Overcoming Challenges: Tips for Students
Từ: manage time Loại từ: phrase Phiên âm: /ˈmænɪdʒ taɪm/ Nghĩa: Quản lý thời gian Câu ví dụ: Effective time management helps students manage time well during the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Quản lý thời gian hiệu quả giúp học sinh quản lý thời gian tốt trong kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: set a specific goal Loại từ: phrase Phiên âm: /set ə ˈspesɪfɪk ɡoʊl/ Nghĩa: Đặt mục tiêu cụ thể Câu ví dụ: Students who set a specific goal for each study session often make better use of their time. Dịch câu: Học sinh đặt mục tiêu cụ thể cho mỗi buổi học thường sử dụng thời gian hiệu quả hơn.
Từ: make a complaint Loại từ: phrase Phiên âm: /meɪk ə kəmˈpleɪnt/ Nghĩa: Phàn nàn, than phiền Câu ví dụ: Students might make a complaint if the preparation materials for the THPT Quốc Gia exam are not adequate. Dịch câu: Học sinh có thể phàn nàn nếu tài liệu ôn tập cho kỳ thi THPT Quốc Gia không đầy đủ.
Từ: gain experience Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡeɪn ɪkˈspɪriəns/ Nghĩa: Có kinh nghiệm Câu ví dụ: Taking practice tests helps students gain experience before the actual THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Làm các bài kiểm tra thử giúp học sinh tích lũy kinh nghiệm trước kỳ thi THPT Quốc Gia thực tế.
Từ: have communication skills Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv kəˌmjuːnɪˈkeɪʃn skɪlz/ Nghĩa: Có kỹ năng giao tiếp Câu ví dụ: Students who have communication skills often succeed in the speaking section of the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh có kỹ năng giao tiếp thường thành công trong phần nói của kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: develop skills Loại từ: phrase Phiên âm: /dɪˈveləp skɪlz/ Nghĩa: Phát triển kỹ năng Câu ví dụ: Regular practice helps students develop skills needed for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Luyện tập thường xuyên giúp học sinh phát triển kỹ năng cần thiết cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: have resilience Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv rɪˈzɪliəns/ Nghĩa: Có khả năng phục hồi Câu ví dụ: Students who have resilience can bounce back from setbacks in the THPT Quốc Gia exam preparation. Dịch câu: Học sinh có khả năng phục hồi có thể hồi phục sau những thất bại trong quá trình ôn tập kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: have perseverance Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv pərˈsɪvərəns/ Nghĩa: Có sự kiên trì Câu ví dụ: Students who have perseverance often overcome difficulties in the THPT Quốc Gia exam preparation. Dịch câu: Học sinh có sự kiên trì thường vượt qua khó khăn trong quá trình ôn tập kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: overcome difficulties Loại từ: phrase Phiên âm: /ˌoʊvərˈkʌm ˌdɪfɪˈkʌltiz/ Nghĩa: Vượt qua khó khăn Câu ví dụ: Students who work hard can overcome difficulties in their preparation for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh chăm chỉ có thể vượt qua khó khăn trong việc chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: have discipline Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ˈdɪsəplɪn/ Nghĩa: Có kỷ luật Câu ví dụ: Students who have discipline in their study habits often succeed in the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh có kỷ luật trong thói quen học tập thường thành công trong kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: set a performance goal Loại từ: phrase Phiên âm: /set ə ˌpɜːfɔːrməns ɡoʊl/ Nghĩa: Đặt mục tiêu hiệu suất Câu ví dụ: Setting a performance goal helps students measure their improvement during THPT Quốc Gia exam preparation. Dịch câu: Đặt mục tiêu hiệu suất giúp học sinh đo lường sự tiến bộ trong quá trình ôn thi THPT Quốc Gia.
