Study Skills: Time Management Techniques
Từ: spend time in collaboration Loại từ: phrase Phiên âm: /spend taɪm ɪn ˌkɒləˈbəreɪʃn/ Nghĩa: Dành thời gian hợp tác Câu ví dụ: Students who spend time in collaboration with peers often develop better problem-solving skills. Dịch câu: Học sinh dành thời gian hợp tác với bạn học thường phát triển kỹ năng giải quyết vấn đề tốt hơn.
Từ: keep the change Loại từ: phrase Phiên âm: /kip ðə tʃeɪndʒ/ Nghĩa: Giữ lại tiền thừa Câu ví dụ: After paying for their study materials, the students decided to keep the change and save it for the next book purchase for the exam. Dịch câu: Sau khi trả tiền cho vật liệu học tập, các học sinh quyết định giữ lại tiền thừa và tiết kiệm cho lần mua sách tiếp theo cho kỳ thi.
Từ: take a chance Loại từ: phrase Phiên âm: /teɪk ə tʃæns/ Nghĩa: Liều lĩnh thử vận may, nắm lấy cơ hội Câu ví dụ: Students should take a chance and try different learning methods to find what works best for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh nên mạo hiểm thử các phương pháp học khác nhau để tìm ra cái nào phù hợp nhất cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: spend time Loại từ: phrase Phiên âm: /spend taɪm/ Nghĩa: Dành thời gian Câu ví dụ: Students should spend time reviewing their mistakes to avoid repeating them in the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh nên dành thời gian ôn lại những lỗi sai để tránh lặp lại chúng trong kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: keep someone’s balance Loại từ: phrase Phiên âm: /kip ˈsʌmwʌnz ˈbæləns/ Nghĩa: Giữ thăng bằng Câu ví dụ: Students need to keep their balance between studying hard and taking breaks during THPT Quốc Gia exam preparation. Dịch câu: Học sinh cần giữ được sự cân bằng giữa việc học chăm chỉ và nghỉ ngơi trong quá trình chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: be ready Loại từ: phrase Phiên âm: /bi ˈredi/ Nghĩa: Sẵn sàng Câu ví dụ: Students should be ready for the THPT Quốc Gia exam by having a solid study plan. Dịch câu: Học sinh nên sẵn sàng cho kỳ thi THPT Quốc Gia bằng cách có kế hoạch học tập vững chắc.
Từ: spend time in self-reflection Loại từ: phrase Phiên âm: /spend taɪm ɪn ˌself rɪˈflekʃn/ Nghĩa: Dành thời gian tự suy ngẫm Câu ví dụ: Students who spend time in self-reflection often identify their strengths and weaknesses more accurately. Dịch câu: Học sinh dành thời gian tự suy ngẫm thường xác định chính xác hơn điểm mạnh và điểm yếu của mình.
Từ: be prepared Loại từ: phrase Phiên âm: /bi ˈprɛpərd/ Nghĩa: Được chuẩn bị Câu ví dụ: Students who are prepared for the THPT Quốc Gia exam often perform better. Dịch câu: Học sinh được chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc Gia thường đạt kết quả tốt hơn.
Từ: spend time productively Loại từ: phrase Phiên âm: /spend taɪm ˌprɑːdəkˈtɪvli/ Nghĩa: Dành thời gian một cách hiệu quả Câu ví dụ: Students should spend time productively by focusing on their weak areas during study sessions. Dịch câu: Học sinh nên dành thời gian hiệu quả bằng cách tập trung vào những điểm yếu của họ trong các buổi học.
