Overcoming Challenges: Personal Development Strategies
Từ: keep pace Loại từ: phrase Phiên âm: /kiːp peɪs/ Nghĩa: Duy trì nhịp độ Câu ví dụ: Students must keep pace with the curriculum to be ready for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh phải duy trì nhịp độ với chương trình học để sẵn sàng cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: stay organized Loại từ: phrase Phiên âm: /steɪ ˈɔːɡənaɪzd/ Nghĩa: Giữ gìn sự sắp xếp Câu ví dụ: Staying organized helps students manage their study materials more efficiently for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Giữ gìn sự sắp xếp giúp học sinh quản lý tài liệu học tập hiệu quả hơn cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: take effect Loại từ: phrase Phiên âm: /teɪk ɪˈfekt/ Nghĩa: Có hiệu lực Câu ví dụ: New regulations for the THPT Quốc Gia exam will take effect from the beginning of the next academic year. Dịch câu: Quy định mới cho kỳ thi THPT Quốc Gia sẽ có hiệu lực từ đầu năm học tới.
Từ: handle pressure Loại từ: phrase Phiên âm: /ˈhændəl ˈpreʃər/ Nghĩa: Xử lý áp lực Câu ví dụ: Students must learn to handle pressure effectively during the THPT Quốc Gia exam period. Dịch câu: Học sinh phải học cách xử lý áp lực một cách hiệu quả trong thời gian diễn ra kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: generate ideas Loại từ: phrase Phiên âm: /ˈdʒenəreɪt aɪˈdiːz/ Nghĩa: Tạo ra ý tưởng Câu ví dụ: Creative writing sections in the THPT Quốc Gia exam encourage students to generate ideas. Dịch câu: Các phần viết sáng tạo trong kỳ thi THPT Quốc Gia khuyến khích học sinh tạo ra ý tưởng.
Từ: review regularly Loại từ: phrase Phiên âm: /rɪˈvjuː ˈregjəli/ Nghĩa: Ôn tập thường xuyên Câu ví dụ: Reviewing material regularly helps students retain information for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Ôn tập tài liệu thường xuyên giúp học sinh ghi nhớ thông tin cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: take action Loại từ: phrase Phiên âm: /teɪkˈækʃn/ Nghĩa: Hành động Câu ví dụ: Students must take action immediately to address their knowledge gaps before the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh phải hành động ngay lập tức để khắc phục khoảng trống kiến thức trước kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: take advantage of something Loại từ: phrase Phiên âm: /teɪk ədˈvæntɪdʒ əv ˈsʌmθɪŋ/ Nghĩa: Tận dụng, nắm lấy lợi thế của cái gì Câu ví dụ: Students should take advantage of online resources to enhance their preparation for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh nên tận dụng các nguồn tài nguyên trực tuyến để nâng cao việc chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: overcome obstacles Loại từ: phrase Phiên âm: /ˌəʊvəˈkʌm ˈɒbstəklz/ Nghĩa: Vượt qua chướng ngại vật Câu ví dụ: Overcoming obstacles in the THPT Quốc Gia exam preparation requires determination and resilience. Dịch câu: Vượt qua chướng ngại vật trong quá trình ôn tập kỳ thi THPT Quốc Gia đòi hỏi sự kiên định và khả năng phục hồi.
Từ: navigate challenges Loại từ: phrase Phiên âm: /ˈnævɪɡeɪt ˈtʃælɪndʒɪz/ Nghĩa: Vượt qua, điều hướng các thử thách Câu ví dụ: Students must learn to navigate challenges effectively during their THPT Quốc Gia exam preparation. Dịch câu: Học sinh phải học cách vượt qua các thử thách một cách hiệu quả trong quá trình ôn tập THPT Quốc Gia.
