Overcoming Challenges: Strategies for Success
Từ: have a need Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə niːd/ Nghĩa: Có nhu cầu Câu ví dụ: Students have a need for effective study techniques for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh có nhu cầu về các kỹ thuật học hiệu quả cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: set a solid base Loại từ: phrase Phiên âm: /set ə ˈsɑːlɪd beɪs/ Nghĩa: Đặt nền tảng vững chắc Câu ví dụ: Building a solid base in fundamental skills prepares students for advanced academic challenges. Dịch câu: Xây dựng nền tảng vững chắc trong các kỹ năng cơ bản chuẩn bị cho học sinh đối mặt với các thử thách học thuật nâng cao.
Từ: hold a meeting Loại từ: phrase Phiên âm: /həʊld eɪ ˈmi:tɪŋ/ Nghĩa: Tổ chức cuộc họp Câu ví dụ: The student council will hold a meeting to discuss preparation strategies for the upcoming THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Hội đồng học sinh sẽ tổ chức một cuộc họp để thảo luận về các chiến lược ôn tập cho kỳ thi THPT Quốc Gia sắp tới.
Từ: set a strong intention Loại từ: phrase Phiên âm: /set ə strɔːŋ ɪnˈtenʃn/ Nghĩa: Đặt ý định mạnh mẽ Câu ví dụ: Setting a strong intention to succeed in the exam helps students overcome obstacles. Dịch câu: Đặt ý định mạnh mẽ để thành công trong kỳ thi giúp học sinh vượt qua các rào cản.
Từ: set a firm goal Loại từ: phrase Phiên âm: /set ə fɜːrm ɡoʊl/ Nghĩa: Đặt mục tiêu cứng rắn Câu ví dụ: Students who set a firm goal for their studies often achieve greater success. Dịch câu: Học sinh đặt mục tiêu cứng rắn cho việc học thường đạt được thành công lớn hơn.
Từ: gain experience Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡeɪn ɪkˈspɪriəns/ Nghĩa: Có kinh nghiệm Câu ví dụ: Taking practice tests helps students gain experience before the actual THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Làm các bài kiểm tra thử giúp học sinh tích lũy kinh nghiệm trước kỳ thi THPT Quốc Gia thực tế.
Từ: have a desire Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə dɪˈzaɪər/ Nghĩa: Có mong muốn Câu ví dụ: Students have a desire to succeed in the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh có mong muốn thành công trong kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: have a connection Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə kəˈnɛkʃn/ Nghĩa: Có mối liên hệ Câu ví dụ: Students who have a connection with the exam content often perform better in the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh có mối liên hệ với nội dung thi thường đạt kết quả tốt hơn trong kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: have a reason Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə ˈrizən/ Nghĩa: Có lý do Câu ví dụ: Students have a reason to study hard for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh có lý do để học chăm chỉ cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: have words Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv wɜrdz/ Nghĩa: Tranh cãi, lời qua tiếng lại Câu ví dụ: Students sometimes have words with their parents about which university to attend after graduation. Dịch câu: Đôi khi học sinh tranh luận với cha mẹ về việc nên theo học trường đại học nào sau khi tốt nghiệp.
Từ: set a goal Loại từ: phrase Phiên âm: /set ə ɡoʊl/ Nghĩa: Đặt mục tiêu Câu ví dụ: Successful students set a goal for each study session while preparing for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Những học sinh thành công đặt mục tiêu cho mỗi phiên học khi chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: follow a routine Loại từ: phrase Phiên âm: /ˈfɑːloʊ ə ruːˈtiːn/ Nghĩa: Tuân thủ thói quen Câu ví dụ: Successful preparation for the THPT Quốc Gia exam requires students to follow a routine of daily practice. Dịch câu: Việc chuẩn bị thành công cho kỳ thi THPT Quốc Gia đòi hỏi học sinh phải tuân thủ thói quen luyện tập hàng ngày.
Từ: set a clear path Loại từ: phrase Phiên âm: /set ə klɪər pæθ/ Nghĩa: Đặt con đường rõ ràng Câu ví dụ: Setting a clear path for academic success helps students stay motivated throughout their studies. Dịch câu: Đặt con đường rõ ràng cho sự thành công học thuật giúp học sinh duy trì động lực trong suốt quá trình học tập.
Từ: set a positive tone Loại từ: phrase Phiên âm: /set ə ˈpɑːzətɪv təʊn/ Nghĩa: Đặt âm hưởng tích cực Câu ví dụ: Teachers who set a positive tone in their classroom create a better learning environment. Dịch câu: Giáo viên đặt âm hưởng tích cực trong lớp học tạo ra môi trường học tập tốt hơn.
