Overcoming Challenges: Building a Growth Mindset
Từ: make money Loại từ: phrase Phiên âm: /meɪk ˈmʌni/ Nghĩa: Kiếm tiền, làm giàu Câu ví dụ: Private tutors make money by helping students prepare for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Các gia sư riêng kiếm tiền bằng cách giúp học sinh chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: accelerate learning Loại từ: phrase Phiên âm: /əkˈseləreɪt ˈlɜːrnɪŋ/ Nghĩa: Tăng tốc quá trình học Câu ví dụ: Using technology can accelerate learning for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Sử dụng công nghệ có thể tăng tốc quá trình học cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: encourage learning Loại từ: phrase Phiên âm: /ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈlɜːrnɪŋ/ Nghĩa: Khuyến khích việc học Câu ví dụ: Parents can encourage learning by creating a supportive environment for THPT Quốc Gia exam preparation. Dịch câu: Phụ huynh có thể khuyến khích việc học bằng cách tạo ra một môi trường hỗ trợ cho việc chuẩn bị kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: enhance learning Loại từ: phrase Phiên âm: /ɪnˈhæns ˈlɜːrnɪŋ/ Nghĩa: Nâng cao việc học Câu ví dụ: Interactive learning enhances learning outcomes for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học tập tương tác nâng cao kết quả học tập cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: streamline process Loại từ: phrase Phiên âm: /ˈstaɪmlaɪn ˈprəʊses/ Nghĩa: Tối ưu hóa quy trình Câu ví dụ: Streamlining the study process helps students prepare more efficiently for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Tối ưu hóa quy trình học tập giúp học sinh chuẩn bị hiệu quả hơn cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: develop skills Loại từ: phrase Phiên âm: /dɪˈveləp skɪlz/ Nghĩa: Phát triển kỹ năng Câu ví dụ: Students develop skills through consistent practice for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh phát triển kỹ năng thông qua luyện tập đều đặn cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: build confidence Loại từ: phrase Phiên âm: /bɪld ˈkɑːnfɪdəns/ Nghĩa: Xây dựng sự tự tin Câu ví dụ: Regular practice builds confidence in students preparing for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Luyện tập thường xuyên xây dựng sự tự tin cho học sinh chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: create opportunities Loại từ: phrase Phiên âm: /kriˈeɪt ˌɑːpərˈtuːnətiz/ Nghĩa: Tạo cơ hội Câu ví dụ: Active participation in class creates opportunities for students to improve in the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Việc tham gia tích cực trong lớp tạo cơ hội cho học sinh cải thiện trong kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: foster growth Loại từ: phrase Phiên âm: /ˈfɑːstər ɡroʊθ/ Nghĩa: Thúc đẩy sự phát triển Câu ví dụ: Teachers play a vital role in fostering growth among students preparing for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Giáo viên đóng vai trò quan trọng trong việc thúc đẩy sự phát triển của học sinh chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: make progress Loại từ: phrase Phiên âm: /meɪk ˈprɑːɡres/ Nghĩa: Có tiến triển, tiến lên Câu ví dụ: Students need to make progress consistently in their English skills for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh cần tiến bộ đều đặn trong kỹ năng tiếng Anh của họ cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: make believe Loại từ: phrase Phiên âm: /meɪk bɪˈliːv/ Nghĩa: Giả vờ Câu ví dụ: Some students make believe they understand the material when preparing for the THPT Quốc Gia exam, but they’re actually confused. Dịch câu: Một số học sinh giả vờ hiểu tài liệu khi chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc Gia, nhưng thực ra họ đang rất hoang mang.