Từ: explore options Loại từ: phrase Phiên âm: /ɪkˈsplɔr ˈɑpʃənz/ Nghĩa: Khám phá các lựa chọn Câu ví dụ: After the THPT Quốc Gia exam, students explore various options for higher education. Dịch câu: Sau kỳ thi THPT Quốc Gia, học sinh khám phá các lựa chọn khác nhau cho giáo dục đại học.
Từ: practice time management Loại từ: phrase Phiên âm: /ˈpræktɪs taɪm ˈmænɪdʒmənt/ Nghĩa: Luyện tập quản lý thời gian Câu ví dụ: Practicing time management skills helps students prepare more effectively for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Luyện tập kỹ năng quản lý thời gian giúp học sinh chuẩn bị hiệu quả hơn cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: take a seat Loại từ: phrase Phiên âm: /teɪk ə sit/ Nghĩa: Ngồi xuống Câu ví dụ: Students must take a seat in the designated examination room for the THPT Quốc Gia exam according to their admission ticket. Dịch câu: Học sinh phải ngồi vào chỗ được chỉ định trong phòng thi cho kỳ thi THPT Quốc Gia theo đúng vé báo danh của họ.
Từ: work consistently Loại từ: phrase Phiên âm: /wɜːk kənˈsɪstəntli/ Nghĩa: Làm việc đều đặn Câu ví dụ: Working consistently throughout the THPT Quốc Gia exam preparation period helps students build strong foundations. Dịch câu: Làm việc đều đặn trong suốt thời gian ôn tập kỳ thi THPT Quốc Gia giúp học sinh xây dựng nền tảng vững chắc.
Từ: combine efforts Loại từ: phrase Phiên âm: /kəmˈbaɪn ˈefərts/ Nghĩa: Kết hợp nỗ lực Câu ví dụ: Students, teachers, and parents must combine efforts to ensure success in the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh, giáo viên và phụ huynh phải kết hợp nỗ lực để đảm bảo thành công trong kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: take heart Loại từ: phrase Phiên âm: /teɪk hɑrt/ Nghĩa: Cam đảm lên, đừng nản lòng Câu ví dụ: Students struggling with exam preparation should take heart and remember that consistent effort leads to success in the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh gặp khó khăn trong việc ôn thi nên can đảm lên và nhớ rằng nỗ lực kiên trì dẫn đến thành công trong kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: solve problems Loại từ: phrase Phiên âm: /sɒlv ˈprɑːbləmz/ Nghĩa: Giải quyết vấn đề Câu ví dụ: Solving problems effectively during THPT Quốc Gia exam preparation builds critical thinking skills. Dịch câu: Giải quyết vấn đề một cách hiệu quả trong quá trình ôn tập kỳ thi THPT Quốc Gia giúp phát triển kỹ năng tư duy phản biện.
Từ: take an interest Loại từ: phrase Phiên âm: /teɪk ən ˈɪntrəst/ Nghĩa: (+in sth) Bắt đầu tìm hiểu, có hứng thú với điều gì đó Câu ví dụ: Students who take an interest in science subjects often pursue careers in STEM fields after the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh có hứng thú với các môn khoa học thường theo đuổi nghề nghiệp trong lĩnh vực STEM sau kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: take breaks Loại từ: phrase Phiên âm: /teɪk breɪks/ Nghĩa: Nghỉ ngơi Câu ví dụ: Taking regular breaks during study sessions helps students maintain focus for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Nghỉ ngơi định kỳ trong các buổi học giúp học sinh duy trì sự tập trung cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: write effectively Loại từ: phrase Phiên âm: /raɪt ɪˈfektɪvli/ Nghĩa: Viết hiệu quả Câu ví dụ: Writing effectively in the THPT Quốc Gia exam requires practice and attention to structure. Dịch câu: Viết hiệu quả trong kỳ thi THPT Quốc Gia đòi hỏi luyện tập và chú ý đến cấu trúc.