Từ: be confident Loại từ: phrase Phiên âm: /bi ˈkɑːnfɪdənt/ Nghĩa: Tự tin Câu ví dụ: Students who are confident in their preparation often perform better in the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh tự tin về việc chuẩn bị thường đạt kết quả tốt hơn trong kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: make a plan Loại từ: phrase Phiên âm: /meɪk ə plæn/ Nghĩa: Lập kế hoạch Câu ví dụ: Students need to make a plan for their study schedule to prepare effectively for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh cần lập kế hoạch cho lịch học của mình để chuẩn bị hiệu quả cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: spend time in focus Loại từ: phrase Phiên âm: /spend taɪm ɪn ˈfəʊkəs/ Nghĩa: Dành thời gian tập trung Câu ví dụ: Students should spend time in focus during their most productive hours for the THPT Quốc Gia exam preparation. Dịch câu: Học sinh nên dành thời gian tập trung trong những giờ làm việc hiệu quả nhất cho việc ôn thi THPT Quốc Gia.
Từ: spend time in organization Loại từ: phrase Phiên âm: /spend taɪm ɪn ˌɔːgənaɪˈzeɪʃn/ Nghĩa: Dành thời gian để tổ chức Câu ví dụ: Students who spend time in organization often achieve better results in their studies. Dịch câu: Học sinh dành thời gian tổ chức thường đạt được kết quả tốt hơn trong học tập.
Từ: be realistic Loại từ: phrase Phiên âm: /bi ˈriːəlɪstɪk/ Nghĩa: Thực tế Câu ví dụ: Students who are realistic about their abilities often set appropriate goals for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh thực tế về khả năng của mình thường đặt mục tiêu phù hợp cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: stay organized Loại từ: phrase Phiên âm: /steɪ ˈɔːrɡənaɪzd/ Nghĩa: Giữ sự ngăn nắp Câu ví dụ: Staying organized with notes and materials helps students prepare better for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Giữ sự ngăn nắp với ghi chú và tài liệu giúp học sinh chuẩn bị tốt hơn cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: keep in touch Loại từ: phrase Phiên âm: /kiːp ɪn tʌʧ/ Nghĩa: Giữ liên lạc, giữ kết nối với ai đó Câu ví dụ: Students should keep in touch with their teachers for guidance during THPT Quốc Gia exam preparation. Dịch câu: Học sinh nên duy trì liên lạc với giáo viên của mình để được hướng dẫn trong quá trình chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: be responsible Loại từ: phrase Phiên âm: /bi ˌrɛspənˈsəbl/ Nghĩa: Có trách nhiệm Câu ví dụ: Students who are responsible for their learning often perform well in the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh có trách nhiệm với việc học tập của mình thường đạt kết quả tốt trong kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: save time Loại từ: phrase Phiên âm: /seɪv taɪm/ Nghĩa: Tiết kiệm thời gian Câu ví dụ: Using flashcards can save time when memorizing vocabulary for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Sử dụng thẻ ghi nhớ có thể tiết kiệm thời gian khi ghi nhớ từ vựng cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: spend time in research Loại từ: phrase Phiên âm: /spend taɪm ɪn rɪˈsɜːrtʃ/ Nghĩa: Dành thời gian để nghiên cứu Câu ví dụ: Students who spend time in research often gain deeper insights into their subjects for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh dành thời gian nghiên cứu thường có cái nhìn sâu sắc hơn về các môn học cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: spend time on something Loại từ: phrase Phiên âm: /spend taɪm ɒn ˈsʌmθɪŋ/ Nghĩa: Dành thời gian cho điều gì đó Câu ví dụ: Students should spend time on their weaker subjects to improve their overall performance. Dịch câu: Học sinh nên dành thời gian cho các môn học yếu để cải thiện kết quả tổng thể.
Từ: stay motivated Loại từ: phrase Phiên âm: /steɪ ˌmoʊtɪˈveɪtɪd/ Nghĩa: Duy trì động lực Câu ví dụ: Setting small achievable goals helps students stay motivated during THPT Quốc Gia exam preparation. Dịch câu: Đặt những mục tiêu nhỏ có thể đạt được giúp học sinh duy trì động lực trong quá trình ôn tập THPT Quốc Gia.