Từ: demonstrate commitment Loại từ: phrase Phiên âm: /ˌdemənˈstreɪt kəˈmɪtmənt/ Nghĩa: Thể hiện sự cam kết Câu ví dụ: Regular attendance at study sessions demonstrates commitment to success in the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Việc tham dự đều đặn các buổi học thể hiện sự cam kết đối với thành công trong kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: make a suggestion Loại từ: phrase Phiên âm: /meɪk ə səˈdʒestʃən/ Nghĩa: Đưa ra gợi ý, đưa ra đề xuất Câu ví dụ: Teachers make a suggestion on effective study methods for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Giáo viên đưa ra gợi ý về các phương pháp học hiệu quả cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: boost confidence Loại từ: phrase Phiên âm: /buːst ˈkɑːnfɪdəns/ Nghĩa: Tăng cường sự tự tin Câu ví dụ: Achieving small victories can boost confidence for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Đạt được những thành tựu nhỏ có thể tăng cường sự tự tin cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: inspire confidence Loại từ: phrase Phiên âm: /ɪnˈspaɪər ˈkɑːnfɪdəns/ Nghĩa: Truyền cảm hứng sự tự tin Câu ví dụ: Positive feedback from teachers can inspire confidence in students taking the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Những phản hồi tích cực từ giáo viên có thể truyền cảm hứng sự tự tin cho học sinh làm bài thi THPT Quốc Gia.
Từ: leverage advantages Loại từ: phrase Phiên âm: /ˈlevərɪdʒ ədˈvæntɪdʒɪz/ Nghĩa: Tận dụng lợi thế Câu ví dụ: Students can leverage their strengths to overcome weaknesses in the THPT Quốc Gia exam preparation. Dịch câu: Học sinh có thể tận dụng điểm mạnh để vượt qua điểm yếu trong quá trình chuẩn bị kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: build character Loại từ: phrase Phiên âm: /bɪld ˈkerəktər/ Nghĩa: Xây dựng nhân cách Câu ví dụ: The preparation process for the THPT Quốc Gia exam helps students build character through discipline and perseverance. Dịch câu: Quá trình chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc Gia giúp học sinh xây dựng nhân cách thông qua kỷ luật và kiên trì.
Từ: make trouble Loại từ: phrase Phiên âm: /meɪk ˈtrʌbl/ Nghĩa: Gây rắc rối, gây phiền phức Câu ví dụ: Students shouldn’t make trouble during the THPT Quốc Gia exam as it can affect their results. Dịch câu: Học sinh không nên gây rắc rối trong kỳ thi THPT Quốc Gia vì nó có thể ảnh hưởng đến kết quả của họ.
Từ: foster growth Loại từ: phrase Phiên âm: /ˈfɑːstər ɡroʊθ/ Nghĩa: Thúc đẩy sự phát triển Câu ví dụ: Creating a supportive environment fosters growth in students preparing for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Tạo ra môi trường hỗ trợ thúc đẩy sự phát triển ở học sinh chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: master skills Loại từ: phrase Phiên âm: /ˈmæstər skɪlz/ Nghĩa: Thành thạo kỹ năng Câu ví dụ: Students master skills through repeated practice for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh thành thạo kỹ năng thông qua luyện tập lặp đi lặp lại cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: make preparations Loại từ: phrase Phiên âm: /meɪk ˌprepəˈreɪʃnz/ Nghĩa: Chuẩn bị, sắp xếp Câu ví dụ: Students must make preparations well in advance for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh phải chuẩn bị từ lâu trước cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: enhance skills Loại từ: phrase Phiên âm: /ɪnˈhæns skɪlz/ Nghĩa: Nâng cao kỹ năng Câu ví dụ: Using diverse study materials enhances skills for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Sử dụng các tài liệu học đa dạng nâng cao kỹ năng cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: enhance performance Loại từ: phrase Phiên âm: /ɪnˈhæns pərˈfɔːrməns/ Nghĩa: Nâng cao hiệu suất Câu ví dụ: Time management techniques can enhance performance during the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Các kỹ thuật quản lý thời gian có thể nâng cao hiệu suất trong kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: gain experience Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡeɪn ɪkˈspɪriəns/ Nghĩa: Có kinh nghiệm Câu ví dụ: Taking practice tests helps students gain experience for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Làm các bài kiểm tra thử giúp học sinh tích lũy kinh nghiệm cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: overcome obstacles Loại từ: phrase Phiên âm: /ˌoʊvərˈkʌm ˈɑːbstəklz/ Nghĩa: Vượt qua trở ngại Câu ví dụ: Determined students can overcome obstacles in their journey to success in the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Những học sinh quyết tâm có thể vượt qua những trở ngại trong hành trình đến thành công trong kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: develop abilities Loại từ: phrase Phiên âm: /dɪˈveləp əˈbɪlətiz/ Nghĩa: Phát triển khả năng Câu ví dụ: Regular reading practice helps students develop abilities in comprehension for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Việc đọc sách thường xuyên giúp học sinh phát triển khả năng hiểu văn bản cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: cultivate habits Loại từ: phrase Phiên âm: /ˈkʌltɪveɪt ˈhæbɪts/ Nghĩa: Nuôi dưỡng thói quen Câu ví dụ: Successful students cultivate habits of regular review to retain information for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Những học sinh thành công nuôi dưỡng thói quen ôn tập thường xuyên để ghi nhớ thông tin cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: maximize potential Loại từ: phrase Phiên âm: /ˈmæksɪmaɪz ˈpətenʃl/ Nghĩa: Tối đa hóa tiềm năng Câu ví dụ: Proper preparation maximizes potential for success in the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Sự chuẩn bị phù hợp tối đa hóa tiềm năng thành công trong kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: make small talk Loại từ: phrase Phiên âm: /meɪk ˈsmɔːl tɔːk/ Nghĩa: Nói chuyện phiếm Câu ví dụ: Students practice English by making small talk during breaks in their THPT Quốc Gia exam preparation classes. Dịch câu: Học sinh luyện tiếng Anh bằng cách nói chuyện phiếm trong giờ giải lao ở các lớp ôn tập THPT Quốc Gia.
Từ: pursue excellence Loại từ: phrase Phiên âm: /pərˈsuː ˈekseləns/ Nghĩa: Theo đuổi sự xuất sắc Câu ví dụ: Students who pursue excellence in their studies are more likely to succeed in the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Những học sinh theo đuổi sự xuất sắc trong học tập có nhiều khả năng thành công trong kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: achieve objectives Loại từ: phrase Phiên âm: /əˈtʃiːv əbˈdʒektɪvz/ Nghĩa: Đạt được mục tiêu Câu ví dụ: Setting realistic goals helps students achieve objectives in their THPT Quốc Gia exam preparation. Dịch câu: Đặt ra những mục tiêu thực tế giúp học sinh đạt được mục tiêu trong quá trình chuẩn bị kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: gain knowledge Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡeɪn ˈnɑːlɪdʒ/ Nghĩa: Có được kiến thức Câu ví dụ: Students gain knowledge through various learning activities in preparation for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh có được kiến thức thông qua các hoạt động học tập khác nhau để chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: make an attempt Loại từ: phrase Phiên âm: /meɪk ən əˈtempt/ Nghĩa: (+to do sth) Cố gắng, thử sức Câu ví dụ: Students must make an attempt to solve difficult problems in the English section of the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh phải cố gắng giải quyết các câu hỏi khó trong phần tiếng Anh của kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: exhibit determination Loại từ: phrase Phiên âm: /ɪɡˈzɪbɪt ˌdɪtɜːrmɪˈneɪʃn/ Nghĩa: Thể hiện quyết tâm Câu ví dụ: Students who exhibit determination often perform well in challenging sections of the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Những học sinh thể hiện quyết tâm thường thi tốt trong các phần khó của kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: make free with Loại từ: phrase Phiên âm: /meɪk friː wɪð/ Nghĩa: Sử dụng (đồ người khác một cách tự tiện) Câu ví dụ: Students shouldn’t make free with the library books that are essential for THPT Quốc Gia exam preparation. Dịch câu: Học sinh không nên sử dụng tùy tiện những cuốn sách thư viện rất cần thiết cho việc ôn tập kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: improve skills Loại từ: phrase Phiên âm: /ɪmˈpruːv skɪlz/ Nghĩa: Cải thiện kỹ năng Câu ví dụ: Students improve skills by reviewing their mistakes regularly for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh cải thiện kỹ năng bằng cách ôn lại lỗi sai thường xuyên cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: optimize performance Loại từ: phrase Phiên âm: /ˈɑːptɪmaɪz pərˈfɔːrməns/ Nghĩa: Tối ưu hóa hiệu suất