Vocabulary Basics
Từ: give rise to something Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡɪv raɪz tu ˈsʌmθɪŋ/ Nghĩa: Gây ra, dẫn đến điều gì đó Câu ví dụ: Poor study habits can give rise to poor academic performance during the exam season. Dịch câu: Thói quen học tập kém có thể dẫn đến kết quả học tập kém trong mùa thi.
Từ: give a hand Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡɪv ə hænd/ Nghĩa: Giúp đỡ Câu ví dụ: When moving furniture, students should give a hand to their classmates who are struggling. Dịch câu: Khi di chuyển đồ đạc, học sinh nên giúp đỡ những bạn cùng lớp đang gặp khó khăn.
Từ: give rise to something Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡɪv raɪz tu ˈsʌmθɪŋ/ Nghĩa: Gây ra, dẫn đến điều gì đó Câu ví dụ: Poor study habits can give rise to poor academic performance during the exam season. Dịch câu: Thói quen học tập kém có thể dẫn đến kết quả học tập kém trong mùa thi.
Từ: give out something Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡɪv aʊt ˈsʌmθɪŋ/ Nghĩa: Phát ra, phân phát, hết (về nguồn lực) Câu ví dụ: The teacher began to give out practice tests to help students prepare for the final exam. Dịch câu: Giáo viên bắt đầu phát các đề thi thử để giúp học sinh chuẩn bị cho kỳ thi cuối kỳ.
Từ: give a hand to someone Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡɪv ə hænd tu ˈsʌmwʌn/ Nghĩa: Giúp đỡ ai đó Câu ví dụ: During the school festival, volunteers give a hand to teachers in organizing various activities. Dịch câu: Trong lễ hội trường học, các tình nguyện viên hỗ trợ giáo viên trong việc tổ chức các hoạt động khác nhau.
Từ: give a shot to something Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡɪv ə ʃɑt tu ˈsʌmθɪŋ/ Nghĩa: Thử làm điều gì đó Câu ví dụ: Students should give a shot to new study techniques that might improve their learning outcomes. Dịch câu: Học sinh nên thử các kỹ thuật học tập mới có thể cải thiện kết quả học tập của họ.
Từ: give up something Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡɪv ʌp ˈsʌmθɪŋ/ Nghĩa: Từ bỏ, bỏ cuộc Câu ví dụ: Students should never give up their dreams, even when facing difficult challenges. Dịch câu: Học sinh không bao giờ nên từ bỏ ước mơ của mình, ngay cả khi đối mặt với những thách thức khó khăn.
Từ: give someone a lift Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡɪv ˈsʌmwʌn ə lɪft/ Nghĩa: Cho ai đó đi nhờ Câu ví dụ: Since public transportation was limited during the storm, my neighbor offered to give me a lift to the exam center. Dịch câu: Vì phương tiện công cộng bị hạn chế trong cơn bão, hàng xóm của tôi đã đề nghị chở tôi đến trung tâm thi.
Từ: give a reason Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡɪv ə ˈriːzn/ Nghĩa: Đưa ra lý do Câu ví dụ: When students give a reason for their absence, teachers appreciate their honesty. Dịch câu: Khi học sinh đưa ra lý do cho sự vắng mặt của họ, giáo viên đánh giá cao sự trung thực của họ.
Từ: give a helping hand Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡɪv ə ˈhɛlpɪŋ hænd/ Nghĩa: Giúp đỡ, hỗ trợ ai đó Câu ví dụ: Experienced students often give a helping hand to newcomers who are struggling with their coursework. Dịch câu: Học sinh có kinh nghiệm thường hỗ trợ những người mới đang gặp khó khăn với khóa học của họ.
Từ: give out of kindness Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡɪv aʊt əv ˈkaɪndnəs/ Nghĩa: Cho đi vì lòng tốt Câu ví dụ: Students who donate books to younger students do so out of kindness and generosity. Dịch câu: Học sinh quyên góp sách cho học sinh nhỏ hơn làm như vậy vì lòng tốt và sự hào phóng.
Từ: give birth to someone Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡɪv bɜrθ tu ˈsʌmwʌn/ Nghĩa: Sinh ra Câu ví dụ: After months of preparation, the idea of creating a successful study group finally gave birth to a thriving learning community. Dịch câu: Sau nhiều tháng chuẩn bị, ý tưởng tạo ra một nhóm học tập hiệu quả cuối cùng đã sinh ra một cộng đồng học tập phát triển mạnh mẽ.
