Overcoming Challenges: Advice for Academic Growth
Từ: make a fuss Loại từ: phrase Phiên âm: /meɪk ə fʌs/ Nghĩa: Làm ầm ĩ lên Câu ví dụ: Parents shouldn’t make a fuss about minor mistakes in their children’s English practice for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Phụ huynh không nên làm ầm ĩ về những lỗi nhỏ trong bài luyện tiếng Anh của con cái cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: adapt to situations Loại từ: phrase Phiên âm: /əˈdæpt tu ˌsɪtʃuˈeɪʃnz/ Nghĩa: Thích nghi với tình huống Câu ví dụ: Students need to adapt to various testing situations during the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh cần thích nghi với các tình huống kiểm tra khác nhau trong kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: be responsible Loại từ: phrase Phiên âm: /bi ˌrɛspənˈsəbl/ Nghĩa: Có trách nhiệm Câu ví dụ: Students who are responsible for their learning often perform well in the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh có trách nhiệm với việc học tập của mình thường đạt kết quả tốt trong kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: make a living Loại từ: phrase Phiên âm: /meɪk ə ˈlɪvɪŋ/ Nghĩa: Kiếm sống Câu ví dụ: Many teachers make a living by tutoring students for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Nhiều giáo viên kiếm sống bằng cách dạy kèm học sinh ôn thi THPT Quốc Gia.
Từ: be realistic Loại từ: phrase Phiên âm: /bi ˈriːəlɪstɪk/ Nghĩa: Thực tế Câu ví dụ: Students who are realistic about their abilities often set appropriate goals for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh thực tế về khả năng của mình thường đặt mục tiêu phù hợp cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: achieve a target Loại từ: phrase Phiên âm: /əˈtʃiːv ə ˈtɑːrɡɪt/ Nghĩa: Đạt được mục tiêu Câu ví dụ: Students who achieve a target score in practice tests often perform better in the actual THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh đạt được điểm mục tiêu trong các bài kiểm tra thử thường thi tốt hơn trong kỳ thi THPT Quốc Gia thực tế.
Từ: achieve objectives Loại từ: phrase Phiên âm: /əˈtʃiːv əbˈdʒektɪvz/ Nghĩa: Đạt được mục tiêu Câu ví dụ: Students who achieve objectives in their preparation often feel more confident about their results. Dịch câu: Học sinh đạt được mục tiêu trong quá trình chuẩn bị thường cảm thấy tự tin hơn về kết quả của họ.
Từ: manage stress Loại từ: phrase Phiên âm: /ˈmænɪdʒ strɛs/ Nghĩa: Quản lý căng thẳng Câu ví dụ: Students need to manage stress effectively during the THPT Quốc Gia exam preparation. Dịch câu: Học sinh cần quản lý căng thẳng hiệu quả trong quá trình ôn tập kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: set goals Loại từ: phrase Phiên âm: /set ɡoʊlz/ Nghĩa: Đặt mục tiêu Câu ví dụ: Students should set goals for their study sessions to prepare effectively for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh nên đặt mục tiêu cho các phiên học để chuẩn bị hiệu quả cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: achieve excellence Loại từ: phrase Phiên âm: /əˈtʃiːv ɪkˈseləns/ Nghĩa: Đạt được xuất sắc Câu ví dụ: Students who achieve excellence in their studies often become role models for others. Dịch câu: Học sinh đạt được xuất sắc trong học tập thường trở thành những tấm gương cho người khác.
Từ: achieve a breakthrough Loại từ: phrase Phiên âm: /əˈtʃiːv ə ˈbraɪkθruː/ Nghĩa: Đạt được bước đột phá Câu ví dụ: Through persistent effort, students can achieve a breakthrough in their understanding of complex topics. Dịch câu: Qua nỗ lực kiên trì, học sinh có thể đạt được bước đột phá trong sự hiểu biết về các chủ đề phức tạp.
