điều gì đó Câu ví dụ: Some students have a fear of public speaking and need to practice to overcome it. Dịch câu: Một số học sinh sợ nói trước đám đông và cần luyện tập để vượt qua điều đó.

Từ: have a good chance Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə ɡʊd tʃæns/ Nghĩa: Có cơ hội tốt Câu ví dụ: Students who have a good chance of success should take advantage of every opportunity to improve. Dịch câu: Học sinh có cơ hội tốt để thành công nên tận dụng mọi cơ hội để cải thiện.

Từ: have a job Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə dʒɑb/ Nghĩa: Đang làm, đã có một công việc Câu ví dụ: After graduating high school, some students have a job while preparing for university entrance exams. Dịch câu: Sau khi tốt nghiệp trung học, một số học sinh có việc làm trong khi chuẩn bị cho kỳ thi vào đại học.

Từ: have doubts Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv daʊts/ Nghĩa: (+about sth) Nghi ngờ, không chắc chắn Câu ví dụ: Students may have doubts about their ability to succeed in the competitive national exam, but consistent practice helps. Dịch câu: Học sinh có thể nghi ngờ khả năng thành công trong kỳ thi quốc gia cạnh tranh, nhưng luyện tập kiên trì sẽ giúp ích.

Từ: have a good reputation Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə ɡʊd ˌrɛpjəˈteɪʃn/ Nghĩa: Có danh tiếng tốt Câu ví dụ: Students who have a good reputation in school often receive more opportunities for leadership roles. Dịch câu: Học sinh có danh tiếng tốt trong trường thường nhận được nhiều cơ hội cho các vị trí lãnh đạo.

Từ: have a reputation Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə ˌrɛpjəˈteɪʃn/ Nghĩa: (+for sth) Nổi tiếng Câu ví dụ: This tutoring center has a reputation for helping students achieve high scores on the national exam. Dịch câu: Trung tâm luyện thi này nổi tiếng vì giúp học sinh đạt điểm cao trong kỳ thi quốc gia.

Từ: have a reason for something Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə ˈrizən fɔːr ˈsʌmθɪŋ/ Nghĩa: Có lý do cho điều gì đó Câu ví dụ: Students have a reason for choosing specific subjects based on their interests and career goals. Dịch câu: Học sinh có lý do để chọn các môn học cụ thể dựa trên sở thích và mục tiêu nghề nghiệp của họ.