Từ: take a step Loại từ: phrase Phiên âm: /teɪk ə stɛp/ Nghĩa: Bước tiếp, tiến lên Câu ví dụ: Students preparing for the THPT Quốc Gia exam must take a step towards improvement by identifying their weak areas. Dịch câu: Học sinh ôn thi THPT Quốc Gia phải tiến một bước hướng tới sự cải thiện bằng cách xác định những điểm yếu của họ.
Từ: contribute to success Loại từ: phrase Phiên âm: /kənˈtrɪbjuːt tu səkˈses/ Nghĩa: Đóng góp vào thành công Câu ví dụ: Consistent study habits contribute to success in the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Thói quen học tập kiên trì đóng góp vào thành công trong kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: boost morale Loại từ: phrase Phiên âm: /buːst məˈræl/ Nghĩa: Nâng cao tinh thần Câu ví dụ: Positive feedback from teachers can boost morale during stressful THPT Quốc Gia exam preparation. Dịch câu: Phản hồi tích cực từ giáo viên có thể nâng cao tinh thần trong giai đoạn căng thẳng của việc ôn tập THPT Quốc Gia.
Từ: focus on learning Loại từ: phrase Phiên âm: /ˈfəʊkəs ɒn ˈlɜːnɪŋ/ Nghĩa: Tập trung vào việc học tập Câu ví dụ: Focusing on learning rather than just achieving grades helps students develop deeper understanding for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Tập trung vào việc học tập thay vì chỉ đạt điểm số giúp học sinh phát triển sự hiểu biết sâu sắc hơn cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: take drugs Loại từ: phrase Phiên âm: /teɪk drʌɡz/ Nghĩa: Sử dụng ma túy Câu ví dụ: Students caught taking drugs during the THPT Quốc Gia exam period face immediate disqualification and legal consequences. Dịch câu: Học sinh bị bắt quả tang sử dụng ma túy trong thời gian diễn ra kỳ thi THPT Quốc Gia đối mặt với việc hủy bỏ kết quả và hậu quả pháp lý.
Từ: learn from experience Loại từ: phrase Phiên âm: /lɜːrn frʌm ɪkˈspɪriəns/ Nghĩa: Học hỏi từ kinh nghiệm Câu ví dụ: Previous test-takers can share insights to help others learn from their experience with the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Những người thi trước có thể chia sẻ hiểu biết để giúp người khác học hỏi từ kinh nghiệm của họ với kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: master concepts Loại từ: phrase Phiên âm: /ˈmæstər ˈkɑnsɛpts/ Nghĩa: Thành thạo các khái niệm Câu ví dụ: The key to success in the THPT Quốc Gia exam is to master fundamental concepts early on. Dịch câu: Chìa khóa để thành công trong kỳ thi THPT Quốc Gia là thành thạo các khái niệm cơ bản từ sớm.
Từ: prepare mentally Loại từ: phrase Phiên âm: /prɪˈpeər ˈmentəli/ Nghĩa: Chuẩn bị về mặt tinh thần Câu ví dụ: Preparing mentally for the THPT Quốc Gia exam reduces anxiety and increases confidence. Dịch câu: Chuẩn bị về mặt tinh thần cho kỳ thi THPT Quốc Gia giúp giảm lo âu và tăng cường lòng tự tin.
Từ: set achievable goals Loại từ: phrase Phiên âm: /set əˈtʃiːvəbl ɡəʊlz/ Nghĩa: Đặt mục tiêu có thể đạt được Câu ví dụ: Setting achievable goals for the THPT Quốc Gia exam helps students maintain motivation throughout their preparation. Dịch câu: Đặt mục tiêu có thể đạt được cho kỳ thi THPT Quốc Gia giúp học sinh duy trì động lực trong suốt quá trình ôn tập.
