Study Skills: Memory Enhancement Techniques
Từ: pay attention Loại từ: phrase Phiên âm: /peɪ əˈtɛnʃən/ Nghĩa: Chú ý, dành sự chú ý Câu ví dụ: Students must pay attention to the detailed instructions during the THPT Quốc Gia exam to avoid mistakes. Dịch câu: Học sinh phải chú ý đến hướng dẫn chi tiết trong kỳ thi THPT Quốc Gia để tránh mắc lỗi.
Từ: time management Loại từ: phrase Phiên âm: /taɪm ˈmænɪdʒmənt/ Nghĩa: Quản lý thời gian Câu ví dụ: Good time management is essential for students to complete all sections of the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Quản lý thời gian tốt là điều thiết yếu để học sinh hoàn thành tất cả các phần của kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: place emphasis on Loại từ: phrase Phiên âm: /peɪ ˈemfəsɪs ɑn/ Nghĩa: Nhấn mạnh, tập trung vào Câu ví dụ: Teachers place emphasis on critical thinking skills when preparing students for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Giáo viên nhấn mạnh vào kỹ năng tư duy phản biện khi chuẩn bị học sinh cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: use resources Loại từ: phrase Phiên âm: /juz rɪˈsɔrsɪz/ Nghĩa: Sử dụng tài nguyên Câu ví dụ: Smart students know how to use resources effectively for THPT Quốc Gia exam preparation. Dịch câu: Học sinh thông minh biết cách sử dụng tài nguyên hiệu quả cho việc ôn tập THPT Quốc Gia.
Từ: meet the requirements Loại từ: phrase Phiên âm: /miːt ðə rɪˈkwaɪərmənts/ Nghĩa: Đáp ứng yêu cầu Câu ví dụ: To enter university, students must meet the requirements set by the Ministry of Education for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Để vào đại học, học sinh phải đáp ứng các yêu cầu do Bộ Giáo dục đặt ra cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: zero tolerance Loại từ: phrase Phiên âm: /ˈzɪroʊ ˈtɑlərəns/ Nghĩa: Không khoan nhượng Câu ví dụ: The examination board maintains a zero tolerance policy towards cheating in the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Hội đồng thi duy trì chính sách không khoan nhượng đối với hành vi gian lận trong kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: undergo training Loại từ: phrase Phiên âm: /ˌʌndərˈɡoʊ ˈtreɪnɪŋ/ Nghĩa: Trải qua quá trình đào tạo Câu ví dụ: Teachers undergo training to better prepare students for the changing format of the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Giáo viên trải qua quá trình đào tạo để chuẩn bị tốt hơn cho học sinh trước sự thay đổi về định dạng kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: put someone at risk Loại từ: phrase Phiên âm: /pʊt ˈsʌmwʌn ˈæt rɪsk/ Nghĩa: Đặt ai vào tình thế nguy hiểm Câu ví dụ: Cheating during the THPT Quốc Gia exam puts students at risk of serious academic consequences. Dịch câu: Gian lận trong kỳ thi THPT Quốc Gia đặt học sinh vào nguy cơ đối mặt với hậu quả học thuật nghiêm trọng.
Từ: set a goal Loại từ: phrase Phiên âm: /sɛt ə ɡoʊl/ Nghĩa: Đặt mục tiêu Câu ví dụ: Students preparing for the THPT Quốc Gia exam should set a goal for each subject to ensure comprehensive preparation. Dịch câu: Học sinh ôn thi THPT Quốc Gia nên đặt mục tiêu cho từng môn học để đảm bảo ôn tập toàn diện.
Từ: pay in cash Loại từ: phrase Phiên âm: /peɪ ɪn kæʃ/ Nghĩa: Trả bằng tiền mặt Câu ví dụ: Many families pay in cash for additional tutoring to help their children succeed in the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Nhiều gia đình trả bằng tiền mặt cho việc học thêm để giúp con em họ thành công trong kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: share experiences Loại từ: phrase Phiên âm: /ʃɛr ɪkˈspɪriənsɪz/ Nghĩa: Chia sẻ trải nghiệm Câu ví dụ: Senior students often share experiences about the THPT Quốc Gia exam to help younger peers prepare effectively. Dịch câu: Học sinh khóa trên thường chia sẻ trải nghiệm về kỳ thi THPT Quốc Gia để giúp các em khóa dưới ôn tập hiệu quả.
Từ: pay a fine Loại từ: phrase Phiên âm: /peɪ ə faɪn/ Nghĩa: Nộp tiền phạt Câu ví dụ: Students who violate exam rules during the THPT Quốc Gia must pay a fine and face disqualification. Dịch câu: Học sinh vi phạm quy định thi cử trong kỳ thi THPT Quốc Gia phải nộp phạt và đối mặt với việc bị loại.
Từ: update knowledge Loại từ: phrase Phiên âm: /əpˈdeɪt ˈnɑlɪdʒ/ Nghĩa: Cập nhật kiến thức Câu ví dụ: Students must continuously update their knowledge to meet the requirements of the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh phải liên tục cập nhật kiến thức để đáp ứng yêu cầu của kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: stick to a plan Loại từ: phrase Phiên âm: /stɪk tu ə plæn/ Nghĩa: Tuân thủ kế hoạch Câu ví dụ: Successful candidates for the THPT Quốc Gia exam usually stick to a study plan and avoid distractions. Dịch câu: Những thí sinh thành công trong kỳ thi THPT Quốc Gia thường tuân thủ kế hoạch học tập và tránh xao nhãng.