Từ: set a personal goal Loại từ: phrase Phiên âm: /set ə ˈpɜːsənl ɡoʊl/ Nghĩa: Đặt mục tiêu cá nhân Câu ví dụ: Students who set a personal goal for academic improvement often experience greater satisfaction. Dịch câu: Học sinh đặt mục tiêu cá nhân cho sự cải thiện học tập thường cảm thấy hài lòng hơn.
Từ: have imagination Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ɪˈmædʒɪneɪʃn/ Nghĩa: Có trí tưởng tượng Câu ví dụ: Students who have imagination often excel in creative writing for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh có trí tưởng tượng thường xuất sắc trong viết văn sáng tạo cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: set a goal Loại từ: phrase Phiên âm: /set ə ɡoʊl/ Nghĩa: Đặt mục tiêu Câu ví dụ: Successful students set a goal for each study session while preparing for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Những học sinh thành công đặt mục tiêu cho mỗi phiên học khi chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: lose confidence Loại từ: phrase Phiên âm: /luːz ˈkɑːnfɪdəns/ Nghĩa: Mất tự tin Câu ví dụ: Some students lose confidence when they encounter challenging questions in the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Một số học sinh mất tự tin khi gặp phải các câu hỏi khó trong kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: have ambition Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv æmˈbɪʃn/ Nghĩa: Có hoài bão Câu ví dụ: Students who have ambition often set high goals for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh có hoài bão thường đặt mục tiêu cao cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: have dedication Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ˌdedɪˈkeɪʃn/ Nghĩa: Có sự tận tụy Câu ví dụ: Students who have dedication to their studies often succeed in the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh có sự tận tụy với việc học tập thường thành công trong kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: set a mastery goal Loại từ: phrase Phiên âm: /set ə ˈmæstəri ɡoʊl/ Nghĩa: Đặt mục tiêu thành thạo Câu ví dụ: Students who set a mastery goal for each subject often achieve deeper understanding. Dịch câu: Học sinh đặt mục tiêu thành thạo cho từng môn học thường đạt được sự hiểu biết sâu sắc hơn.
Từ: set a skill-building goal Loại từ: phrase Phiên âm: /set ə skɪl ˈbɪldɪŋ ɡoʊl/ Nghĩa: Đặt mục tiêu xây dựng kỹ năng Câu ví dụ: Setting a skill-building goal helps students focus on developing specific abilities for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Đặt mục tiêu xây dựng kỹ năng giúp học sinh tập trung phát triển các kỹ năng cụ thể cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: follow instructions Loại từ: phrase Phiên âm: /ˈfɑːloʊ ɪnˈstrʌkʃnz/ Nghĩa: Làm theo hướng dẫn Câu ví dụ: Students must follow instructions carefully to avoid mistakes in the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh phải làm theo hướng dẫn cẩn thận để tránh sai sót trong kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: make a decision Loại từ: phrase Phiên âm: /meɪk ə dɪˈsɪʒn/ Nghĩa: Ra quyết định Câu ví dụ: Students must make a decision about which university to apply to after receiving their THPT Quốc Gia results. Dịch câu: Học sinh phải ra quyết định về việc nộp đơn vào trường đại học nào sau khi nhận kết quả THPT Quốc Gia.
Từ: set a time-bound goal Loại từ: phrase Phiên âm: /set ə taɪm baʊnd ɡoʊl/ Nghĩa: Đặt mục tiêu có thời hạn Câu ví dụ: Setting a time-bound goal for exam preparation helps students stay focused and organized. Dịch câu: Đặt mục tiêu có thời hạn cho việc ôn thi giúp học sinh duy trì sự tập trung và tổ chức tốt hơn.
Từ: lose a job Loại từ: phrase Phiên âm: /luːz ə dʒɑːb/ Nghĩa: Mất việc, bị sa thải Câu ví dụ: Students who don’t prepare well for the THPT Quốc Gia exam may lose the chance to get into their preferred university. Dịch câu: Học sinh không chuẩn bị tốt cho kỳ thi THPT Quốc Gia có thể mất cơ hội vào trường đại học mong muốn.
