Overcoming Challenges
Từ: have an eye for something Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ən aɪ fɔːr ˈsʌmθɪŋ/ Nghĩa: Có con mắt tinh tường, có khả năng nhận ra điều gì đó Câu ví dụ: Art teachers often have an eye for detail and can spot students’ potential. Dịch câu: Giáo viên mỹ thuật thường có con mắt tinh tường về chi tiết và có thể nhận ra tiềm năng của học sinh.
Từ: have a mind to do something Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə maɪnd tu du ˈsʌmθɪŋ/ Nghĩa: Có ý định làm gì đó Câu ví dụ: After graduation, she has a mind to pursue a career in environmental science. Dịch câu: Sau khi tốt nghiệp, cô ấy có ý định theo đuổi sự nghiệp trong lĩnh vực khoa học môi trường.
Từ: have a goal Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə ɡoʊl/ Nghĩa: Có mục tiêu Câu ví dụ: Students who have a goal for their studies are more likely to stay motivated throughout the academic year. Dịch câu: Học sinh có mục tiêu cho việc học có nhiều khả năng duy trì động lực trong suốt năm học.
Từ: have a fear Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə fɪər/ Nghĩa: Có nỗi sợ Câu ví dụ: Some students have a fear of public speaking, which can be overcome with practice. Dịch câu: Một số học sinh có nỗi sợ nói trước công chúng, điều này có thể vượt qua bằng luyện tập.
Từ: have a taste of something Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə teɪst əv ˈsʌmθɪŋ/ Nghĩa: Nếm thử, trải nghiệm điều gì đó Câu ví dụ: High school students can have a taste of college life by attending summer programs on campus. Dịch câu: Học sinh trung học có thể nếm trải cuộc sống đại học bằng cách tham gia các chương trình mùa hè trong trường.
Từ: have a down on someone Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə daʊn ɑn ˈsʌmwʌn/ Nghĩa: Có thái độ tiêu cực, không thích một ai đó (thường không công bằng) Câu ví dụ: Some teachers might have a down on students who consistently arrive late, affecting their overall evaluation. Dịch câu: Một số giáo viên có thể không ưa học sinh thường xuyên đến muộn, ảnh hưởng đến đánh giá tổng thể của họ.
Từ: have a tendency Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə ˈtendənsi/ Nghĩa: Có xu hướng Câu ví dụ: Students who have a tendency to procrastinate should set deadlines for themselves. Dịch câu: Học sinh có xu hướng trì hoãn nên đặt thời hạn cho bản thân.
Từ: have a share in something Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə ʃer ɪn ˈsʌmθɪŋ/ Nghĩa: Có phần, góp phần vào điều gì đó Câu ví dụ: Every student should have a share in the class project to contribute to the group’s success. Dịch câu: Mỗi học sinh nên có phần trong dự án lớp để đóng góp vào thành công của nhóm.
Từ: have a party Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə ˈpɑːrti/ Nghĩa: Tổ chức tiệc Câu ví dụ: Students love to have a party after completing their final exams to celebrate their achievements. Dịch câu: Học sinh thích tổ chức tiệc sau khi hoàn thành kỳ thi cuối kỳ để ăn mừng thành tích của họ.
Từ: have a talent Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə ˈtælənt/ Nghĩa: Có tài năng Câu ví dụ: Students who have a talent for music often excel in performance activities. Dịch câu: Học sinh có tài năng về âm nhạc thường xuất sắc trong các hoạt động biểu diễn.
Từ: have a say Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə seɪ/ Nghĩa: Có tiếng nói, có quyền góp ý Câu ví dụ: Students should have a say in the decisions that affect their academic lives. Dịch câu: Học sinh nên có tiếng nói trong các quyết định ảnh hưởng đến cuộc sống học tập của họ.
Từ: have a laugh Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə læf/ Nghĩa: Cười, đùa Câu ví dụ: Students like to have a laugh with friends during breaks to relieve stress from studying. Dịch câu: Học sinh thích cười đùa với bạn bè trong giờ nghỉ để giải tỏa căng thẳng từ việc học.
Từ: have a chance Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə tʃæns/ Nghĩa: Có cơ hội Câu ví dụ: Students who prepare well have a chance to achieve excellent results in their final exams. Dịch câu: Học sinh chuẩn bị tốt có cơ hội đạt kết quả xuất sắc trong kỳ thi cuối kỳ.