Từ: miss the point Loại từ: phrase Phiên âm: /mɪs ðə pɔɪnt/ Nghĩa: Hiểu sai, lạc đề Câu ví dụ: During the exam review, many students miss the point by focusing on memorization instead of understanding concepts. Dịch câu: Trong buổi ôn thi, nhiều học sinh hiểu sai vấn đề khi tập trung vào học thuộc lòng thay vì hiểu bản chất các khái niệm.
Từ: meet expenses Loại từ: phrase Phiên âm: /miːt ɪkˈspensɪz/ Nghĩa: Chi trả, trả tiền Câu ví dụ: Students preparing for THPT Quốc Gia need financial support to meet expenses for tutoring and study materials. Dịch câu: Học sinh chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc Gia cần hỗ trợ tài chính để chi trả cho học thêm và tài liệu học tập.
Từ: yield results Loại từ: phrase Phiên âm: /jiːld rɪˈzʌlts/ Nghĩa: Đem lại kết quả Câu ví dụ: Consistent effort and dedication in studying will yield positive results in the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Nỗ lực và tận tụy kiên trì trong học tập sẽ mang lại kết quả tích cực trong kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: tackle challenges Loại từ: phrase Phiên âm: /ˈtækl ˈtʃælɪndʒɪz/ Nghĩa: Đối mặt và giải quyết thử thách Câu ví dụ: Students must learn to tackle challenges effectively during their preparation for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh phải học cách đối mặt và giải quyết thử thách hiệu quả trong quá trình ôn tập cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: work collaboratively Loại từ: phrase Phiên âm: /wɜːrk kəˈlæbərətɪvli/ Nghĩa: Làm việc hợp tác Câu ví dụ: Group study sessions help students work collaboratively towards success in the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Các buổi học nhóm giúp học sinh làm việc hợp tác hướng tới thành công trong kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: track progress Loại từ: phrase Phiên âm: /træk ˈprɑɡres/ Nghĩa: Theo dõi tiến độ Câu ví dụ: Students should track their progress regularly during THPT Quốc Gia exam preparation to identify weak areas. Dịch câu: Học sinh nên theo dõi tiến độ thường xuyên trong quá trình ôn tập THPT Quốc Gia để xác định những điểm yếu.
Từ: submit assignments Loại từ: phrase Phiên âm: /səbˈmɪt əˈsaɪnmənts/ Nghĩa: Nộp bài tập Câu ví dụ: Regular submission of assignments helps students prepare better for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Việc nộp bài tập thường xuyên giúp học sinh chuẩn bị tốt hơn cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: take notes Loại từ: phrase Phiên âm: /teɪk noʊts/ Nghĩa: Ghi chú Câu ví dụ: Effective note-taking is an essential skill for students preparing for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Kỹ năng ghi chú hiệu quả là kỹ năng thiết yếu với học sinh ôn tập cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: solve problems Loại từ: phrase Phiên âm: /sɑlv ˈprɑbləmz/ Nghĩa: Giải quyết vấn đề Câu ví dụ: The ability to solve problems is crucial for students taking the THPT Quốc Gia exam, especially in mathematics and science. Dịch câu: Khả năng giải quyết vấn đề rất quan trọng với học sinh làm bài thi THPT Quốc Gia, đặc biệt trong toán học và khoa học.
Từ: support someone Loại từ: phrase Phiên âm: /səˈpɔrt ˈsʌmwʌn/ Nghĩa: Ủng hộ, hỗ trợ ai đó Câu ví dụ: Family support plays a vital role in helping students succeed in the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Sự hỗ trợ từ gia đình đóng vai trò quan trọng trong việc giúp học sinh thành công trong kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: stress out Loại từ: phrase Phiên âm: /strɛs aʊt/ Nghĩa: Căng thẳng, lo lắng quá mức Câu ví dụ: Students should learn to manage their emotions to avoid stressing out before the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh nên học cách quản lý cảm xúc để tránh căng thẳng quá mức trước kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: think critically Loại từ: phrase Phiên âm: /θɪŋk ˈkrɪtɪkli/ Nghĩa: Tư duy phản biện Câu ví dụ: The THPT Quốc Gia exam evaluates students’ ability to think critically about complex topics. Dịch câu: Kỳ thi THPT Quốc Gia đánh giá khả năng tư duy phản biện về các chủ đề phức tạp của học sinh.
Từ: open for business Loại từ: phrase Phiên âm: /ˈoʊpən fɔr ˈbɪznəs/ Nghĩa: Mở cửa kinh doanh, sẵn sàng phục vụ Câu ví dụ: The tutoring center is open for business to help students prepare for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Trung tâm luyện thi mở cửa để giúp học sinh ôn thi THPT Quốc Gia.
Từ: take initiative Loại từ: phrase Phiên âm: /teɪk ɪˈnɪʃətɪv/ Nghĩa: Chủ động hành động Câu ví dụ: Students who take initiative in their studies often achieve higher scores in the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh chủ động trong học tập thường đạt điểm cao hơn trong kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: put pressure on Loại từ: phrase Phiên âm: /pʊt ˈpreʃər ɑn/ Nghĩa: Gây, tạo ra áp lực lên Câu ví dụ: Parents sometimes put pressure on their children to achieve high scores in the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Phụ huynh đôi khi gây áp lực lên con cái để đạt điểm cao trong kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: value education Loại từ: phrase Phiên âm: /ˈvælju ˌedjuˈkeɪʃn/ Nghĩa: Trân trọng giáo dục Câu ví dụ: Students who value education tend to perform better in the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh trân trọng giáo dục thường thi tốt hơn trong kỳ thi THPT Quốc Gia.