Từ: have leadership skills Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ˈliːdərʃɪp skɪlz/ Nghĩa: Có kỹ năng lãnh đạo Câu ví dụ: Students who have leadership skills often lead study groups for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh có kỹ năng lãnh đạo thường dẫn dắt các nhóm học cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: lose weight Loại từ: phrase Phiên âm: /luːz weɪt/ Nghĩa: Giảm cân Câu ví dụ: Some students lose weight due to stress during the preparation period for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Một số học sinh bị giảm cân do căng thẳng trong thời gian chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: set a long-term goal Loại từ: phrase Phiên âm: /set ə ˈlɔːŋtɜːm ɡoʊl/ Nghĩa: Đặt mục tiêu dài hạn Câu ví dụ: Students who set a long-term goal for their academic journey often stay motivated throughout their studies. Dịch câu: Học sinh đặt mục tiêu dài hạn cho hành trình học tập thường duy trì động lực trong suốt quá trình học tập.
Từ: make a comment Loại từ: phrase Phiên âm: /meɪk ə ˈkɑːment/ Nghĩa: Đưa ra ý kiến, nhận xét Câu ví dụ: Teachers often make a comment on students’ essays to help them improve for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Giáo viên thường nhận xét về các bài luận của học sinh để giúp họ cải thiện cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: have teamwork skills Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ˈtiːmwɜːrk skɪlz/ Nghĩa: Có kỹ năng làm việc nhóm Câu ví dụ: Students who have teamwork skills often succeed in group projects for the THPT Quốc Gia exam preparation. Dịch câu: Học sinh có kỹ năng làm việc nhóm thường thành công trong các dự án nhóm cho quá trình ôn tập kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: meet a deadline Loại từ: phrase Phiên âm: /miːt ə ˈdedlaɪn/ Nghĩa: Hoàn thành đúng thời hạn Câu ví dụ: Students must meet the deadline for submitting their applications to universities after the THPT Quốc Gia exam results. Dịch câu: Học sinh phải đáp ứng thời hạn nộp hồ sơ đăng ký vào các trường đại học sau khi có kết quả kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: set a confidence-building goal Loại từ: phrase Phiên âm: /set ə ˈkɑːnfɪdəns ˈbɪldɪŋ ɡoʊl/ Nghĩa: Đặt mục tiêu xây dựng sự tự tin Câu ví dụ: Students who set a confidence-building goal often overcome their exam-related fears. Dịch câu: Học sinh đặt mục tiêu xây dựng sự tự tin thường vượt qua được nỗi sợ liên quan đến kỳ thi.
Từ: set a SMART goal Loại từ: phrase Phiên âm: /set ə ˈsmɑːrt ɡoʊl/ Nghĩa: Đặt mục tiêu SMART Câu ví dụ: Students who set a SMART goal for their studies often achieve better results in the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh đặt mục tiêu SMART cho việc học thường đạt được kết quả tốt hơn trong kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: have integrity Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ɪnˈteɡrəti/ Nghĩa: Có đạo đức, chính trực Câu ví dụ: Students who have integrity in their academic work often gain respect in the THPT Quốc Gia exam preparation. Dịch câu: Học sinh có đạo đức trong công việc học tập thường giành được sự tôn trọng trong quá trình ôn tập kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: set a challenging goal Loại từ: phrase Phiên âm: /set ə ˈtʃælɪndʒɪŋ ɡoʊl/ Nghĩa: Đặt mục tiêu thách thức Câu ví dụ: Students who set a challenging goal for themselves often experience greater satisfaction upon achieving it. Dịch câu: Học sinh đặt mục tiêu thách thức cho bản thân thường cảm thấy hài lòng hơn khi đạt được nó.