Từ: set a strong foundation Loại từ: phrase Phiên âm: /set ə strɔːŋ ˈfaʊndeɪʃn/ Nghĩa: Đặt nền tảng vững chắc Câu ví dụ: Early preparation helps students set a strong foundation for their future academic success. Dịch câu: Việc chuẩn bị sớm giúp học sinh đặt nền tảng vững chắc cho sự thành công học tập trong tương lai.
Từ: have a problem Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə ˈprɑːbləm/ Nghĩa: Có vấn đề Câu ví dụ: Students who have a problem with time management often struggle during the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh có vấn đề với quản lý thời gian thường gặp khó khăn trong kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: have a belief Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə bɪˈliːf/ Nghĩa: Có niềm tin Câu ví dụ: Students who have a belief in their abilities often perform well in the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh có niềm tin vào khả năng của mình thường đạt kết quả tốt trong kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: meet a friend Loại từ: phrase Phiên âm: /miːt ə frend/ Nghĩa: Gặp gỡ bạn bè Câu ví dụ: Students often meet a friend after school to discuss their preparation strategies for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh thường gặp bạn bè sau giờ học để thảo luận về chiến lược ôn tập cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: have a skill Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə skɪl/ Nghĩa: Có kỹ năng Câu ví dụ: Students who have a skill in time management often perform better in the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh có kỹ năng quản lý thời gian thường đạt kết quả tốt hơn trong kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: have a weakness Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə ˈwiknəs/ Nghĩa: Có điểm yếu Câu ví dụ: Students who have a weakness in grammar need extra practice for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh có điểm yếu về ngữ pháp cần luyện tập thêm cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: set a high standard Loại từ: phrase Phiên âm: /set ə haɪ ˈstændərd/ Nghĩa: Đặt tiêu chuẩn cao Câu ví dụ: Students who set a high standard for their work often produce better quality results. Dịch câu: Học sinh đặt tiêu chuẩn cao cho công việc của họ thường tạo ra kết quả chất lượng tốt hơn.
Từ: set a realistic expectation Loại từ: phrase Phiên âm: /set ə ˌriːəlɪˈstɪk ɪkˈspektəʃn/ Nghĩa: Đặt kỳ vọng thực tế Câu ví dụ: Setting a realistic expectation for exam results helps students manage stress effectively. Dịch câu: Đặt kỳ vọng thực tế cho kết quả kỳ thi giúp học sinh quản lý căng thẳng hiệu quả.
Từ: keep a promise Loại từ: phrase Phiên âm: /kip ə ˈprɑmɪs/ Nghĩa: Giữ lời hứa Câu ví dụ: A dedicated student keeps a promise to themselves to study English every day for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Một học sinh chăm chỉ giữ lời hứa với bản thân là học tiếng Anh mỗi ngày cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: set a good pace Loại từ: phrase Phiên âm: /set ə ɡʊd peɪs/ Nghĩa: Đặt nhịp điệu tốt Câu ví dụ: Students who set a good pace in their study schedule often achieve better results. Dịch câu: Học sinh đặt nhịp điệu tốt trong lịch học thường đạt được kết quả tốt hơn.
Từ: find a solution Loại từ: phrase Phiên âm: /faɪnd ə səˈluːʃn/ Nghĩa: Tìm ra giải pháp Câu ví dụ: When facing difficult questions, students need to find a solution during the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Khi đối mặt với các câu hỏi khó, học sinh cần tìm ra giải pháp trong kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: hold your breath Loại từ: phrase Phiên âm: /hoʊld jʊr brɛθ/ Nghĩa: Nín thở, ngưng thở chờ đợi điều gì Câu ví dụ: Students had to hold their breath while waiting for the results of the THPT Quốc Gia exam to be announced. Dịch câu: Học sinh phải nín thở trong khi chờ đợi kết quả kỳ thi THPT Quốc Gia được công bố.
Từ: set a good example for others Loại từ: phrase Phiên âm: /set ə ɡʊd ɪɡˈzæmpəl fɔːr ˈʌðərz/ Nghĩa: Đặt ví dụ tốt cho người khác Câu ví dụ: Students who set a good example for others often become leaders in their academic community. Dịch câu: Học sinh đặt ví dụ tốt cho người khác thường trở thành những nhà lãnh đạo trong cộng đồng học thuật của họ.