Từ: build confidence Loại từ: phrase Phiên âm: /bɪld ˈkɑːnfɪdəns/ Nghĩa: Xây dựng sự tự tin Câu ví dụ: Regular practice helps students build confidence for the speaking section of the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Luyện tập thường xuyên giúp học sinh xây dựng sự tự tin cho phần thi nói của kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: explore options Loại từ: phrase Phiên âm: /ɪkˈsplɔːr ˈɑːpʃnz/ Nghĩa: Khám phá các lựa chọn Câu ví dụ: After the THPT Quốc Gia exam, students have the opportunity to explore options for their future careers. Dịch câu: Sau kỳ thi THPT Quốc Gia, học sinh có cơ hội khám phá các lựa chọn cho nghề nghiệp tương lai của mình.
Từ: handle pressure Loại từ: phrase Phiên âm: /ˈhændəl ˈpreʃər/ Nghĩa: Xử lý áp lực Câu ví dụ: Learning to handle pressure is essential for students taking the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học cách xử lý áp lực là điều cần thiết đối với học sinh khi làm bài thi THPT Quốc Gia.
Từ: stay organized Loại từ: phrase Phiên âm: /steɪ ˈɔːrɡənaɪzd/ Nghĩa: Giữ sự ngăn nắp Câu ví dụ: Staying organized helps students prepare better for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Giữ sự ngăn nắp giúp học sinh chuẩn bị tốt hơn cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: expand knowledge Loại từ: phrase Phiên âm: /ɪkˈspænd ˈnɑːlɪdʒ/ Nghĩa: Mở rộng kiến thức Câu ví dụ: Reading various sources helps students expand knowledge for the reading comprehension section of the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Đọc nhiều nguồn tài liệu giúp học sinh mở rộng kiến thức cho phần đọc hiểu của kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: be honest Loại từ: phrase Phiên âm: /bi ˈɑːnst/ Nghĩa: Trung thực Câu ví dụ: Students who are honest about their strengths and weaknesses often make better decisions for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh trung thực về điểm mạnh và điểm yếu của mình thường đưa ra quyết định tốt hơn cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: seek advice Loại từ: phrase Phiên âm: /siːk ədˈvaɪs/ Nghĩa: Tìm kiếm lời khuyên Câu ví dụ: Students should seek advice from experienced teachers when preparing for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh nên tìm kiếm lời khuyên từ các giáo viên có kinh nghiệm khi chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: achieve results Loại từ: phrase Phiên âm: /əˈtʃiːv rɪˈzʌlts/ Nghĩa: Đạt được kết quả Câu ví dụ: Consistent practice helps students achieve results in the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Việc luyện tập đều đặn giúp học sinh đạt được kết quả trong kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: master techniques Loại từ: phrase Phiên âm: /ˈmæstər tekˈniːks/ Nghĩa: Thành thạo kỹ thuật Câu ví dụ: Students must master techniques for time management during the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh phải thành thạo kỹ thuật quản lý thời gian trong kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: evaluate performance Loại từ: phrase Phiên âm: /ɪˈvæljueɪt pərˈfɔːrməns/ Nghĩa: Đánh giá hiệu suất Câu ví dụ: Students can evaluate their performance after each practice test for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh có thể đánh giá hiệu suất sau mỗi bài kiểm tra thử cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: monitor progress Loại từ: phrase Phiên âm: /ˈmɑːnɪtər ˈprɑːgres/ Nghĩa: Theo dõi tiến độ Câu ví dụ: Students should monitor their progress in vocabulary building for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh nên theo dõi tiến độ trong việc xây dựng từ vựng cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: achieve goals Loại từ: phrase Phiên âm: /əˈtʃiːv ɡoʊlz/ Nghĩa: Đạt được mục tiêu Câu ví dụ: Students who achieve goals in their studies often develop better time management skills. Dịch câu: Học sinh đạt được mục tiêu trong học tập thường phát triển kỹ năng quản lý thời gian tốt hơn.