Từ: acknowledge mistakes Loại từ: phrase Phiên âm: /əkˈnɑlɪdʒ mɪˈsteɪks/ Nghĩa: Công nhận sai lầm Câu ví dụ: Students who acknowledge their mistakes early can correct them before the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh công nhận sai lầm sớm có thể sửa chúng trước kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: take offence Loại từ: phrase Phiên âm: /teɪk əˈfɛns/ Nghĩa: (+at sth) Phật lòng, bất bình, cảm thấy bị xúc phạm Câu ví dụ: Students should not take offence at constructive criticism during THPT Quốc Gia exam preparation, as it helps improve their performance. Dịch câu: Học sinh không nên cảm thấy bị xúc phạm bởi sự phê bình mang tính xây dựng trong quá trình ôn thi THPT Quốc Gia, vì nó giúp cải thiện hiệu quả của họ.
Từ: challenge assumptions Loại từ: phrase Phiên âm: /ˈtʃælɪndʒ əˈsʌmpʃənz/ Nghĩa: Thách thức các giả định Câu ví dụ: The THPT Quốc Gia exam challenges students to think critically and question their assumptions. Dịch câu: Kỳ thi THPT Quốc Gia thách thức học sinh tư duy phản biện và đặt câu hỏi về các giả định của họ.
Từ: identify weaknesses Loại từ: phrase Phiên âm: /aɪˈdentɪfaɪ ˈwiknəsɪz/ Nghĩa: Xác định điểm yếu Câu ví dụ: Regular practice tests help students identify weaknesses before the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Các đề thi thử thường xuyên giúp học sinh xác định điểm yếu trước kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: embrace challenges Loại từ: phrase Phiên âm: /ɪmˈbreɪs ˈtʃælɪndʒɪz/ Nghĩa: Chấp nhận, đón nhận thử thách Câu ví dụ: Students who embrace challenges in their studies often excel in the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh chấp nhận thử thách trong học tập thường xuất sắc trong kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: face reality Loại từ: phrase Phiên âm: /feɪs riˈæləti/ Nghĩa: Đối mặt với thực tế Câu ví dụ: Preparing thoroughly for the THPT Quốc Gia exam helps students face reality and perform better. Dịch câu: Ôn tập kỹ lưỡng cho kỳ thi THPT Quốc Gia giúp học sinh đối mặt với thực tế và thi tốt hơn.
Từ: understand concepts Loại từ: phrase Phiên âm: /ˌʌndərˈstænd ˈkɑnsɛpts/ Nghĩa: Hiểu các khái niệm Câu ví dụ: Understanding concepts deeply is more important than memorizing for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Hiểu sâu các khái niệm quan trọng hơn việc ghi nhớ cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: write with precision Loại từ: phrase Phiên âm: /raɪt wɪð ˈpriːʃən/ Nghĩa: Viết với độ chính xác Câu ví dụ: Writing with precision in the THPT Quốc Gia exam demonstrates attention to detail and academic rigor. Dịch câu: Viết với độ chính xác trong kỳ thi THPT Quốc Gia thể hiện sự chú ý đến chi tiết và tính học thuật nghiêm túc.
Từ: prioritize tasks Loại từ: phrase Phiên âm: /ˈpraɪɔrətaɪ ˈtɑːskz/ Nghĩa: Ưu tiên các nhiệm vụ Câu ví dụ: Prioritizing tasks based on importance helps students manage their study time more efficiently for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Ưu tiên các nhiệm vụ dựa trên mức độ quan trọng giúp học sinh quản lý thời gian học tập hiệu quả hơn cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: take an exam Loại từ: phrase Phiên âm: /teɪk ən ɪɡˈzæm/ Nghĩa: đi thi, làm bài thi Câu ví dụ: Students across Vietnam take the THPT Quốc Gia exam to graduate from high school and gain university admission. Dịch câu: Học sinh khắp Việt Nam làm bài thi THPT Quốc Gia để tốt nghiệp trung học phổ thông và xét tuyển đại học.