Từ: take a break Loại từ: phrase Phiên âm: /teɪk ə breɪk/ Nghĩa: Nghỉ ngơi, tạm nghỉ Câu ví dụ: Students should take a break between study sessions to maintain focus during THPT Quốc Gia preparation. Dịch câu: Học sinh nên nghỉ giải lao giữa các phiên học để duy trì sự tập trung trong quá trình chuẩn bị THPT Quốc Gia.
Từ: build knowledge Loại từ: phrase Phiên âm: /bɪld ˈnɑːlɪdʒ/ Nghĩa: Xây dựng kiến thức Câu ví dụ: Reading extensively helps students build knowledge for the reading comprehension section of the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Đọc sách rộng rãi giúp học sinh xây dựng kiến thức cho phần đọc hiểu của kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: make a choice Loại từ: phrase Phiên âm: /meɪk ə tʃɔɪs/ Nghĩa: Đưa ra lựa chọn Câu ví dụ: Students must make a choice about which subjects to focus on for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh phải đưa ra lựa chọn về các môn học cần tập trung cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: have presentation skills Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ˌprɛzənˈteɪʃn skɪlz/ Nghĩa: Có kỹ năng trình bày Câu ví dụ: Students who have presentation skills often perform well in the oral exam of the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh có kỹ năng trình bày thường đạt kết quả tốt trong phần thi nói của kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: create an opportunity Loại từ: phrase Phiên âm: /kriˈeɪt ən ˌɑːpərˈtuːnɪti/ Nghĩa: Tạo cơ hội Câu ví dụ: Participating in mock exams helps students create an opportunity to practice for the actual THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Việc tham gia các kỳ thi thử giúp học sinh tạo cơ hội để luyện tập cho kỳ thi THPT Quốc Gia thực tế.
Từ: have logical reasoning Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ˈlɑːdʒɪkəl ˈriːzənɪŋ/ Nghĩa: Có lý luận hợp lý Câu ví dụ: Students who have logical reasoning often excel in problem-solving sections of the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh có lý luận hợp lý thường xuất sắc trong các phần giải quyết vấn đề của kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: achieve success Loại từ: phrase Phiên âm: /əˈtʃiːv səkˈses/ Nghĩa: Đạt được thành công Câu ví dụ: Diligent preparation helps students achieve success in the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Ôn tập chăm chỉ giúp học sinh đạt được thành công trong kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: lose a chance Loại từ: phrase Phiên âm: /luːz ə tʃæns/ Nghĩa: Mất cơ hội Câu ví dụ: Students who don’t study regularly may lose a chance to achieve high scores on the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh không học đều đặn có thể mất cơ hội đạt điểm cao trong kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: have courage Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ˈkɜːrɪdʒ/ Nghĩa: Có lòng dũng cảm Câu ví dụ: Students who have courage to face challenges often succeed in the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh có lòng dũng cảm để đối mặt với thách thức thường thành công trong kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: make a comparison Loại từ: phrase Phiên âm: /meɪk ə kəmˈpærɪsn/ Nghĩa: So sánh Câu ví dụ: Students should make a comparison between their practice test scores and the actual THPT Quốc Gia exam requirements. Dịch câu: Học sinh nên so sánh giữa điểm số các bài kiểm tra thử và yêu cầu thực tế của kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: launch a campaign Loại từ: phrase Phiên âm: /lɔːntʃ ə kæmˈpeɪn/ Nghĩa: Khởi động chiến dịch, bắt đầu một hoạt động quảng bá Câu ví dụ: The school launched a campaign to help students prepare effectively for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Trường học đã khởi động một chiến dịch để giúp học sinh chuẩn bị hiệu quả cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: have creativity Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv krɪˈætɪvəti/ Nghĩa: Có sự sáng tạo Câu ví dụ: Students who have creativity often find unique solutions in the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh có sự sáng tạo thường tìm ra những giải pháp độc đáo trong kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: find a solution Loại từ: phrase Phiên âm: /faɪnd ə səˈluːʃn/ Nghĩa: Tìm ra giải pháp Câu ví dụ: When facing difficult questions, students need to find a solution during the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Khi đối mặt với các câu hỏi khó, học sinh cần tìm ra giải pháp trong kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: lose someone’s temper Loại từ: phrase Phiên âm: /luːz ˈsʌmwʌnz ˈtɛmpər/ Nghĩa: Mất bình tĩnh Câu ví dụ: Students may lose their temper under pressure during the intense preparation for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh có thể mất bình tĩnh dưới áp lực trong quá trình chuẩn bị căng thẳng cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: have responsibility Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ˌrɛspənˈsɪbɪləti/ Nghĩa: Có trách nhiệm Câu ví dụ: Students who have responsibility for their learning often perform well in the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh có trách nhiệm với việc học tập của mình thường đạt kết quả tốt trong kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: have analytical skills Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ˌænəˈlɪtɪkəl skɪlz/ Nghĩa: Có kỹ năng phân tích Câu ví dụ: Students who have analytical skills often perform well in the reading comprehension section of the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh có kỹ năng phân tích thường đạt kết quả tốt trong phần đọc hiểu của kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: set a measurable goal Loại từ: phrase Phiên âm: /set ə ˈmeʒərəbl ɡoʊl/ Nghĩa: Đặt mục tiêu có thể đo lường Câu ví dụ: Setting a measurable goal helps students track their progress during THPT Quốc Gia exam preparation. Dịch câu: Đặt mục tiêu có thể đo lường giúp học sinh theo dõi tiến độ trong quá trình ôn thi THPT Quốc Gia.
Từ: set a realistic goal Loại từ: phrase Phiên âm: /set ə ˌriːəlɪˈstɪk ɡoʊl/ Nghĩa: Đặt mục tiêu thực tế Câu ví dụ: Setting a realistic goal helps students avoid feeling overwhelmed during THPT Quốc Gia exam preparation. Dịch câu: Đặt mục tiêu thực tế giúp học sinh tránh cảm giác bị quá tải trong quá trình ôn thi THPT Quốc Gia.
Từ: set a learning goal Loại từ: phrase Phiên âm: /set ə ˈlɜːnɪŋ ɡoʊl/ Nghĩa: Đặt mục tiêu học tập Câu ví dụ: Students who set a learning goal for each subject often understand the material better. Dịch câu: Học sinh đặt mục tiêu học tập cho từng môn học thường hiểu tài liệu tốt hơn.
Từ: set a growth goal Loại từ: phrase Phiên âm: /set ə ɡroʊθ ɡoʊl/ Nghĩa: Đặt mục tiêu phát triển Câu ví dụ: Students who set a growth goal for their studies often develop stronger study habits. Dịch câu: Học sinh đặt mục tiêu phát triển cho việc học thường phát triển thói quen học tập mạnh mẽ hơn.
Từ: make a bet Loại từ: phrase Phiên âm: /meɪk ə bet/ Nghĩa: (+on sth) Đặt cược, đánh cuộc Câu ví dụ: Students sometimes make a bet on who will get the highest score in the English section of the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Đôi khi học sinh đánh cược xem ai sẽ đạt điểm cao nhất trong phần tiếng Anh của kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: set a stress-reduction goal Loại từ: phrase Phiên âm: /set ə ˈstres rɪˈdʌkʃn ɡoʊl/ Nghĩa: Đặt mục tiêu giảm căng thẳng Câu ví dụ: Setting a stress-reduction goal helps students maintain a healthier mindset during THPT Quốc Gia exam preparation. Dịch câu: Đặt mục tiêu giảm căng thẳng giúp học sinh duy trì tư duy lành mạnh hơn trong quá trình ôn thi THPT Quốc Gia.