Từ: be patient Loại từ: phrase Phiên âm: /bi ˈpeɪʃnt/ Nghĩa: Có tính kiên nhẫn Câu ví dụ: Students who are patient with their learning process often achieve better results in the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh có tính kiên nhẫn với quá trình học tập thường đạt kết quả tốt hơn trong kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: boost morale Loại từ: phrase Phiên âm: /buːst məˈrɑːl/ Nghĩa: Nâng cao tinh thần Câu ví dụ: Positive reinforcement from teachers can boost morale among students preparing for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Sự khuyến khích tích cực từ giáo viên có thể nâng cao tinh thần cho học sinh chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: achieve a balance in life Loại từ: phrase Phiên âm: /əˈtʃiːv ə ˈbæləns ɪn laɪf/ Nghĩa: Đạt được sự cân bằng trong cuộc sống Câu ví dụ: Students who achieve a balance in life often experience better mental health and academic performance. Dịch câu: Học sinh đạt được sự cân bằng trong cuộc sống thường trải qua sức khỏe tinh thần tốt hơn và kết quả học tập tốt hơn.
Từ: make a fortune Loại từ: phrase Phiên âm: /meɪk ə ˈfɔːrtʃən/ Nghĩa: Kiếm được một số tiền lớn, có tài sản lớn Câu ví dụ: Some tutors make a fortune by helping students prepare for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Một số gia sư kiếm được nhiều tiền bằng cách giúp học sinh ôn tập cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: make a noise Loại từ: phrase Phiên âm: /meɪk ə nɔɪz/ Nghĩa: Gây tiếng động, phát ra tiếng ồn Câu ví dụ: Students must not make a noise during the THPT Quốc Gia exam to avoid disturbing others. Dịch câu: Học sinh không được gây ồn ào trong kỳ thi THPT Quốc Gia để tránh làm phiền người khác.
Từ: develop strategies Loại từ: phrase Phiên âm: /dɪˈveləp ˈstrætədʒiz/ Nghĩa: Phát triển chiến lược Câu ví dụ: Students should develop strategies for tackling difficult questions in the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh nên phát triển chiến lược để giải quyết các câu hỏi khó trong kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: make a deal Loại từ: phrase Phiên âm: /meɪk eɪ diːl/ Nghĩa: Thỏa thuận Câu ví dụ: Students and parents might make a deal about study schedules during the preparation for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh và phụ huynh có thể thỏa thuận về lịch học trong quá trình chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: refine skills Loại từ: phrase Phiên âm: /rɪˈfaɪn skɪlz/ Nghĩa: Rèn luyện kỹ năng Câu ví dụ: Regular practice allows students to refine skills for the writing section of the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Luyện tập thường xuyên cho phép học sinh rèn luyện kỹ năng cho phần viết của kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: make a promise Loại từ: phrase Phiên âm: /meɪk ə ˈprɑːmɪs/ Nghĩa: Hứa, cam kết Câu ví dụ: Students make a promise to themselves to study diligently for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh hứa với bản thân sẽ học tập chăm chỉ cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: achieve mastery Loại từ: phrase Phiên âm: /əˈtʃiːv ˈmæstəri/ Nghĩa: Đạt được thành thạo Câu ví dụ: Students who achieve mastery in a subject often become confident in their abilities. Dịch câu: Học sinh đạt được thành thạo trong một môn học thường trở nên tự tin về khả năng của họ.