Từ: give a boost to something Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡɪv ə bust tu ˈsʌmθɪŋ/ Nghĩa: Tăng cường, thúc đẩy điều gì đó Câu ví dụ: Extra tutoring classes can give a boost to students’ understanding of difficult subjects. Dịch câu: Các lớp học thêm có thể tăng cường sự hiểu biết của học sinh về các môn học khó.
Từ: give a hand in something Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡɪv ə hænd ɪn ˈsʌmθɪŋ/ Nghĩa: Giúp đỡ trong việc gì đó Câu ví dụ: Students can give a hand in organizing the annual school charity event. Dịch câu: Học sinh có thể giúp đỡ trong việc tổ chức sự kiện từ thiện hàng năm của trường.
Từ: give way to something Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡɪv weɪ tu ˈsʌmθɪŋ/ Nghĩa: Nhường chỗ cho, để điều gì đó xảy ra Câu ví dụ: Gradually, nervousness gave way to confidence as students became more familiar with exam formats. Dịch câu: Dần dần, sự lo lắng nhường chỗ cho sự tự tin khi học sinh trở nên quen thuộc hơn với các định dạng thi.
Từ: give due credit Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡɪv djuː ˈkrɛdɪt/ Nghĩa: Ghi nhận đúng công lao Câu ví dụ: When working on group projects, students should give due credit to all contributors. Dịch câu: Khi làm việc nhóm, học sinh nên ghi nhận đúng công lao của tất cả những người đóng góp.
Từ: give thought to something Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡɪv θɔt tu ˈsʌmθɪŋ/ Nghĩa: Suy nghĩ, cân nhắc về điều gì đó Câu ví dụ: Before making important decisions, students should give thoughtful consideration to all options. Dịch câu: Trước khi đưa ra quyết định quan trọng, học sinh nên cân nhắc kỹ lưỡng tất cả các lựa chọn.
Từ: give a welcome to someone Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡɪv ə ˈwɛlkəm tu ˈsʌmwʌn/ Nghĩa: Chào đón ai đó Câu ví dụ: The student association will give a warm welcome to new international students joining the university. Dịch câu: Hội sinh viên sẽ chào đón nồng hậu các sinh viên quốc tế mới gia nhập trường đại học.
Từ: give a chance to someone Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡɪv ə tʃæns tu ˈsʌmwʌn/ Nghĩa: Cho ai đó cơ hội Câu ví dụ: Teachers should give a chance to students who show genuine willingness to improve their grades. Dịch câu: Giáo viên nên cho cơ hội những học sinh thể hiện sự sẵn lòng cải thiện điểm số.
Từ: give an explanation Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡɪv ən ˌɛkspləˈneɪʃn/ Nghĩa: Giải thích Câu ví dụ: Students should give an explanation when they don’t understand a concept in class. Dịch câu: Học sinh nên giải thích khi họ không hiểu một khái niệm trong lớp học.
Từ: give someone advice Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡɪv ˈsʌmwʌn ædˈvaɪs/ Nghĩa: Cho ai lời khuyên Câu ví dụ: Senior students often give freshmen advice on how to prepare effectively for the national high school exam. Dịch câu: Học sinh khóa trên thường xuyên cho học sinh khóa dưới lời khuyên về cách chuẩn bị hiệu quả cho kỳ thi THPT quốc gia.
Từ: give a speech Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡɪv ə spriːtʃ/ Nghĩa: Phát biểu, nói lời Câu ví dụ: Students often give a speech at graduation ceremonies to express their gratitude to teachers and parents. Dịch câu: Học sinh thường phát biểu tại các buổi lễ tốt nghiệp để thể hiện lòng biết ơn với giáo viên và phụ huynh.
Từ: give a reward Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡɪv ə ˈrɪwərd/ Nghĩa: Trao thưởng Câu ví dụ: Teachers often give a reward to students who achieve excellent results in their final exams. Dịch câu: Giáo viên thường thưởng cho học sinh đạt kết quả xuất sắc trong kỳ thi cuối kỳ.
Từ: broaden the mind Loại từ: phrase Phiên âm: /ˈbrɔːdn ðə maɪnd/ Nghĩa: Mở mang tâm trí, mở rộng tư duy Câu ví dụ: Reading various books during high school can broaden the mind and improve critical thinking skills needed for the national exam. Dịch câu: Đọc nhiều loại sách khác nhau trong thời gian học phổ thông có thể mở mang tâm trí và cải thiện kỹ năng tư duy phản biện cần thiết cho kỳ thi quốc gia.