Từ: be patient Loại từ: phrase Phiên âm: /bi ˈpeɪʃnt/ Nghĩa: Có tính kiên nhẫn Câu ví dụ: Students who are patient with their learning process often achieve better results in the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh có tính kiên nhẫn với quá trình học tập thường đạt kết quả tốt hơn trong kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: stay calm Loại từ: phrase Phiên âm: /steɪ kɑːm/ Nghĩa: Giữ bình tĩnh Câu ví dụ: Students should practice relaxation techniques to stay calm during the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh nên thực hành các kỹ thuật thư giãn để giữ bình tĩnh trong kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: keep fit Loại từ: phrase Phiên âm: /kip fɪt/ Nghĩa: Giữ gìn sức khỏe, duy trì thể lực Câu ví dụ: Students preparing for the THPT Quốc Gia exam should keep fit to maintain concentration during long study sessions. Dịch câu: Học sinh chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc Gia nên giữ gìn sức khỏe để duy trì sự tập trung trong các buổi học dài.
Từ: review material Loại từ: phrase Phiên âm: /rɪˈvjuː məˈtɪriəl/ Nghĩa: Ôn lại tài liệu Câu ví dụ: Students should regularly review material covered in class to reinforce learning for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh nên thường xuyên ôn lại tài liệu đã học trên lớp để củng cố kiến thức cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: pass the test Loại từ: phrase Phiên âm: /pæs ðə test/ Nghĩa: Vượt qua bài kiểm tra Câu ví dụ: All students hope to pass the test with high scores in the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Tất cả học sinh đều hy vọng vượt qua bài kiểm tra với điểm cao trong kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: keep track Loại từ: phrase Phiên âm: /kip træk/ Nghĩa: Theo dõi, ghi nhớ Câu ví dụ: Students should keep track of their daily progress in English vocabulary for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh nên theo dõi tiến độ hàng ngày của mình về từ vựng tiếng Anh cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: keep goal Loại từ: phrase Phiên âm: /kip ɡoʊl/ Nghĩa: (Bóng đá) Giữ khung thành, giữ sạch lưới Câu ví dụ: Just like a goalkeeper keeps goal in football, students must keep goal by maintaining their focus during the THPT Quốc Gia exam preparation. Dịch câu: Giống như thủ môn giữ khung thành trong bóng đá, học sinh phải giữ mục tiêu bằng cách duy trì sự tập trung trong quá trình chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: spend time effectively Loại từ: phrase Phiên âm: /spend taɪm ɪˈfektɪvli/ Nghĩa: Dành thời gian một cách hiệu quả Câu ví dụ: Effective time management helps students spend time effectively during the THPT Quốc Gia exam preparation. Dịch câu: Quản lý thời gian hiệu quả giúp học sinh dành thời gian hiệu quả trong quá trình ôn thi THPT Quốc Gia.
Từ: stay calm Loại từ: phrase Phiên âm: /steɪ kɑːm/ Nghĩa: Giữ bình tĩnh Câu ví dụ: Students should practice relaxation techniques to stay calm during the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh nên thực hành các kỹ thuật thư giãn để giữ bình tĩnh trong kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: review material Loại từ: phrase Phiên âm: /rɪˈvjuː məˈtɪriəl/ Nghĩa: Ôn lại tài liệu Câu ví dụ: Students should regularly review material covered in class to reinforce learning for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh nên thường xuyên ôn lại tài liệu đã học trên lớp để củng cố kiến thức cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: spend time in reflection Loại từ: phrase Phiên âm: /spend taɪm ɪn rɪˈflekʃn/ Nghĩa: Dành thời gian để suy ngẫm Câu ví dụ: Students should spend time in reflection after each study session to identify areas for improvement. Dịch câu: Học sinh nên dành thời gian để suy ngẫm sau mỗi buổi học để xác định các khu vực cần cải thiện.
Từ: feel confident Loại từ: phrase Phiên âm: /fiːl ˈkɑːnfɪdənt/ Nghĩa: Cảm thấy tự tin Câu ví dụ: Regular practice helps students feel confident about their abilities in the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Luyện tập thường xuyên giúp học sinh cảm thấy tự tin về khả năng của mình trong kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: stay motivated Loại từ: phrase Phiên âm: /steɪ ˌmoʊtɪˈveɪtɪd/ Nghĩa: Duy trì động lực Câu ví dụ: Setting small achievable goals helps students stay motivated during THPT Quốc Gia exam preparation. Dịch câu: Đặt những mục tiêu nhỏ có thể đạt được giúp học sinh duy trì động lực trong quá trình ôn tập THPT Quốc Gia.