Từ: utilize study techniques Loại từ: phrase Phiên âm: /ˈjuːtəlaɪz ˈstʌdi ˈteknɪks/ Nghĩa: Sử dụng các kỹ thuật học tập Câu ví dụ: Utilizing effective study techniques can significantly improve performance in the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Sử dụng các kỹ thuật học tập hiệu quả có thể cải thiện đáng kể hiệu suất trong kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: demonstrate skills Loại từ: phrase Phiên âm: /ˈdemənstreɪt skɪlz/ Nghĩa: Thể hiện kỹ năng Câu ví dụ: The practical components of the THPT Quốc Gia exam allow students to demonstrate their skills. Dịch câu: Các thành phần thực hành của kỳ thi THPT Quốc Gia cho phép học sinh thể hiện kỹ năng của họ.
Từ: write clearly Loại từ: phrase Phiên âm: /raɪt ˈklɪəli/ Nghĩa: Viết rõ ràng Câu ví dụ: Writing clearly in the THPT Quốc Gia exam helps ensure that ideas are communicated effectively. Dịch câu: Viết rõ ràng trong kỳ thi THPT Quốc Gia giúp đảm bảo ý tưởng được truyền tải hiệu quả.
Từ: optimize performance Loại từ: phrase Phiên âm: /ˈɑptɪmaɪz pərˈfɔrməns/ Nghĩa: Tối ưu hóa hiệu suất Câu ví dụ: Proper diet and sleep can help optimize performance during the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Chế độ ăn uống và giấc ngủ phù hợp có thể giúp tối ưu hóa hiệu suất trong kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: express opinions Loại từ: phrase Phiên âm: /ɪkˈspres ˌɑpɪˈnjənz/ Nghĩa: Diễn đạt ý kiến Câu ví dụ: Essay sections in the THPT Quốc Gia exam provide opportunities for students to express their opinions. Dịch câu: Phần luận trong kỳ thi THPT Quốc Gia cung cấp cơ hội cho học sinh diễn đạt ý kiến của mình.
Từ: work under pressure Loại từ: phrase Phiên âm: /wɜːk ˈʌndər ˈpreʃər/ Nghĩa: Làm việc dưới áp lực Câu ví dụ: Working under pressure during the THPT Quốc Gia exam requires calmness and confidence. Dịch câu: Làm việc dưới áp lực trong kỳ thi THPT Quốc Gia đòi hỏi sự bình tĩnh và lòng tự tin.
Từ: track progress Loại từ: phrase Phiên âm: /træk ˈprəʊgres/ Nghĩa: Theo dõi tiến độ Câu ví dụ: Tracking progress in preparation for the THPT Quốc Gia exam helps students adjust their study plan as needed. Dịch câu: Theo dõi tiến độ trong quá trình ôn tập cho kỳ thi THPT Quốc Gia giúp học sinh điều chỉnh kế hoạch học tập khi cần thiết.
Từ: test understanding Loại từ: phrase Phiên âm: /test ˌʌndərˈstændɪŋ/ Nghĩa: Kiểm tra sự hiểu biết Câu ví dụ: Testing understanding through practice quizzes helps students identify knowledge gaps before the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Kiểm tra sự hiểu biết thông qua các bài kiểm tra thực hành giúp học sinh xác định khoảng trống kiến thức trước kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: study efficiently Loại từ: phrase Phiên âm: /ˈstʌdi ɪˈfektɪvli/ Nghĩa: Học tập hiệu quả Câu ví dụ: Studying efficiently requires identifying personal learning styles and adapting methods accordingly for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học tập hiệu quả đòi hỏi việc xác định phong cách học tập cá nhân và điều chỉnh phương pháp phù hợp cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: justify decisions Loại từ: phrase Phiên âm: /ˈdʒʌstɪfaɪ dɪˈsɪʒənz/ Nghĩa: Lý giải các quyết định Câu ví dụ: In essay questions, students must justify their decisions and reasoning for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Trong các câu hỏi luận, học sinh phải lý giải các quyết định và lập luận của họ cho kỳ thi THPT Quốc Gia.