Câu ví dụ: Effective study methods optimize performance in the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Các phương pháp học hiệu quả tối ưu hóa hiệu suất trong kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: acquire knowledge Loại từ: phrase Phiên âm: /əˈkwaɪr ˈnɑːlɪdʒ/ Nghĩa: Thu thập kiến thức Câu ví dụ: Students acquire knowledge through reading and research for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh thu thập kiến thức thông qua đọc và nghiên cứu cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: improve understanding Loại từ: phrase Phiên âm: /ɪmˈpruːv ˌʌndərˈstændɪŋ/ Nghĩa: Cải thiện sự hiểu biết Câu ví dụ: Practice tests help students improve understanding of exam formats for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Các bài kiểm tra thử giúp học sinh cải thiện sự hiểu biết về định dạng đề thi cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: maintain consistency Loại từ: phrase Phiên âm: /meɪnˈteɪn kənˈsɪstənsi/ Nghĩa: Duy trì sự nhất quán Câu ví dụ: Students should maintain consistency in their study schedule for optimal results in the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh nên duy trì sự nhất quán trong lịch học để đạt được kết quả tối ưu trong kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: make progress Loại từ: phrase Phiên âm: /meɪk ˈprɑːɡres/ Nghĩa: Có tiến triển Câu ví dụ: Students can make progress in their English skills through consistent daily practice for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh có thể tiến bộ trong kỹ năng tiếng Anh thông qua việc luyện tập hàng ngày đều đặn cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: make sure Loại từ: phrase Phiên âm: /meɪk ʃʊr/ Nghĩa: Đảm bảo, chắc chắn Câu ví dụ: Students must make sure they understand each grammar rule before the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh phải đảm bảo họ hiểu từng quy tắc ngữ pháp trước kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: seize opportunities Loại từ: phrase Phiên âm: /siːz ˌɑːpərˈtuːnətiz/ Nghĩa: Lợi dụng cơ hội Câu ví dụ: Students who seize opportunities in their learning often succeed in the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh lợi dụng các cơ hội trong học tập thường thành công trong kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: utilize resources Loại từ: phrase Phiên âm: /jʊˈtilaɪz ˈriːsɔːrsɪz/ Nghĩa: Sử dụng tài nguyên Câu ví dụ: Students who utilize resources effectively often perform better in the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh sử dụng tài nguyên hiệu quả thường đạt kết quả tốt hơn trong kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: develop strategies Loại từ: phrase Phiên âm: /dɪˈveləp ˈstrætədʒiz/ Nghĩa: Phát triển chiến lược Câu ví dụ: Students develop strategies for tackling difficult questions in the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh phát triển chiến lược để giải quyết các câu hỏi khó trong kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: meet a deadline Loại từ: phrase Phiên âm: /miːt ə ˈdedlaɪn/ Nghĩa: Hoàn thành đúng thời hạn Câu ví dụ: Students must meet the deadline for submitting their applications to universities after the THPT Quốc Gia exam results. Dịch câu: Học sinh phải đáp ứng thời hạn nộp hồ sơ đăng ký vào các trường đại học sau khi có kết quả kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: face difficulties Loại từ: phrase Phiên âm: /feɪs ˌdɪfɪˈkʌltiz/ Nghĩa: Đối mặt với khó khăn Câu ví dụ: Students who face difficulties in grammar should seek additional help for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh gặp khó khăn trong ngữ pháp nên tìm kiếm sự trợ giúp bổ sung cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: show resilience Loại từ: phrase Phiên âm: /ʃoʊ rɪˈzɪliəns/ Nghĩa: Thể hiện sự kiên cường Câu ví dụ: Students need to show resilience when facing setbacks during their THPT Quốc Gia exam preparation. Dịch câu: Học sinh cần thể hiện sự kiên cường khi gặp phải những thất bại trong quá trình chuẩn bị kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: take action Loại từ: phrase Phiên âm: /teɪk ˈækʃn/ Nghĩa: Hành động Câu ví dụ: Students need to take action immediately to start preparing for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh cần hành động ngay lập tức để bắt đầu chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc Gia.