Từ: make a profit Loại từ: phrase Phiên âm: /meɪk ə ˈprɑːfɪt/ Nghĩa: Lãi, kiếm lợi nhuận Câu ví dụ: Bookstores make a profit by selling preparation materials for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Các hiệu sách kiếm lợi nhuận bằng cách bán tài liệu ôn tập cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: tackle challenges Loại từ: phrase Phiên âm: /ˈtækl ˈtʃælɪndʒɪz/ Nghĩa: Đối phó với thách thức Câu ví dụ: Students must learn to tackle challenges presented in the advanced sections of the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh phải học cách đối phó với những thách thức được đưa ra trong các phần nâng cao của kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: make a mistake Loại từ: phrase Phiên âm: /meɪk ə mɪˈsteɪk/ Nghĩa: Phạm lỗi, mắc lỗi Câu ví dụ: Students often make a mistake by not reading the instructions carefully in the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh thường mắc lỗi khi không đọc kỹ hướng dẫn trong kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: make a difference Loại từ: phrase Phiên âm: /meɪk ə ˈdɪfrəns/ Nghĩa: Tạo nên khác biệt Câu ví dụ: Consistent practice can make a difference in students’ performance on the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Việc luyện tập đều đặn có thể tạo nên sự khác biệt trong kết quả của học sinh ở kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: achieve success Loại từ: phrase Phiên âm: /əˈtʃiːv səkˈses/ Nghĩa: Đạt được thành công Câu ví dụ: Consistent effort and dedication help students achieve success in the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Sự nỗ lực đều đặn và tận tụy giúp học sinh đạt được thành công trong kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: make a list Loại từ: phrase Phiên âm: /meɪk ə lɪst/ Nghĩa: Lập danh sách, ghi chép Câu ví dụ: Students should make a list of vocabulary words to memorize for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh nên lập danh sách các từ vựng cần ghi nhớ cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: accept responsibility Loại từ: phrase Phiên âm: /əkˈsept rɪˌspɑːnsəˈbɪləti/ Nghĩa: Chịu trách nhiệm Câu ví dụ: Students must accept responsibility for their learning outcomes in the THPT Quốc Gia exam preparation. Dịch câu: Học sinh phải chịu trách nhiệm cho kết quả học tập của mình trong quá trình chuẩn bị kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: achieve understanding Loại từ: phrase Phiên âm: /əˈtʃiːv ˌʌndərˈstændɪŋ/ Nghĩa: Đạt được sự hiểu biết Câu ví dụ: Through practice and repetition, students achieve understanding of complex concepts in the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Qua luyện tập và lặp lại, học sinh đạt được sự hiểu biết về các khái niệm phức tạp trong kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: solve a problem Loại từ: phrase Phiên âm: /sɑːlv ə ˈprɑːbləm/ Nghĩa: Giải quyết vấn đề Câu ví dụ: Students need to develop critical thinking skills to solve a problem effectively in the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh cần phát triển kỹ năng tư duy phản biện để giải quyết vấn đề hiệu quả trong kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: achieve a dream Loại từ: phrase Phiên âm: /əˈtʃiːv ə driːm/ Nghĩa: Đạt được ước mơ Câu ví dụ: Students who achieve a dream of becoming a doctor often become highly motivated in their studies. Dịch câu: Học sinh đạt được ước mơ trở thành bác sĩ thường trở nên rất có động lực trong học tập.
Từ: stay calm Loại từ: phrase Phiên âm: /steɪ kɑːm/ Nghĩa: Giữ bình tĩnh Câu ví dụ: Students should practice relaxation techniques to stay calm during the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh nên thực hành các kỹ thuật thư giãn để giữ bình tĩnh trong kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: embrace change Loại từ: phrase Phiên âm: /ɪmˈbreɪs tʃeɪndʒ/ Nghĩa: Chấp nhận thay đổi Câu ví dụ: Students need to embrace change in exam formats when preparing for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh cần chấp nhận sự thay đổi trong định dạng đề thi khi chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: achieve a milestone Loại từ: phrase Phiên âm: /əˈtʃiːv ə ˈmaɪlstəʊn/ Nghĩa: Đạt được cột mốc Câu ví dụ: Successfully passing the THPT Quốc Gia exam is a milestone that students achieve through hard work. Dịch câu: Đỗ kỳ thi THPT Quốc Gia là một cột mốc mà học sinh đạt được thông qua nỗ lực.
