Overcoming Challenges

Từ: review key points Loại từ: phrase Phiên âm: /rɪˈvjuː kiː pɔɪnts/ Nghĩa: Ôn tập các điểm chính Câu ví dụ: Reviewing key points before the THPT Quốc Gia exam reinforces important concepts. Dịch câu: Ôn tập các điểm chính trước kỳ thi THPT Quốc Gia củng cố các khái niệm quan trọng.

Từ: benefit from Loại từ: phrase Phiên âm: /ˈbenɪfɪt frʌm/ Nghĩa: Được lợi từ Câu ví dụ: Students can benefit from joining study groups during their preparation for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh có thể được lợi từ việc tham gia các nhóm học tập trong quá trình chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc Gia.

Từ: take someone’s place Loại từ: phrase Phiên âm: /teɪk ˈsʌmwʌnz pleɪs/ Nghĩa: Thế, đảm nhận ví trí của ai đó Câu ví dụ: If a student is unable to attend the THPT Quốc Gia exam due to illness, they may take someone’s place in the next exam session with proper authorization. Dịch câu: Nếu học sinh không thể tham dự kỳ thi THPT Quốc Gia do bệnh tật, họ có thể thay thế bằng người khác trong ca thi tiếp theo với sự cho phép đúng quy định.

Từ: strengthen memory Loại từ: phrase Phiên âm: /ˈstreŋθən ˈmeməri/ Nghĩa: Củng cố trí nhớ Câu ví dụ: Using memory techniques helps students strengthen memory for important information in the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Sử dụng các kỹ thuật ghi nhớ giúp học sinh củng cố trí nhớ cho thông tin quan trọng trong kỳ thi THPT Quốc Gia.

Từ: evaluate effectiveness Loại từ: phrase Phiên âm: /ɪˈvæljueɪt ɪˈfektɪvnəs/ Nghĩa: Đánh giá hiệu quả Câu ví dụ: Evaluating the effectiveness of study methods helps students optimize their preparation for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Đánh giá hiệu quả của các phương pháp học tập giúp học sinh tối ưu hóa quá trình ôn tập cho kỳ thi THPT Quốc Gia.

Từ: analyze exam papers Loại từ: phrase Phiên âm: /əˈnælaɪz ɪɡˈzæm ˈpeɪpəz/ Nghĩa: Phân tích các bài thi Câu ví dụ: Analyzing past exam papers helps students understand the format and difficulty level of the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Phân tích các bài thi trước giúp học sinh hiểu được định dạng và mức độ khó của kỳ thi THPT Quốc Gia.

Từ: recognize patterns Loại từ: phrase Phiên âm: /ˈrekəɡnaɪz ˈpætərnz/ Nghĩa: Nhận ra các mô hình Câu ví dụ: Students should learn to recognize question patterns in the THPT Quốc Gia exam format. Dịch câu: Học sinh nên học cách nhận ra các mô hình câu hỏi trong định dạng kỳ thi THPT Quốc Gia.

Từ: improve accuracy Loại từ: phrase Phiên âm: /ɪmˈpruːv ˈækjərəsi/ Nghĩa: Cải thiện độ chính xác Câu ví dụ: Practicing with timed exercises helps students improve accuracy in the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Luyện tập với các bài tập có thời gian giới hạn giúp học sinh cải thiện độ chính xác trong kỳ thi THPT Quốc Gia.

Từ: manage time wisely Loại từ: phrase Phiên âm: /ˈmænɪdʒ taɪm ˈwaɪzli/ Nghĩa: Quản lý thời gian một cách khôn ngoan Câu ví dụ: Managing time wisely during the THPT Quốc Gia exam is crucial for completing all sections. Dịch câu: Quản lý thời gian một cách khôn ngoan trong kỳ thi THPT Quốc Gia là yếu tố then chốt để hoàn thành tất cả các phần.

Từ: develop concentration Loại từ: phrase Phiên âm: /dɪˈveləp ˌkɑnsənˈtreɪʃn/ Nghĩa: Phát triển khả năng tập trung Câu ví dụ: Students must develop concentration skills to stay focused during the lengthy THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh phải phát triển kỹ năng tập trung để duy trì sự chú ý trong suốt kỳ thi THPT Quốc Gia dài.