Từ: have an idea Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ən aɪˈdiə/ Nghĩa: Có ý tưởng Câu ví dụ: Students should have an idea of what they want to achieve in their future careers. Dịch câu: Học sinh nên có ý tưởng về những gì họ muốn đạt được trong sự nghiệp tương lai.
Từ: have a go at something Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə ɡoʊ ət ˈsʌmθɪŋ/ Nghĩa: Thử làm gì đó Câu ví dụ: Don’t be afraid to have a go at the difficult questions during the exam. Dịch câu: Đừng sợ thử làm những câu hỏi khó trong kỳ thi.
Từ: have influence on someone Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ˈɪnfluəns ɑn ˈsʌmwʌn/ Nghĩa: Có ảnh hưởng đến ai đó Câu ví dụ: Parents and teachers have significant influence on students’ attitudes toward learning. Dịch câu: Cha mẹ và giáo viên có ảnh hưởng đáng kể đến thái độ học tập của học sinh.
Từ: have a say in something Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə seɪ ɪn ˈsʌmθɪŋ/ Nghĩa: Có tiếng nói trong việc gì đó Câu ví dụ: Students should have a say in school decisions that affect their learning environment. Dịch câu: Học sinh nên có tiếng nói trong các quyết định của trường ảnh hưởng đến môi trường học tập của họ.
Từ: have a spark of something Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə spɑːrk əv ˈsʌmθɪŋ/ Nghĩa: Có chút gì đó, có chút tiềm năng Câu ví dụ: The young writer showed a spark of genius in his first published essay. Dịch câu: Nhà văn trẻ thể hiện chút thiên tài trong bài luận đầu tiên được xuất bản của mình.
Từ: have a purpose Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə ˈpɜːpəs/ Nghĩa: Có mục đích Câu ví dụ: Students who have a purpose in their studies are more motivated to achieve their goals. Dịch câu: Học sinh có mục đích trong việc học thường có động lực hơn để đạt được mục tiêu của họ.
Từ: have a heart Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə hɑːrt/ Nghĩa: Có lòng tốt, có lòng trắc ẩn Câu ví dụ: Teachers should have a heart for students who face challenges outside the classroom. Dịch câu: Giáo viên nên có lòng trắc ẩn với học sinh gặp khó khăn bên ngoài lớp học.
Từ: have a nap Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə næp/ Nghĩa: Ngủ gật, ngủ ngắn Câu ví dụ: After lunch, many students have a nap to refresh themselves before afternoon classes. Dịch câu: Sau bữa trưa, nhiều học sinh ngủ gật để tỉnh táo lại trước các tiết học buổi chiều.
Từ: have a dance Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə dæns/ Nghĩa: Nhảy, khiêu vũ Câu ví dụ: At the graduation party, students have a dance to celebrate their achievements and enjoy their last moments together. Dịch câu: Tại bữa tiệc tốt nghiệp, học sinh nhảy múa để ăn mừng thành tích của họ và tận hưởng những khoảnh khắc cuối cùng bên nhau.
Từ: have a stab at something Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə stæb ət ˈsʌmθɪŋ/ Nghĩa: Cố gắng làm gì đó Câu ví dụ: Even if a topic is challenging, students should have a stab at understanding it thoroughly. Dịch câu: Ngay cả khi một chủ đề khó, học sinh cũng nên cố gắng hiểu nó kỹ lưỡng.
Từ: have a flick through something Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə flɪk θru sʌmθɪŋ/ Nghĩa: Xem qua nhanh (quyển sách, tài liệu,…) Câu ví dụ: Before the exam, students often have a flick through their notes to quickly review key concepts. Dịch câu: Trước kỳ thi, học sinh thường lướt nhanh qua ghi chú của họ để ôn lại các khái niệm chính.
Từ: have a drink Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə drɪŋk/ Nghĩa: (+of sth) Uống một ly đồ uống gì đó Câu ví dụ: Students often have a drink of coffee or tea during study breaks to stay alert and focused. Dịch câu: Học sinh thường uống cà phê hoặc trà trong các khoảng nghỉ giữa giờ học để tỉnh táo và tập trung.