Từ: give someone a hand Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡɪv ˈsʌmwʌn ə hænd/ Nghĩa: Giúp đỡ, hỗ trợ ai đó Câu ví dụ: During the difficult chemistry unit, my classmates decided to give me a hand with understanding complex equations. Dịch câu: Trong đơn vị hóa học khó khăn, các bạn cùng lớp của tôi đã quyết định giúp đỡ tôi hiểu các phương trình phức tạp.
Từ: give expression to something Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡɪv ɪkˈspreʃn tu ˈsʌmθɪŋ/ Nghĩa: Biểu đạt điều gì đó Câu ví dụ: Artistic activities give expression to students’ feelings and creativity. Dịch câu: Các hoạt động nghệ thuật biểu đạt cảm xúc và sự sáng tạo của học sinh.
Từ: give consideration Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡɪv kənˈsɪdəreɪʃn/ Nghĩa: Cân nhắc, suy nghĩ kỹ Câu ví dụ: Students should give consideration to all options before making important decisions. Dịch câu: Học sinh nên cân nhắc tất cả các lựa chọn trước khi đưa ra quyết định quan trọng.
Từ: give way to something Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡɪv weɪ tu ˈsʌmθɪŋ/ Nghĩa: Nhường chỗ cho, để điều gì đó xảy ra Câu ví dụ: Gradually, nervousness gave way to confidence as students became more familiar with exam formats. Dịch câu: Dần dần, sự lo lắng nhường chỗ cho sự tự tin khi học sinh trở nên quen thuộc hơn với các định dạng thi.
Từ: give attention Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡɪv əˈtenʃn/ Nghĩa: Chú ý, tập trung Câu ví dụ: Students who give attention to their studies usually achieve better results. Dịch câu: Học sinh chú ý đến việc học thường đạt được kết quả tốt hơn.
Từ: give an opinion Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡɪv ən əˈpɪnjən/ Nghĩa: Đưa ra quan điểm Câu ví dụ: Students should give an opinion about the topic discussed in class to improve their communication skills. Dịch câu: Học sinh nên đưa ra quan điểm về chủ đề được thảo luận trong lớp để cải thiện kỹ năng giao tiếp.
Từ: give a speech Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡɪv ə spriːtʃ/ Nghĩa: Phát biểu, nói lời Câu ví dụ: Students often give a speech at graduation ceremonies to express their gratitude to teachers and parents. Dịch câu: Học sinh thường phát biểu tại các buổi lễ tốt nghiệp để thể hiện lòng biết ơn với giáo viên và phụ huynh.
Từ: give way to someone Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡɪv weɪ tu ˈsʌmwʌn/ Nghĩa: Nhường đường, nhường chỗ cho ai Câu ví dụ: Elderly people should be given priority, and younger individuals should give way to them on buses. Dịch câu: Người già nên được ưu tiên, và những người trẻ tuổi nên nhường chỗ cho họ trên xe buýt.
Từ: give somebody an advantage Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡɪv ˈsʌmbədi ən ədˈvæntɪdʒ/ Nghĩa: Cung cấp cho bạn một lợi thế, ưu thế Câu ví dụ: Good study habits can give students an advantage when preparing for the challenging national high school exam. Dịch câu: Thói quen học tập tốt có thể mang lại lợi thế cho học sinh khi chuẩn bị cho kỳ thi THPT quốc gia đầy thách thức.
Từ: give an ear to someone Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡɪv ən ɪr tu ˈsʌmwʌn/ Nghĩa: Lắng nghe ai đó Câu ví dụ: Good friends always give an ear to each other when they face personal problems. Dịch câu: Bạn bè tốt luôn lắng nghe nhau khi họ đối mặt với các vấn đề cá nhân.
Từ: give off something Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡɪv ɔf ˈsʌmθɪŋ/ Nghĩa: Phát ra, tỏa ra (ánh sáng, mùi, âm thanh…) Câu ví dụ: The flowers in the school garden give off a pleasant fragrance that brightens students’ days. Dịch câu: Những bông hoa trong vườn trường tỏa ra hương thơm dễ chịu làm tươi đẹp ngày học sinh.
Từ: give a suggestion Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡɪv ə səˈdʒestʃən/ Nghĩa: Đưa ra đề xuất Câu ví dụ: Students can give a suggestion to their teachers about improving classroom activities. Dịch câu: Học sinh có thể đưa ra đề xuất cho giáo viên về việc cải thiện các hoạt động trong lớp học.
Từ: give a presentation Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡɪv ə prɪˈzentəʃn/ Nghĩa: Trình bày, thuyết trình Câu ví dụ: Students must give a presentation to showcase their research findings during the science fair. Dịch câu: Học sinh phải trình bày để trưng bày kết quả nghiên cứu của họ trong hội chợ khoa học.