Từ: under the law Loại từ: phrase Phiên âm: /ˈʌndər ðə lɔː/ Nghĩa: Theo luật Câu ví dụ: All procedures for the THPT Quốc Gia exam must be conducted under the law and follow the Ministry of Education’s regulations. Dịch câu: Tất cả các thủ tục cho kỳ thi THPT Quốc Gia phải được thực hiện theo luật và tuân theo quy định của Bộ Giáo dục.

Từ: gain insight Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡeɪn ˈɪnsaɪt/ Nghĩa: Nhận ra, hiểu rõ Câu ví dụ: Practice tests help students gain insight into the structure and requirements of the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Các đề thi thử giúp học sinh hiểu rõ cấu trúc và yêu cầu của kỳ thi THPT Quốc Gia.

Từ: tackle problems Loại từ: phrase Phiên âm: /ˈtækl ˈprɑbləmz/ Nghĩa: Giải quyết vấn đề Câu ví dụ: Students must develop problem-solving skills to tackle complex questions in the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh phải phát triển kỹ năng giải quyết vấn đề để giải quyết các câu hỏi phức tạp trong kỳ thi THPT Quốc Gia.

Từ: set expectations Loại từ: phrase Phiên âm: /sɛt ɪkˈspekteɪʃənz/ Nghĩa: Đặt kỳ vọng Câu ví dụ: Realistic goal-setting helps students set expectations for their performance in the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Đặt mục tiêu thực tế giúp học sinh đặt kỳ vọng cho kết quả của họ trong kỳ thi THPT Quốc Gia.

Từ: take precautions Loại từ: phrase Phiên âm: /teɪk prɪˈkɔːʃnz/ Nghĩa: Đề phòng, phòng ngừa Câu ví dụ: Students and staff must take precautions to ensure a safe and secure environment during the THPT Quốc Gia exam period. Dịch câu: Học sinh và nhân viên phải thực hiện các biện pháp phòng ngừa để đảm bảo môi trường an toàn trong thời gian diễn ra kỳ thi THPT Quốc Gia.

Từ: take notes effectively Loại từ: phrase Phiên âm: /teɪk nəʊts ɪˈfektɪvli/ Nghĩa: Ghi chú hiệu quả Câu ví dụ: Taking notes effectively during lectures helps students retain information for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Ghi chú hiệu quả trong các buổi giảng dạy giúp học sinh ghi nhớ thông tin cho kỳ thi THPT Quốc Gia.

Từ: take the responsibility Loại từ: phrase Phiên âm: /teɪk ðə rɪˌspɑːnsəˈbɪləti/ Nghĩa: (+for sth) Đảm nhận trách nhiệm Câu ví dụ: Students must take the responsibility for their own learning outcomes in the THPT Quốc Gia exam preparation. Dịch câu: Học sinh phải chịu trách nhiệm cho kết quả học tập của chính mình trong việc chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc Gia.

Từ: wear makeup Loại từ: phrase Phiên âm: /wɛr ˈmeɪkʌp/ Nghĩa: Trang điểm Câu ví dụ: Students are advised not to wear makeup during the THPT Quốc Gia exam to avoid any potential issues with identification. Dịch câu: Học sinh được khuyên không nên trang điểm trong kỳ thi THPT Quốc Gia để tránh bất kỳ vấn đề tiềm ẩn nào liên quan đến nhận diện.

Từ: work with confidence Loại từ: phrase Phiên âm: /wɜːk wɪð ˈkɑːnfɪdəns/ Nghĩa: Làm việc với lòng tự tin Câu ví dụ: Working with confidence during the THPT Quốc Gia exam preparation helps students perform at their best. Dịch câu: Làm việc với lòng tự tin trong quá trình ôn tập kỳ thi THPT Quốc Gia giúp học sinh phát huy tối đa khả năng của mình.