Từ: spend time in mindfulness Loại từ: phrase Phiên âm: /spend taɪm ɪn ˈmaɪndfəlnəs/ Nghĩa: Dành thời gian tỉnh thức Câu ví dụ: Students who spend time in mindfulness often experience less stress during exam preparation. Dịch câu: Học sinh dành thời gian tỉnh thức thường cảm thấy ít căng thẳng hơn trong quá trình ôn thi.
Từ: give up Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡɪv ʌp/ Nghĩa: Bỏ cuộc Câu ví dụ: Students should never give up, even when the THPT Quốc Gia exam preparation seems challenging. Dịch câu: Học sinh không bao giờ nên bỏ cuộc, ngay cả khi việc ôn tập THPT Quốc Gia có vẻ khó khăn.
Từ: work together Loại từ: phrase Phiên âm: /wɜːrk təˈɡeðər/ Nghĩa: Làm việc cùng nhau Câu ví dụ: Students can work together in study groups to prepare for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh có thể làm việc cùng nhau trong nhóm học để chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: get distracted Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡet dɪˈstræktɪd/ Nghĩa: Bị xao nhãng Câu ví dụ: Students should turn off notifications to avoid getting distracted during THPT Quốc Gia exam preparation. Dịch câu: Học sinh nên tắt thông báo để tránh bị xao nhãng trong quá trình ôn tập THPT Quốc Gia.
Từ: spend time in preparation Loại từ: phrase Phiên âm: /spend taɪm ɪn ˌprepəˈreɪʃn/ Nghĩa: Dành thời gian để chuẩn bị Câu ví dụ: Proper preparation helps students spend time in preparation more efficiently for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Việc chuẩn bị đúng đắn giúp học sinh dành thời gian để chuẩn bị hiệu quả hơn cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: study hard Loại từ: phrase Phiên âm: /ˈstʌdi hɑːrd/ Nghĩa: Học chăm chỉ Câu ví dụ: Students must study hard to achieve good results in the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh phải học chăm chỉ để đạt được kết quả tốt trong kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: be focused Loại từ: phrase Phiên âm: /bi ˈfoʊkəst/ Nghĩa: Tập trung Câu ví dụ: Students who are focused during study sessions often achieve better results in the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh tập trung trong các buổi học thường đạt kết quả tốt hơn trong kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: feel confident Loại từ: phrase Phiên âm: /fiːl ˈkɑːnfɪdənt/ Nghĩa: Cảm thấy tự tin Câu ví dụ: Regular practice helps students feel confident about their abilities in the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Luyện tập thường xuyên giúp học sinh cảm thấy tự tin về khả năng của mình trong kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: stay focused Loại từ: phrase Phiên âm: /steɪ ˈfoʊkəst/ Nghĩa: Giữ sự tập trung Câu ví dụ: Students need to stay focused during long study sessions for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh cần giữ sự tập trung trong các buổi học dài cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: spend time in study Loại từ: phrase Phiên âm: /spend taɪm ɪn ˈstʌdi/ Nghĩa: Dành thời gian để học tập Câu ví dụ: Students who spend time in study consistently often achieve better academic results. Dịch câu: Học sinh dành thời gian để học tập thường xuyên thường đạt được kết quả học tập tốt hơn.
Từ: waste time Loại từ: phrase Phiên âm: /weɪst taɪm/ Nghĩa: Lãng phí thời gian Câu ví dụ: Students should avoid wasting time on social media during intensive THPT Quốc Gia exam preparation. Dịch câu: Học sinh nên tránh lãng phí thời gian trên mạng xã hội trong giai đoạn ôn tập THPT Quốc Gia cường độ cao.