Từ: set a proper schedule Loại từ: phrase Phiên âm: /set ə ˈprɑːpər ˈʃɛdjuːl/ Nghĩa: Đặt lịch trình phù hợp Câu ví dụ: Setting a proper schedule helps students balance their academic and personal lives effectively. Dịch câu: Đặt lịch trình phù hợp giúp học sinh cân bằng cuộc sống học tập và cá nhân hiệu quả.
Từ: lose confidence Loại từ: phrase Phiên âm: /luːz ˈkɑːnfɪdəns/ Nghĩa: Mất tự tin Câu ví dụ: Some students lose confidence when they encounter challenging questions in the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Một số học sinh mất tự tin khi gặp phải các câu hỏi khó trong kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: have the nerve Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ðə nɜːrv/ Nghĩa: (+to do sth) Can đảm, dám làm gì Câu ví dụ: Only students who have the nerve to speak English confidently will improve their communication skills for the oral exam. Dịch câu: Chỉ những học sinh dám nói tiếng Anh một cách tự tin mới cải thiện được kỹ năng giao tiếp cho kỳ thi nói.
Từ: have a vision Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə ˈvɪʒn/ Nghĩa: Có tầm nhìn Câu ví dụ: Students who have a vision for their future often prepare better for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh có tầm nhìn cho tương lai thường chuẩn bị tốt hơn cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: take a break Loại từ: phrase Phiên âm: /teɪk ə breɪk/ Nghĩa: Nghỉ ngơi, tạm nghỉ Câu ví dụ: Students should take a break between study sessions to maintain focus during THPT Quốc Gia preparation. Dịch câu: Học sinh nên nghỉ giải lao giữa các phiên học để duy trì sự tập trung trong quá trình chuẩn bị THPT Quốc Gia.
Từ: develop skills Loại từ: phrase Phiên âm: /dɪˈveləp skɪlz/ Nghĩa: Phát triển kỹ năng Câu ví dụ: Regular practice helps students develop skills needed for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Luyện tập thường xuyên giúp học sinh phát triển kỹ năng cần thiết cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: set a realistic timeline Loại từ: phrase Phiên âm: /set ə ˌriːəlɪˈstɪk ˈtaɪmliːn/ Nghĩa: Đặt thời gian thực tế Câu ví dụ: Setting a realistic timeline for exam preparation helps students avoid last-minute stress. Dịch câu: Đặt thời gian thực tế cho việc ôn thi giúp học sinh tránh căng thẳng cuối cùng.
Từ: overcome difficulties Loại từ: phrase Phiên âm: /ˌoʊvərˈkʌm ˌdɪfɪˈkʌltiz/ Nghĩa: Vượt qua khó khăn Câu ví dụ: Students who work hard can overcome difficulties in their preparation for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh chăm chỉ có thể vượt qua khó khăn trong việc chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: miss a chance Loại từ: phrase Phiên âm: /mɪs ə tʃæns/ Nghĩa: Bỏ lỡ cơ hội Câu ví dụ: Students who don’t study regularly may miss a chance to achieve high scores on the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh không học đều đặn có thể bỏ lỡ cơ hội đạt điểm cao trong kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: hold true Loại từ: phrase Phiên âm: /həʊld truː/ Nghĩa: Đúng, chính xác, không sai Câu ví dụ: The principle that consistent practice holds true for mastering English grammar in preparation for the exam. Dịch câu: Nguyên tắc luyện tập đều đặn là đúng sự thật trong việc thành thạo ngữ pháp tiếng Anh để chuẩn bị cho kỳ thi.
Từ: have a talent Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə ˈtælənt/ Nghĩa: Có năng khiếu Câu ví dụ: Students who have a talent for mathematics often excel in solving complex problems for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh có năng khiếu về toán học thường xuất sắc trong việc giải các bài toán phức tạp cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: create an opportunity Loại từ: phrase Phiên âm: /kriˈeɪt ən ˌɑːpərˈtuːnɪti/ Nghĩa: Tạo cơ hội Câu ví dụ: Participating in mock exams helps students create an opportunity to practice for the actual THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Việc tham gia các kỳ thi thử giúp học sinh tạo cơ hội để luyện tập cho kỳ thi THPT Quốc Gia thực tế.