Từ: handle distractions Loại từ: phrase Phiên âm: /ˈhændəl dɪˈstrækʃənz/ Nghĩa: Xử lý các yếu tố xao nhãng Câu ví dụ: Students need to learn how to handle distractions during the THPT Quốc Gia exam to maintain focus. Dịch câu: Học sinh cần học cách xử lý các yếu tố xao nhãng trong kỳ thi THPT Quốc Gia để duy trì sự tập trung.

Từ: work efficiently Loại từ: phrase Phiên âm: /wɜːk ɪˈfektɪvli/ Nghĩa: Làm việc hiệu quả Câu ví dụ: Working efficiently during the THPT Quốc Gia exam preparation helps students maximize their learning potential. Dịch câu: Làm việc hiệu quả trong quá trình ôn tập kỳ thi THPT Quốc Gia giúp học sinh tối đa hóa tiềm năng học tập của họ.

Từ: identify weak areas Loại từ: phrase Phiên âm: /aɪˈdentɪfaɪ ˈwiːk ˈeərɪz/ Nghĩa: Xác định các lĩnh vực yếu Câu ví dụ: Identifying weak areas in preparation helps students focus their efforts on improving specific skills for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Xác định các lĩnh vực yếu trong quá trình ôn tập giúp học sinh tập trung nỗ lực cải thiện các kỹ năng cụ thể cho kỳ thi THPT Quốc Gia.

Từ: practice regularly Loại từ: phrase Phiên âm: /ˈpræktɪs ˈregjəli/ Nghĩa: Luyện tập thường xuyên Câu ví dụ: Regular practice with various question types helps students become familiar with the THPT Quốc Gia exam format. Dịch câu: Việc luyện tập thường xuyên với nhiều loại câu hỏi giúp học sinh quen thuộc với định dạng kỳ thi THPT Quốc Gia.

Từ: prepare thoroughly Loại từ: phrase Phiên âm: /prɪˈpeər ˈθɔːrəli/ Nghĩa: Chuẩn bị kỹ lưỡng Câu ví dụ: Preparing thoroughly for the THPT Quốc Gia exam requires careful planning and consistent effort. Dịch câu: Việc chuẩn bị kỹ lưỡng cho kỳ thi THPT Quốc Gia đòi hỏi lập kế hoạch cẩn thận và nỗ lực đều đặn.

Từ: study systematically Loại từ: phrase Phiên âm: /ˈstʌdi ˈsɪstəmætɪkli/ Nghĩa: Học tập có hệ thống Câu ví dụ: Studying systematically ensures comprehensive coverage of all topics for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học tập có hệ thống đảm bảo việc bao quát toàn diện tất cả các chủ đề cho kỳ thi THPT Quốc Gia.

Từ: expand vocabulary Loại từ: phrase Phiên âm: /ɪkˈspænd vəˈkæbjəleri/ Nghĩa: Mở rộng vốn từ vựng Câu ví dụ: Reading extensively helps students expand their vocabulary for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Đọc rộng giúp học sinh mở rộng vốn từ vựng cho kỳ thi THPT Quốc Gia.

Từ: avoid distractions Loại từ: phrase Phiên âm: /əˈvɔɪd dɪˈstrækʃnz/ Nghĩa: Tránh xa các yếu tố gây xao nhãng Câu ví dụ: Avoiding distractions during study sessions helps students focus on their preparation for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Tránh xa các yếu tố gây xao nhãng trong các buổi học giúp học sinh tập trung vào việc ôn tập cho kỳ thi THPT Quốc Gia.

Từ: face challenges Loại từ: phrase Phiên âm: /feɪs ˈtʃælɪndʒɪz/ Nghĩa: Đối mặt với thử thách Câu ví dụ: Students must be prepared to face challenges in all subjects of the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh phải sẵn sàng đối mặt với thử thách trong tất cả các môn của kỳ thi THPT Quốc Gia.

Từ: develop critical thinking Loại từ: phrase Phiên âm: /dɪˈveləp ˈkrɪtɪkəl ˈθɪŋkɪŋ/ Nghĩa: Phát triển tư duy phản biện Câu ví dụ: Developing critical thinking skills is essential for success in the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Phát triển kỹ năng tư duy phản biện là yếu tố thiết yếu cho sự thành công trong kỳ thi THPT Quốc Gia.