Từ: spend time in planning Loại từ: phrase Phiên âm: /spend taɪm ɪn ˈplænɪŋ/ Nghĩa: Dành thời gian để lập kế hoạch Câu ví dụ: Students who spend time in planning their study schedule often achieve better results. Dịch câu: Học sinh dành thời gian lập kế hoạch cho lịch học thường đạt được kết quả tốt hơn.
Từ: spend time in review Loại từ: phrase Phiên âm: /spend taɪm ɪn rɪˈvjuː/ Nghĩa: Dành thời gian ôn tập Câu ví dụ: Students should spend time in review to reinforce their learning before the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh nên dành thời gian ôn tập để củng cố kiến thức trước kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: keep pace with Loại từ: phrase Phiên âm: /kip peɪs wɪð/ Nghĩa: Theo kịp, đuổi kịp, bắt kịp với Câu ví dụ: Students must keep pace with the curriculum to succeed in the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh phải theo kịp chương trình học để thành công trong kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: keep time Loại từ: phrase Phiên âm: /kip taɪm/ Nghĩa: Căn thời gian, tuân thủ thời gian Câu ví dụ: Students must keep time during the THPT Quốc Gia exam to ensure they complete all sections. Dịch câu: Học sinh phải căn thời gian trong kỳ thi THPT Quốc Gia để đảm bảo họ hoàn thành tất cả các phần.
Từ: stay focused Loại từ: phrase Phiên âm: /steɪ ˈfoʊkəst/ Nghĩa: Giữ sự tập trung Câu ví dụ: Students need to stay focused during long study sessions for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh cần giữ sự tập trung trong các buổi học dài cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: be disciplined Loại từ: phrase Phiên âm: /bi ˈdɪsəplɪnd/ Nghĩa: Có kỷ luật Câu ví dụ: Students who are disciplined in their study habits often succeed in the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh có kỷ luật trong thói quen học tập thường thành công trong kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: get distracted Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡet dɪˈstræktɪd/ Nghĩa: Bị xao nhãng Câu ví dụ: Students should turn off notifications to avoid getting distracted during THPT Quốc Gia exam preparation. Dịch câu: Học sinh nên tắt thông báo để tránh bị xao nhãng trong quá trình ôn tập THPT Quốc Gia.
Từ: be honest Loại từ: phrase Phiên âm: /bi ˈɑːnst/ Nghĩa: Trung thực Câu ví dụ: Students who are honest about their strengths and weaknesses often make better decisions for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh trung thực về điểm mạnh và điểm yếu của mình thường đưa ra quyết định tốt hơn cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: fail the exam Loại từ: phrase Phiên âm: /feɪl ðə ɪɡˈzæm/ Nghĩa: Trượt kỳ thi Câu ví dụ: Students who don’t prepare adequately may fail the exam in the THPT Quốc Gia. Dịch câu: Học sinh không chuẩn bị đầy đủ có thể trượt kỳ thi trong THPT Quốc Gia.
Từ: spend time in goal-setting Loại từ: phrase Phiên âm: /spend taɪm ɪn ˈɡoʊl ˈsetɪŋ/ Nghĩa: Dành thời gian đặt mục tiêu Câu ví dụ: Students who spend time in goal-setting often stay more motivated throughout their academic journey. Dịch câu: Học sinh dành thời gian đặt mục tiêu thường duy trì động lực hơn trong suốt hành trình học tập.
Từ: spend time in practice Loại từ: phrase Phiên âm: /spend taɪm ɪn ˈpræktɪs/ Nghĩa: Dành thời gian luyện tập Câu ví dụ: Regular practice helps students spend time in practice effectively to enhance their skills. Dịch câu: Luyện tập thường xuyên giúp học sinh dành thời gian luyện tập hiệu quả để cải thiện kỹ năng.
Từ: keep quiet Loại từ: phrase Phiên âm: /kip ˈkwaɪ.ət/ Nghĩa: Giữ yên lặng Câu ví dụ: During the THPT Quốc Gia exam, students must keep quiet to avoid disturbing others. Dịch câu: Trong kỳ thi THPT Quốc Gia, học sinh phải giữ im lặng để tránh làm phiền người khác.