Từ: give a voice to someone Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡɪv ə vɔɪs tu ˈsʌmwʌn/ Nghĩa: Cho ai đó tiếng nói, đại diện cho ai đó Câu ví dụ: Student councils give a voice to classmates’ concerns and suggestions to school administration. Dịch câu: Ban cán sự lớp đại diện cho các mối quan tâm và đề xuất của học sinh với ban giám hiệu.
Từ: give a chance Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡɪv ə tʃæns/ Nghĩa: Cho cơ hội Câu ví dụ: Teachers give a chance to students who show improvement in their academic performance. Dịch câu: Giáo viên cho cơ hội cho học sinh thể hiện sự tiến bộ trong kết quả học tập.
Từ: give someone permission Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡɪv ˈsʌmwʌn pərˈmɪʃn/ Nghĩa: Cho phép ai đó làm việc gì đó Câu ví dụ: The teacher will give students permission to use calculators only during certain sections of the mathematics exam. Dịch câu: Giáo viên sẽ cho phép học sinh sử dụng máy tính bỏ túi chỉ trong một số phần nhất định của kỳ thi toán học.
Từ: give a performance Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡɪv ə pərˈfɔːrməns/ Nghĩa: Thể hiện, biểu diễn Câu ví dụ: Students who give a performance in drama class often develop better communication skills. Dịch câu: Học sinh biểu diễn trong lớp học kịch thường phát triển kỹ năng giao tiếp tốt hơn.
Từ: get worse Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡɛt wɜːrs/ Nghĩa: Trở nên tồi tệ hơn, xấu đi Câu ví dụ: If students don’t manage stress properly during exam preparation, their health can get worse. Dịch câu: Nếu học sinh không quản lý căng thẳng đúng cách trong quá trình ôn thi, sức khỏe của họ có thể trở nên tồi tệ hơn.
Từ: give an example Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡɪv ən ɪɡˈzæmpəl/ Nghĩa: Đưa ra ví dụ Câu ví dụ: Teachers give an example to illustrate difficult concepts in their lessons. Dịch câu: Giáo viên đưa ra ví dụ để minh họa các khái niệm khó trong bài giảng của họ.
Từ: give someone a call Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡɪv ˈsʌmwʌn ə kɔl/ Nghĩa: Gọi cho ai Câu ví dụ: After receiving the exam results, many students give their friends a call to share the news and discuss university options. Dịch câu: Sau khi nhận kết quả thi, nhiều học sinh gọi điện cho bạn bè để chia sẻ tin tức và thảo luận về các lựa chọn đại học.
Từ: give back to the community Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡɪv bæk tu ðə kəˈmjunəti/ Nghĩa: Trả lại cho cộng đồng, đóng góp trở lại cho xã hội Câu ví dụ: Successful graduates often give back to the community by mentoring current students. Dịch câu: Những người tốt nghiệp thành công thường đóng góp lại cho cộng đồng bằng cách cố vấn cho sinh viên hiện tại.
Từ: give feedback Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡɪv ˈfiːdbæk/ Nghĩa: Đưa phản hồi Câu ví dụ: Teachers give feedback to students to help them improve their performance. Dịch câu: Giáo viên đưa phản hồi cho học sinh để giúp họ cải thiện kết quả.
Từ: give priority to something Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡɪv praɪˈɔrəti tu ˈsʌmθɪŋ/ Ngha: Đặt một việc gì đó lên hàng đầu, ưu tiên xử lý Câu ví dụ: Students should give priority to subjects they find most challenging when studying for the national exam. Dịch câu: Học sinh nên ưu tiên các môn học mà họ thấy khó khăn nhất khi ôn tập cho kỳ thi quốc gia.
Từ: give credit to someone Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡɪv ˈkrɛdɪt tu ˈsʌmwʌn/ Nghĩa: Ghi nhận công lao, công nhận đóng góp của ai đó Câu ví dụ: Teachers should give credit to students who demonstrate exceptional effort in their academic work. Dịch câu: Giáo viên nên ghi nhận công lao của học sinh thể hiện nỗ lực xuất sắc trong công việc học tập.
Từ: give in to something Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡɪv ɪn tu ˈsʌmθɪŋ/ Nghĩa: Chịu khuất phục, đầu hàng trước điều gì đó Câu ví dụ: Students should not give in to peer pressure that leads them away from their academic goals. Dịch câu: Học sinh không nên đầu hàng trước áp lực bạn bè khiến họ rời xa mục tiêu học tập.