Từ: have curiosity Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ˈkjʊriəsəti/ Nghĩa: Có sự tò mò Câu ví dụ: Students who have curiosity often explore more deeply in the THPT Quốc Gia exam preparation. Dịch câu: Học sinh có sự tò mò thường khám phá sâu hơn trong quá trình ôn tập kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: set a short-term goal Loại từ: phrase Phiên âm: /set ə ˈʃɔːrtɜːm ɡoʊl/ Nghĩa: Đặt mục tiêu ngắn hạn Câu ví dụ: Breaking down long-term goals into short-term goals makes the THPT Quốc Gia exam preparation more manageable. Dịch câu: Chia nhỏ các mục tiêu dài hạn thành mục tiêu ngắn hạn giúp quá trình ôn thi THPT Quốc Gia dễ quản lý hơn.
Từ: lose interest Loại từ: phrase Phiên âm: /luːz ˈɪntrəst/ Nghĩa: (+in sth) Mất hứng thú, chán ngán Câu ví dụ: Some students lose interest in studying English if they don’t see immediate progress in their preparation for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Một số học sinh mất hứng thú với việc học tiếng Anh nếu họ không thấy tiến bộ rõ rệt trong quá trình chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: have potential Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv pəˈtenʃl/ Nghĩa: Có tiềm năng Câu ví dụ: Every student has potential to achieve excellent results in the THPT Quốc Gia exam with proper preparation. Dịch câu: Mỗi học sinh đều có tiềm năng đạt kết quả xuất sắc trong kỳ thi THPT Quốc Gia với sự chuẩn bị phù hợp.
Từ: have patience Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ˈpeɪʃəns/ Nghĩa: Có tính kiên nhẫn Câu ví dụ: Students who have patience with their learning process often achieve better results in the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh có tính kiên nhẫn với quá trình học tập thường đạt kết quả tốt hơn trong kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: set a clear goal Loại từ: phrase Phiên âm: /set ə klɪər ɡoʊl/ Nghĩa: Đặt mục tiêu rõ ràng Câu ví dụ: Students who set a clear goal for their studies often achieve better results in the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh đặt mục tiêu rõ ràng cho việc học thường đạt được kết quả tốt hơn trong kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: set a collective goal Loại từ: phrase Phiên âm: /set ə ˈkɒləktɪv ɡoʊl/ Nghĩa: Đặt mục tiêu tập thể Câu ví dụ: Students working in groups often set a collective goal to achieve better results in the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh làm việc nhóm thường đặt mục tiêu tập thể để đạt được kết quả tốt hơn trong kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: have critical thinking Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ˈkrɪtɪkəl ˈθɪŋkɪŋ/ Nghĩa: Có tư duy phản biện Câu ví dụ: Students who have critical thinking skills often perform well in analytical sections of the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh có kỹ năng tư duy phản biện thường đạt kết quả tốt trong các phần phân tích của kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: make a call Loại từ: phrase Phiên âm: /meɪk eɪ kɔːl/ Nghĩa: Gọi điện Câu ví dụ: Parents often make a call to their children to check on their progress during THPT Quốc Gia exam preparation. Dịch câu: Phụ huynh thường gọi điện cho con cái để hỏi thăm tiến độ trong quá trình chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: improve performance Loại từ: phrase Phiên âm: /ɪmˈpruːv pərˈfɔːrməns/ Nghĩa: Cải thiện hiệu suất Câu ví dụ: Consistent practice enables students to improve performance in all sections of the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Luyện tập đều đặn giúp học sinh cải thiện hiệu suất ở tất cả các phần của kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: share an opinion Loại từ: phrase Phiên âm: /ʃer ən əˈpɪnjən/ Nghĩa: Chia sẻ ý kiến Câu ví dụ: In study groups, students learn to share an opinion about difficult topics for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Trong các nhóm học tập, học sinh học cách chia sẻ ý kiến về các chủ đề khó cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: face challenges Loại từ: phrase Phiên âm: /feɪs ˈtʃælɪndʒɪz/ Nghĩa: Đối mặt với thách thức Câu ví dụ: Students must face challenges during their preparation for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh phải đối mặt với thách thức trong quá trình chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc Gia.