Từ: compare approaches Loại từ: phrase Phiên âm: /kəmˈpeər əˈproʊtʃɪz/ Nghĩa: So sánh các phương pháp Câu ví dụ: Comparing different approaches to learning can help students find the most effective strategy for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: So sánh các phương pháp học tập khác nhau có thể giúp học sinh tìm ra chiến lược hiệu quả nhất cho kỳ thi THPT Quốc Gia.

Từ: maintain motivation Loại từ: phrase Phiên âm: /meɪnˈteɪn ˌmoʊtɪˈveɪʃn/ Nghĩa: Duy trì động lực Câu ví dụ: Students must maintain motivation throughout the long preparation period for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh phải duy trì động lực trong suốt giai đoạn chuẩn bị dài cho kỳ thi THPT Quốc Gia.

Từ: use practice tests Loại từ: phrase Phiên âm: /juːz ˈpræktɪs testz/ Nghĩa: Sử dụng các bài kiểm tra thực hành Câu ví dụ: Using practice tests regularly helps students become familiar with the structure of the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Sử dụng các bài kiểm tra thực hành thường xuyên giúp học sinh quen thuộc với cấu trúc của kỳ thi THPT Quốc Gia.

Từ: analyze mistakes Loại từ: phrase Phiên âm: /ˈænəlaɪz mɪˈsteɪks/ Nghĩa: Phân tích sai lầm Câu ví dụ: After receiving results, students should analyze their mistakes to improve for future exams like the THPT Quốc Gia. Dịch câu: Sau khi nhận kết quả, học sinh nên phân tích sai lầm của mình để cải thiện cho các kỳ thi tương lai như kỳ thi THPT Quốc Gia.

Từ: write under time pressure Loại từ: phrase Phiên âm: /raɪt ˈʌndər taɪm ˈpreʃər/ Nghĩa: Viết dưới áp lực thời gian Câu ví dụ: Practicing writing under time pressure helps students develop the speed and accuracy needed for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Luyện tập viết dưới áp lực thời gian giúp học sinh phát triển tốc độ và độ chính xác cần thiết cho kỳ thi THPT Quốc Gia.

Từ: turn the clocks forward Loại từ: phrase Phiên âm: /tɜrn ðə klɑks ˈfɔrwərd/ Nghĩa: Điều chỉnh giờ tiến một giờ (liên quan đến Quy ước giờ mùa hè) Câu ví dụ: Time seems to turn the clocks forward during the intense THPT Quốc Gia exam preparation period, making days feel shorter. Dịch câu: Thời gian dường như trôi nhanh hơn trong giai đoạn căng thẳng ôn thi THPT Quốc Gia, khiến cho ngày ngắn lại.

Từ: practice consistently Loại từ: phrase Phiên âm: /ˈpræktɪs kənˈsɪstəntli/ Nghĩa: Luyện tập nhất quán Câu ví dụ: Consistent practice is essential for mastering the skills needed for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Luyện tập nhất quán là thiết yếu để thành thạo các kỹ năng cần thiết cho kỳ thi THPT Quốc Gia.

Từ: establish routines Loại từ: phrase Phiên âm: /ɪˈstæblɪʃ ruˈtin/ Nghĩa: Thiết lập thói quen Câu ví dụ: Establishing daily study routines helps students prepare effectively for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Thiết lập thói quen học tập hàng ngày giúp học sinh chuẩn bị hiệu quả cho kỳ thi THPT Quốc Gia.

Từ: commit to improvement Loại từ: phrase Phiên âm: /kəˈmɪt tu ɪmˈpruvmənt/ Nghĩa: Cam kết cải thiện Câu ví dụ: Success in the THPT Quốc Gia exam requires students to commit to continuous improvement in their skills. Dịch câu: Thành công trong kỳ thi THPT Quốc Gia đòi hỏi học sinh cam kết cải thiện liên tục các kỹ năng của họ.