Từ: have a word with someone Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə wɜːrd wɪð ˈsʌmwʌn/ Nghĩa: Nói chuyện với ai đó Câu ví dụ: The teacher will have a word with the student after class about his missing homework. Dịch câu: Giáo viên sẽ nói chuyện với học sinh sau giờ học về bài tập bị thiếu của em.
Từ: have faith in someone Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv feɪθ ɪn ˈsʌmwʌn/ Nghĩa: Tin tưởng ai đó Câu ví dụ: Coaches have faith in their athletes and encourage them to do their best. Dịch câu: Huấn luyện viên tin tưởng các vận động viên của họ và khuyến khích họ cố gắng hết mình.
Từ: have a limp Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə lɪmp/ Nghĩa: Đi khập khiễng Câu ví dụ: After the long walk to school, the student developed a limp due to tired muscles. Dịch câu: Sau buổi đi bộ dài đến trường, học sinh bắt đầu đi khập khiễng do cơ bắp mỏi.
Từ: have a headache about something Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə ˈhedeɪk əbaʊt ˈsʌmθɪŋ/ Nghĩa: Lo lắng, băn khoăn về điều gì đó Câu ví dụ: Parents often have a headache about their children’s academics during exam periods. Dịch câu: Phụ huynh thường lo lắng về học tập của con họ trong thời gian thi.
Từ: have a question Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə ˈkwɛs.tʃən/ Nghĩa: Có câu hỏi Câu ví dụ: Students should have a question about anything they don’t understand in their lessons. Dịch câu: Học sinh nên có câu hỏi về bất cứ điều gì họ không hiểu trong bài giảng.
Từ: have a shot Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə ʃɑːt/ Nghĩa: Có cơ hội, thử sức Câu ví dụ: Students who have a shot at success should take advantage of every opportunity. Dịch câu: Học sinh có cơ hội thành công nên tận dụng mọi cơ hội.
Từ: have a responsibility Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə rɪˌspɑːnsəˈbɪləti/ Nghĩa: Có trách nhiệm Câu ví dụ: Students have a responsibility to their families and society to succeed in their education. Dịch câu: Học sinh có trách nhiệm với gia đình và xã hội là thành công trong giáo dục của họ.
Từ: have a look Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə lʊk/ Nghĩa: Nhìn, xem Câu ví dụ: Students should have a look at the sample questions before attempting the actual exam. Dịch câu: Học sinh nên nhìn qua các câu hỏi mẫu trước khi làm bài thi thực tế.
Từ: have a problem Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə ˈprɑːbləm/ Nghĩa: Có vấn đề Câu ví dụ: When students have a problem with their studies, they should seek help from their teachers. Dịch câu: Khi học sinh có vấn đề với việc học, họ nên tìm sự giúp đỡ từ giáo viên.
Từ: have a role Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə rəʊl/ Nghĩa: Có vai trò Câu ví dụ: Every student has a role to play in the success of the class. Dịch câu: Mỗi học sinh đều có vai trò trong sự thành công của lớp học.
Từ: have a kiss Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə kɪs/ Nghĩa: Hôn ai đó Câu ví dụ: At the graduation ceremony, students exchange good wishes and share a kiss with their loved ones. Dịch câu: Tại lễ tốt nghiệp, học sinh trao đổi lời chúc tốt đẹp và chia sẻ nụ hôn với người thân yêu.
Từ: have difficulty in doing something Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ˈdɪfɪkəlti ɪn ˈduːɪŋ ˈsʌmθɪŋ/ Nghĩa: Gặp khó khăn trong việc gì đó Câu ví dụ: Some students have difficulty in concentrating during long online classes. Dịch câu: Một số học sinh gặp khó khăn trong việc tập trung trong các lớp học trực tuyến kéo dài.
Từ: have a fall Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə fɑːl/ Nghĩa: Bị ngã, té, rơi xuống Câu ví dụ: During the rush to submit assignments, a student might have a fall if they’re not careful walking down stairs. Dịch câu: Trong sự vội vàng nộp bài tập, học sinh có thể bị ngã nếu không cẩn thận khi đi xuống cầu thang.
Từ: have a dream Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə driːm/ Nghĩa: Có ước mơ Câu ví dụ: Students who have a dream of becoming doctors should start preparing early for medical school. Dịch câu: Học sinh có ước mơ trở thành bác sĩ nên bắt đầu chuẩn bị sớm cho trường y khoa.