Từ: reach a goal Loại từ: phrase Phiên âm: /riːtʃ ə ɡoʊl/ Nghĩa: Đạt được mục tiêu Câu ví dụ: With consistent effort, students can reach a goal of scoring well on the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Với sự nỗ lực đều đặn, học sinh có thể đạt được mục tiêu đạt điểm cao trong kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: be determined Loại từ: phrase Phiên âm: /bi dɪˈtɜːmɪnd/ Nghĩa: Có quyết tâm Câu ví dụ: Students who are determined to succeed often overcome obstacles in their preparation for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh có quyết tâm thành công thường vượt qua những trở ngại trong quá trình chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: feel nervous Loại từ: phrase Phiên âm: /fiːl ˈnɜːrvəs/ Nghĩa: Cảm thấy lo lắng Câu ví dụ: It’s normal for students to feel nervous before taking the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Điều bình thường đối với học sinh là cảm thấy lo lắng trước khi làm bài thi THPT Quốc Gia.
Từ: spend time in relaxation Loại từ: phrase Phiên âm: /spend taɪm ɪn rɪˈlækʃn/ Nghĩa: Dành thời gian thư giãn Câu ví dụ: Students who spend time in relaxation during study breaks often perform better in exams. Dịch câu: Học sinh dành thời gian thư giãn trong giờ nghỉ học thường thi tốt hơn trong các kỳ thi.
Từ: be committed Loại từ: phrase Phiên âm: /bi kəˈmɪtɪd/ Nghĩa: Cam kết Câu ví dụ: Students who are committed to their goals often succeed in the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh cam kết với mục tiêu của mình thường thành công trong kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: feel nervous Loại từ: phrase Phiên âm: /fiːl ˈnɜːrvəs/ Nghĩa: Cảm thấy lo lắng Câu ví dụ: It’s normal for students to feel nervous before taking the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Điều bình thường đối với học sinh là cảm thấy lo lắng trước khi làm bài thi THPT Quốc Gia.
Từ: keep a secret Loại từ: phrase Phiên âm: /kip ə ˈsiːkrət/ Nghĩa: Giữ bí mật Câu ví dụ: Good study partners know how to keep a secret about each other’s weaknesses for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Những người bạn học tập tốt biết cách giữ bí mật về điểm yếu của nhau cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: spend time wisely Loại từ: phrase Phiên âm: /spend taɪm ˈwaɪzli/ Nghĩa: Dành thời gian một cách thông minh Câu ví dụ: Students who spend time wisely during exam preparation often achieve better results. Dịch câu: Học sinh dành thời gian thông minh trong quá trình ôn thi thường đạt được kết quả tốt hơn.
Từ: spend time in discussion Loại từ: phrase Phiên âm: /spend taɪm ɪn dɪˈskʌʃn/ Nghĩa: Dành thời gian để thảo luận Câu ví dụ: Students should spend time in discussion with peers to enhance their understanding of difficult concepts. Dịch câu: Học sinh nên dành thời gian thảo luận với bạn học để nâng cao sự hiểu biết về các khái niệm khó.
Từ: have potential Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv pəˈtenʃl/ Nghĩa: Có tiềm năng Câu ví dụ: Every student has potential to achieve excellent results in the THPT Quốc Gia exam with proper preparation. Dịch câu: Mỗi học sinh đều có tiềm năng đạt kết quả xuất sắc trong kỳ thi THPT Quốc Gia với sự chuẩn bị phù hợp.
Từ: ask for help Loại từ: phrase Phiên âm: /æsk fɔːr help/ Nghĩa: Xin giúp đỡ Câu ví dụ: Students should not hesitate to ask for help when they encounter difficulties in the THPT Quốc Gia exam preparation. Dịch câu: Học sinh không nên ngần ngại xin giúp đỡ khi gặp khó khăn trong quá trình ôn tập THPT Quốc Gia.