Từ: write accurately Loại từ: phrase Phiên âm: /raɪt ˈækjərətli/ Nghĩa: Viết chính xác Câu ví dụ: Writing accurately in the THPT Quốc Gia exam requires attention to grammar and spelling. Dịch câu: Viết chính xác trong kỳ thi THPT Quốc Gia đòi hỏi sự chú ý đến ngữ pháp và chính tả.

Từ: understand concepts Loại từ: phrase Phiên âm: /ˌʌndərˈstænd ˈkɑnsɛpts/ Nghĩa: Hiểu các khái niệm Câu ví dụ: Deep understanding of concepts is more valuable than memorization for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Hiểu sâu các khái niệm có giá trị hơn nhiều so với học thuộc lòng cho kỳ thi THPT Quốc Gia.

Từ: implement techniques Loại từ: phrase Phiên âm: /ˈɪmplɪment tɛkˈniks/ Nghĩa: Thực hiện các kỹ thuật Câu ví dụ: Effective time management techniques should be implemented during the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Các kỹ thuật quản lý thời gian hiệu quả nên được thực hiện trong kỳ thi THPT Quốc Gia.

Từ: turn a profit Loại từ: phrase Phiên âm: /tɜːrn ə ˈprɑː.fɪt/ Nghĩa: Có lợi nhuận Câu ví dụ: Tutoring centers that specialize in THPT Quốc Gia preparation often turn a profit during exam seasons when demand increases. Dịch câu: Các trung tâm luyện thi chuyên về ôn tập THPT Quốc Gia thường có lãi trong mùa thi khi nhu cầu tăng cao.

Từ: verify information Loại từ: phrase Phiên âm: /ˈverɪfaɪ ˌɪnfərˈmeɪʃn/ Nghĩa: Xác minh thông tin Câu ví dụ: Students should verify information from multiple sources when preparing for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh nên xác minh thông tin từ nhiều nguồn khi chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc Gia.

Từ: take pride Loại từ: phrase Phiên âm: /teɪk praɪd/ Nghĩa: (+in sb/sth) Tự hào Câu ví dụ: Students take pride in their academic achievements after successfully passing the challenging THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh tự hào về thành tích học tập của mình sau khi vượt qua kỳ thi THPT Quốc Gia đầy thách thức.

Từ: turn the clocks back Loại từ: phrase Phiên âm: /tɜːrn ðə klɑːks bæk/ Nghĩa: Vặn lại đồng hồ Câu ví dụ: Students wish they could turn the clocks back and have more time to prepare for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh ước gì họ có thể quay ngược thời gian để có thêm thời gian chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc Gia.

Từ: overcome obstacles Loại từ: phrase Phiên âm: /ˌoʊvərˈkʌm ˈɑbstəkəlz/ Nghĩa: Vượt qua chướng ngại vật Câu ví dụ: Students who learn to overcome obstacles are better prepared for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh biết cách vượt qua chướng ngại vật được chuẩn bị tốt hơn cho kỳ thi THPT Quốc Gia.

Từ: take someone’s advice Loại từ: phrase Phiên âm: /teɪk ˈsʌmwʌnz ədˈvaɪs/ Nghĩa: Nghe theo lời khuyên của ai đó Câu ví dụ: Students preparing for the THPT Quốc Gia exam should take their teachers’ advice on effective study strategies and time management. Dịch câu: Học sinh ôn thi THPT Quốc Gia nên nghe theo lời khuyên của giáo viên về chiến lược học tập hiệu quả và quản lý thời gian.

Từ: adapt strategies Loại từ: phrase Phiên âm: /əˈdæpt ˈstrætədʒiz/ Nghĩa: Điều chỉnh chiến lược Câu ví dụ: Students must adapt their test-taking strategies based on the format of each section in the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh phải điều chỉnh chiến lược làm bài thi dựa trên định dạng của từng phần trong kỳ thi THPT Quốc Gia.

Từ: build study habits Loại từ: phrase Phiên âm: /bɪld ˈstʌdi ˈhæbz/ Nghĩa: Xây dựng thói quen học tập Câu ví dụ: Building good study habits early helps students prepare effectively for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Xây dựng thói quen học tập tốt từ sớm giúp học sinh chuẩn bị hiệu quả cho kỳ thi THPT Quốc Gia.