Từ: strengthen skills Loại từ: phrase Phiên âm: /ˈstreŋθən skɪlz/ Nghĩa: Củng cố kỹ năng Câu ví dụ: Practice tests allow students to strengthen skills needed for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Các bài kiểm tra thử cho phép học sinh củng cố kỹ năng cần thiết cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: balance priorities Loại từ: phrase Phiên âm: /ˈbæləns praɪˈɑːrətiz/ Nghĩa: Cân bằng các ưu tiên Câu ví dụ: Successful students know how to balance priorities between different subjects for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Những học sinh thành công biết cách cân bằng các ưu tiên giữa các môn học cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: be confident Loại từ: phrase Phiên âm: /bi ˈkɑːnfɪdənt/ Nghĩa: Tự tin Câu ví dụ: Students who are confident in their preparation often perform better in the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh tự tin về việc chuẩn bị thường đạt kết quả tốt hơn trong kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: enhance learning Loại từ: phrase Phiên âm: /ɪnˈhæns ˈlɜːrnɪŋ/ Nghĩa: Nâng cao việc học Câu ví dụ: Interactive teaching methods can enhance learning for students preparing for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Các phương pháp giảng dạy tương tác có thể nâng cao việc học cho học sinh chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: achieve clarity Loại từ: phrase Phiên âm: /əˈtʃiːv ˈklærəti/ Nghĩa: Đạt được sự rõ ràng Câu ví dụ: Regular review helps students achieve clarity in their understanding of difficult topics. Dịch câu: Việc ôn tập thường xuyên giúp học sinh đạt được sự rõ ràng trong sự hiểu biết về các chủ đề khó.
Từ: achieve progress Loại từ: phrase Phiên âm: /əˈtʃiːv ˈprɑːɡres/ Nghĩa: Đạt được tiến bộ Câu ví dụ: Students who achieve progress in their studies often feel more accomplished and motivated. Dịch câu: Học sinh đạt được tiến bộ trong học tập thường cảm thấy hài lòng và có động lực hơn.
Từ: improve skills Loại từ: phrase Phiên âm: /ɪmˈpruːv skɪlz/ Nghĩa: Cải thiện kỹ năng Câu ví dụ: Students can improve skills through regular practice for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh có thể cải thiện kỹ năng thông qua luyện tập thường xuyên cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: be focused Loại từ: phrase Phiên âm: /bi ˈfoʊkəst/ Nghĩa: Tập trung Câu ví dụ: Students who are focused during study sessions often achieve better results in the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh tập trung trong các buổi học thường đạt kết quả tốt hơn trong kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: overcome fear Loại từ: phrase Phiên âm: /ˌoʊvərˈkʌm fɪr/ Nghĩa: Vượt qua nỗi sợ Câu ví dụ: Students must overcome fear of making mistakes when speaking English for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh phải vượt qua nỗi sợ mắc lỗi khi nói tiếng Anh trong kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: achieve a sense of accomplishment Loại từ: phrase Phiên âm: /əˈtʃiːv ə sɛns əv əˈkʌmplɪʃmənt/ Nghĩa: Đạt được cảm giác hoàn thành Câu ví dụ: Students who achieve a sense of accomplishment in their studies often continue to set higher goals. Dịch câu: Học sinh đạt được cảm giác hoàn thành trong học tập thường tiếp tục đặt ra các mục tiêu cao hơn.
Từ: achieve confidence Loại từ: phrase Phiên âm: /əˈtʃiːv ˈkɑːnfɪdəns/ Nghĩa: Đạt được sự tự tin Câu ví dụ: Practice tests help students achieve confidence before the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Các bài kiểm tra thử giúp học sinh đạt được sự tự tin trước kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: be disciplined Loại từ: phrase Phiên âm: /bi ˈdɪsəplɪnd/ Nghĩa: Có kỷ luật Câu ví dụ: Students who are disciplined in their study habits often succeed in the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh có kỷ luật trong thói quen học tập thường thành công trong kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: maintain focus Loại từ: phrase Phiên âm: /meɪnˈteɪn ˈfoʊkəs/ Nghĩa: Duy trì sự tập trung Câu ví dụ: Students need to maintain focus throughout the lengthy THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh cần duy trì sự tập trung trong suốt kỳ thi THPT Quốc Gia kéo dài.