Từ: have a choice Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə tʃɔɪs/ Nghĩa: Có lựa chọn Câu ví dụ: Students have a choice of which subjects to take for their final exams. Dịch câu: Học sinh có lựa chọn môn học nào để thi kỳ thi cuối kỳ.
Từ: have a sense of something Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə sɛns əv ˈsʌmθɪŋ/ Nghĩa: Có cảm giác về điều gì đó Câu ví dụ: Good leaders have a sense of responsibility towards their classmates and community. Dịch câu: Những người lãnh đạo tốt có ý thức trách nhiệm đối với bạn cùng lớp và cộng đồng.
Từ: have a crack at something Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə kræk ət ˈsʌmθɪŋ/ Nghĩa: Cố gắng làm gì đó, thử sức Câu ví dụ: Students who didn’t understand the lesson should have a crack at it again before the exam. Dịch câu: Học sinh không hiểu bài nên cố gắng làm lại trước kỳ thi.
Từ: go to waste Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡoʊ tu wɛɪst/ Nghĩa: Bị lãng phí Câu ví dụ: Years of hard study for the national exam would go to waste if students don’t apply to suitable universities. Dịch câu: Nhiều năm học tập chăm chỉ cho kỳ thi quốc gia sẽ bị lãng phí nếu học sinh không nộp hồ sơ vào các trường đại học phù hợp.
Từ: have a solution Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə ˈsəluːʃn/ Nghĩa: Có giải pháp Câu ví dụ: Students who have a solution to their academic challenges should share it with their peers. Dịch câu: Học sinh có giải pháp cho các thử thách học tập nên chia sẻ với bạn học.
Từ: have a right to something Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə raɪt tu ˈsʌmθɪŋ/ Nghĩa: Có quyền đối với điều gì đó Câu ví dụ: Students have a right to a safe and supportive learning environment. Dịch câu: Học sinh có quyền được hưởng môi trường học tập an toàn và hỗ trợ.
Từ: have a genius for something Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə ˈdʒiːniəs fɔr ˈsʌmθɪŋ/ Nghĩa: Có tài năng, khả năng xuất sắc trong một lĩnh vực nào đó Câu ví dụ: Some students have a genius for mathematics, easily solving complex problems that others find challenging. Dịch câu: Một số học sinh có năng khiếu đặc biệt với toán học, dễ dàng giải các bài toán phức tạp mà người khác thấy khó khăn.
Từ: have a go Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə ɡoʊ/ Nghĩa: Thử làm gì đó, cố gắng làm gì đó Câu ví dụ: Even if a subject seems difficult, students should have a go at solving practice problems to improve their skills. Dịch câu: Ngay cả khi một môn học có vẻ khó, học sinh cũng nên thử giải các bài tập để cải thiện kỹ năng của mình.
Từ: go sailing Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡəʊ ˈseɪlɪŋ/ Nghĩa: Đi tàu buồm, đi chèo thuyền Câu ví dụ: After passing the national exam, many students enjoy going sailing during summer vacation to relax and explore coastal areas. Dịch câu: Sau khi vượt qua kỳ thi quốc gia, nhiều học sinh thích đi chèo thuyền buồm trong kỳ nghỉ hè để thư giãn và khám phá vùng ven biển.
Từ: have a plan Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ə plæn/ Nghĩa: Có kế hoạch Câu ví dụ: Students who have a plan for their studies tend to perform better in exams. Dịch câu: Học sinh có kế hoạch cho việc học thường thi tốt hơn trong kỳ thi.
Từ: go to war Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡəʊ tuː wɔː/ Nghĩa: Tham gia chiến đấu, ra trận Câu ví dụ: Students often describe their intense exam preparation period as going to war against difficult subjects and time pressure. Dịch câu: Học sinh thường mô tả giai đoạn ôn thi căng thẳng như là đang chiến đấu chống lại các môn học khó và áp lực thời gian.
Từ: have an opinion Loại từ: phrase Phiên âm: /hæv ən əˈpɪnjən/ Nghĩa: Có quan điểm Câu ví dụ: Students should have an opinion about the subjects they are studying to develop critical thinking skills. Dịch câu: Học sinh nên có quan điểm về các môn học họ đang học để phát triển kỹ năng tư duy phản biện.