Từ: have a dream Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə driːm/ Nghĩa: Có ước mơ Câu ví dụ: Many students have a dream of attending a prestigious university after passing the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Nhiều học sinh có ước mơ được học tại một trường đại học danh tiếng sau khi vượt qua kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: have a gift Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə ɡɪft/ Nghĩa: Có khiếu Câu ví dụ: Some students have a gift for language learning that helps them in the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Một số học sinh có khiếu học ngôn ngữ giúp họ trong kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: have the advantage Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ði ədˈvæntɪdʒ/ Nghĩa: (+of sb) Có ưu thế, lợi thế hơn Câu ví dụ: Students who have prepared thoroughly for the THPT Quốc Gia exam have the advantage over those who haven’t. Dịch câu: Học sinh đã chuẩn bị kỹ lưỡng cho kỳ thi THPT Quốc Gia có lợi thế hơn so với những người chưa chuẩn bị.
Từ: keep a diary Loại từ: phrase Phiên âm: /kip ə ˈdaɪəri/ Nghĩa: Viết nhật ký Câu ví dụ: Many successful students keep a diary to track their study progress and reflect on their preparation for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Nhiều học sinh thành công viết nhật ký để theo dõi tiến độ học tập và suy ngẫm về việc ôn tập cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: set a good example Loại từ: phrase Phiên âm: /set ə ɡʊd ɪɡˈzæmpəl/ Nghĩa: Đặt ví dụ tốt Câu ví dụ: Teachers who set a good example in their classroom often inspire students to follow suit. Dịch câu: Giáo viên đặt ví dụ tốt trong lớp học thường truyền cảm hứng cho học sinh làm theo.
Từ: have a hope Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə hoʊp/ Nghĩa: Có hy vọng Câu ví dụ: Students have a hope of achieving good results in the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh có hy vọng đạt được kết quả tốt trong kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: build knowledge Loại từ: phrase Phiên âm: /bɪld ˈnɑːlɪdʒ/ Nghĩa: Xây dựng kiến thức Câu ví dụ: Reading extensively helps students build knowledge for the reading comprehension section of the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Đọc sách rộng rãi giúp học sinh xây dựng kiến thức cho phần đọc hiểu của kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: achieve success Loại từ: phrase Phiên âm: /əˈtʃiːv səkˈses/ Nghĩa: Đạt được thành công Câu ví dụ: Diligent preparation helps students achieve success in the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Ôn tập chăm chỉ giúp học sinh đạt được thành công trong kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: keep a record Loại từ: phrase Phiên âm: /kip ə ˈrekərd/ Nghĩa: Lưu trữ thông tin, hồ sơ Câu ví dụ: Students should keep a record of their practice test scores to monitor improvement for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh nên lưu giữ hồ sơ điểm các bài kiểm tra thử để theo dõi sự tiến bộ cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: set a clear direction Loại từ: phrase Phiên âm: /set ə klɪər dɪˈrekʃn/ Nghĩa: Đặt hướng rõ ràng Câu ví dụ: Setting a clear direction for their study plan helps students focus on their priorities. Dịch câu: Đặt hướng rõ ràng cho kế hoạch học tập giúp học sinh tập trung vào ưu tiên của họ.
Từ: have a tendency Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə ˈtɛndənsi/ Nghĩa: Có xu hướng Câu ví dụ: Students have a tendency to make mistakes when they are tired during the THPT Quốc Gia exam preparation. Dịch câu: Học sinh có xu hướng mắc sai lầm khi họ mệt mỏi trong quá trình ôn tập kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: set a solid plan Loại từ: phrase Phiên âm: /set ə ˈsɑːlɪd plæn/ Nghĩa: Đặt kế hoạch vững chắc Câu ví dụ: Students who set a solid plan for their studies often achieve better academic outcomes. Dịch câu: Học sinh đặt kế hoạch vững chắc cho việc học thường đạt được kết quả học tập tốt hơn.
Từ: share an idea Loại từ: phrase Phiên âm: /ʃer ən aɪˈdiə/ Nghĩa: Chia sẻ ý tưởng Câu ví dụ: Study groups allow students to share an idea about effective learning techniques for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Nhóm học tập cho phép học sinh chia sẻ ý tưởng về các kỹ thuật học hiệu quả cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: face challenges Loại từ: phrase Phiên âm: /feɪs ˈtʃælɪndʒɪz/ Nghĩa: Đối mặt với thách thức Câu ví dụ: Students must face challenges during their preparation for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh phải đối mặt với thách thức trong quá trình chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: have a passion Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə ˈpæʃn/ Nghĩa: Có đam mê Câu ví dụ: Students who have a passion for literature often perform well in the reading comprehension section of the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh có đam mê văn học thường đạt kết quả tốt trong phần đọc hiểu của kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: set a good precedent Loại từ: phrase Phiên âm: /set ə ɡʊd ˈpredsɪdənt/ Nghĩa: Đặt tiền lệ tốt Câu ví dụ: Students who set a good precedent in their academic work often influence their peers positively. Dịch câu: Học sinh đặt tiền lệ tốt trong công việc học tập thường ảnh hưởng tích cực đến bạn học.