Từ: be determined Loại từ: phrase Phiên âm: /bi dɪˈtɜːmɪnd/ Nghĩa: Có quyết tâm Câu ví dụ: Students who are determined to succeed often overcome obstacles in their preparation for the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh có quyết tâm thành công thường vượt qua những trở ngại trong quá trình chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: achieve balance Loại từ: phrase Phiên âm: /əˈtʃiːv ˈbæləns/ Nghĩa: Đạt được sự cân bằng Câu ví dụ: Students who achieve balance between study and leisure often feel more satisfied with their lives. Dịch câu: Học sinh đạt được sự cân bằng giữa học tập và giải trí thường cảm thấy hài lòng hơn với cuộc sống của họ.
Từ: express an opinion Loại từ: phrase Phiên âm: /ɪkˈspres ən əˈpɪnjən/ Nghĩa: Diễn đạt ý kiến Câu ví dụ: Students should learn how to express an opinion respectfully during classroom discussions for the THPT Quốc Gia exam preparation. Dịch câu: Học sinh nên học cách diễn đạt ý kiến một cách tôn trọng trong các cuộc thảo luận trên lớp để chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: achieve a goal Loại từ: phrase Phiên âm: /əˈtʃiːv ə ɡoʊl/ Nghĩa: Đạt được mục tiêu Câu ví dụ: With dedication and hard work, students can achieve a goal of passing the THPT Quốc Gia exam with flying colors. Dịch câu: Với sự tận tụy và chăm chỉ, học sinh có thể đạt được mục tiêu đỗ kỳ thi THPT Quốc Gia với điểm số cao.
Từ: be prepared Loại từ: phrase Phiên âm: /bi ˈprɛpərd/ Nghĩa: Được chuẩn bị Câu ví dụ: Students who are prepared for the THPT Quốc Gia exam often perform better. Dịch câu: Học sinh được chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc Gia thường đạt kết quả tốt hơn.
Từ: be committed Loại từ: phrase Phiên âm: /bi kəˈmɪtɪd/ Nghĩa: Cam kết Câu ví dụ: Students who are committed to their goals often succeed in the THPT Quốc Gia exam. Dịch câu: Học sinh cam kết với mục tiêu của mình thường thành công trong kỳ thi THPT Quốc Gia.
Từ: plan ahead Loại từ: phrase Phiên âm: /plæn əˈhed/ Nghĩa: Lập kế hoạch trước Câu ví dụ: Students who plan ahead for the THPT Quốc Gia exam often perform better. Dịch câu: Học sinh lập kế hoạch trước cho kỳ thi THPT Quốc Gia thường đạt kết quả tốt hơn.
Từ: achieve improvement Loại từ: phrase Phiên âm: /əˈtʃiːv ˌɪmpruːvəmənt/ Nghĩa: Đạt được cải thiện Câu ví dụ: With proper guidance, students can achieve improvement in their academic performance. Dịch câu: Với sự hướng dẫn phù hợp, học sinh có thể đạt được cải thiện trong kết quả học tập.
Từ: achieve excellence in learning Loại từ: phrase Phiên âm: /əˈtʃiːv ɪkˈseləns ɪn ˈlɜːnɪŋ/ Nghĩa: Đạt được xuất sắc trong việc học Câu ví dụ: Students who achieve excellence in learning often become leaders in their academic community. Dịch câu: Học sinh đạt được xuất sắc trong việc học thường trở thành những nhà lãnh đạo trong cộng đồng học thuật của họ.