Từ: set a clear objective Loại từ: phrase Phiên âm: /set ə klɪər əbˈdʒektɪv/ Nghĩa: Đặt mục tiêu rõ ràng Câu ví dụ: Students should set a clear objective for their study plan to stay focused. Dịch câu: Học sinh nên đặt mục tiêu rõ ràng cho kế hoạch học tập để giữ sự tập trung.
Từ: make a decision Loại từ: phrase Phiên âm: /meɪk ə dɪˈsɪʒn/ Nghĩa: Ra quyết định Câu ví dụ: Students must make a decision about which university to apply to after receiving their THPT Quốc Gia results. Dịch câu: Học sinh phải ra quyết định về việc nộp đơn vào trường đại học nào sau khi nhận kết quả THPT Quốc Gia.
Từ: have a plan Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə plæn/ Nghĩa: Có kế hoạch Câu ví dụ: Successful students have a plan for their study schedule before the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh thành công có kế hoạch cho lịch học của mình trước kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: have a fear Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə fɪr/ Nghĩa: Có sự sợ hãi Câu ví dụ: Some students have a fear of the written portion of the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Một số học sinh có sự sợ hãi về phần thi viết của kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: set a good example for the next generation Loại từ: phrase Phiên âm: /set ə ɡʊd ɪɡˈzæmpəl fɔːr ðə nekst ˌdʒenəˈreɪʃn/ Nghĩa: Đặt ví dụ tốt cho thế hệ tiếp theo Câu ví dụ: Students who set a good example for the next generation often become role models in their communities. Dịch câu: Học sinh đặt ví dụ tốt cho thế hệ tiếp theo thường trở thành những tấm gương trong cộng đồng của họ.
Từ: manage time Loại từ: phrase Phiên âm: /ˈmænɪdʒ taɪm/ Nghĩa: Quản lý thời gian Câu ví dụ: Effective time management helps students manage time well during the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Quản lý thời gian hiệu quả giúp học sinh quản lý thời gian tốt trong kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: have a memory Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə ˈmɛməri/ Nghĩa: Có ký ức Câu ví dụ: Students who have a good memory for vocabulary often excel in the listening section of the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh có ký ức tốt về từ vựng thường xuất sắc trong phần nghe của kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: hit the target Loại từ: phrase Phiên âm: /hɪt ðə ˈtɑːrɡɪt/ Nghĩa: Đạt được mục tiêu Câu ví dụ: After months of practice, she finally hit the target score to get into her dream university for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Sau nhiều tháng luyện tập, cuối cùng cô ấy đã đạt được điểm số mong muốn để vào trường đại học mơ ước qua kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: pay attention Loại từ: phrase Phiên âm: /peɪ əˈtenʃn/ Nghĩa: Tập trung sự chú ý, để ý Câu ví dụ: Students need to pay attention to grammar rules when preparing for the English section of the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh cần chú ý đến các quy tắc ngữ pháp khi chuẩn bị cho phần tiếng Anh của kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: improve performance Loại từ: phrase Phiên âm: /ɪmˈpruːv pərˈfɔːrməns/ Nghĩa: Cải thiện hiệu suất Câu ví dụ: Consistent practice enables students to improve performance in all sections of the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Luyện tập đều đặn giúp học sinh cải thiện hiệu suất ở tất cả các phần của kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: have a choice Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə tʃɔɪs/ Nghĩa: Có sự lựa chọn Câu ví dụ: Students have a choice between different subjects for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh có sự lựa chọn giữa các môn học khác nhau cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: set a good foundation for future learning Loại từ: phrase Phiên âm: /set ə ɡʊd ˈfaʊndeɪʃn fɔːr ˈfjʊtʃər ˈlɜːnɪŋ/ Nghĩa: Đặt nền tảng tốt cho việc học tập trong tương lai Câu ví dụ: Strong foundational skills in basic subjects set a good foundation for future learning in advanced courses. Dịch câu: Các kỹ năng nền tảng mạnh mẽ trong các môn học cơ bản đặt nền tảng tốt cho việc học tập trong tương lai trong các khóa học nâng cao.