Study Skills
Từ: go on a rampage Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡoʊ ɑn ə ˈræmpɪdʒ/ Nghĩa: Tung hoành, tàn phá Câu ví dụ: Angry students went on a rampage after learning about unexpected exam schedule changes. Dịch câu: Học sinh tức giận đã nổi loạn sau khi biết về những thay đổi lịch thi bất ngờ.
Từ: go on a roll Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡoʊ ɑn ə roʊl/ Nghĩa: Đang hưng phấn, đang ăn nên làm ra Câu ví dụ: After acing the first test, the student went on a roll and excelled in all subsequent exams. Dịch câu: Sau khi vượt qua bài kiểm tra đầu tiên, học sinh đã ăn nên làm ra và xuất sắc trong tất cả các kỳ thi tiếp theo.
Từ: go to extremes Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡoʊ tuː ɪkˈstriːmz/ Nghĩa: Vượt quá giới hạn, làm quá mức Câu ví dụ: Some students go to extremes in their preparation, which can be harmful to their health. Dịch câu: Một số học sinh vượt quá giới hạn trong việc ôn tập, điều này có thể gây hại cho sức khỏe.
Từ: go on autopilot Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡoʊ ɑn ˈɔːtoʊˌpaɪlət/ Nghĩa: Làm việc một cách máy móc, không suy nghĩ Câu ví dụ: Students should avoid going on autopilot during study sessions and stay engaged with the material. Dịch câu: Học sinh nên tránh làm việc một cách máy móc trong các phiên học và duy trì sự tập trung với tài liệu.
Từ: go online Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡoʊ ˌɑːnˈlaɪn/ Nghĩa: Lên mạng Câu ví dụ: Students increasingly go online to access study materials and practice tests for the national high school exam. Dịch câu: Học sinh ngày càng truy cập trực tuyến để tiếp cận tài liệu học tập và các bài kiểm tra thử cho kỳ thi THPT quốc gia.
Từ: give thought to something Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡɪv θɔːt tu ˈsʌmθɪŋ/ Nghĩa: Suy nghĩ, cân nhắc về điều gì Câu ví dụ: Before choosing a university major, students should give thought to their interests, abilities, and career prospects. Dịch câu: Trước khi chọn ngành học đại học, học sinh nên cân nhắc về sở thích, khả năng và triển vọng nghề nghiệp của mình.
Từ: go on a spree Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡoʊ ɑn ə spiri/ Nghĩa: Làm điên cuồng, lao vào làm gì đó một cách nhiệt tình Câu ví dụ: During sale season, shoppers go on a spree to buy discounted items. Dịch câu: Trong mùa khuyến mãi, người mua hàng lao vào mua những mặt hàng giảm giá.
Từ: go green Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡoʊ ɡriːn/ Nghĩa: Bảo vệ môi trường Câu ví dụ: Environmental awareness clubs encourage students to go green by organizing recycling programs and eco-friendly campaigns. Dịch câu: Các câu lạc bộ nhận thức về môi trường khuyến khích học sinh bảo vệ môi trường bằng cách tổ chức các chương trình tái chế và chiến dịch thân thiện với môi trường.
Từ: go back in time Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡoʊ bæk ɪn taɪm/ Nghĩa: Quay lại thời gian trước Câu ví dụ: Students who go back in time to review their notes often perform better in exams. Dịch câu: Học sinh quay lại thời gian để ôn lại ghi chú thường thi tốt hơn trong kỳ thi.
Từ: go through the motions Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡoʊ θruː ðə ˈmoʊʃənz/ Nghĩa: Làm theo thói quen, thực hiện một cách máy móc Câu ví dụ: Some students go through the motions of studying without truly engaging with the material. Dịch câu: Một số học sinh làm theo thói quen học tập mà không thực sự gắn kết với tài liệu.
Từ: go through something Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡoʊ θruː ˈsʌmθɪŋ/ Nghĩa: Qua điều gì đó Câu ví dụ: Students go through something challenging during their academic journey. Dịch câu: Học sinh trải qua điều gì đó thử thách trong hành trình học tập của họ.
Từ: go on a trip Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡoʊ ɑn ə trɪp/ Nghĩa: Đi du lịch Câu ví dụ: Students often go on a trip during summer break to explore new places and cultures. Dịch câu: Học sinh thường đi du lịch trong kỳ nghỉ hè để khám phá những nơi mới và nền văn hóa mới.
Từ: go on a hike Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡoʊ ɑn ə haɪk/ Nghĩa: Leo núi, đi bộ đường dài Câu ví dụ: Adventure-seeking students go on a hike during weekends to enjoy mountain scenery. Dịch câu: Học sinh yêu thích mạo hiểm đi leo núi vào cuối tuần để thưởng ngoạn cảnh núi non.
Từ: go through a phase Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡoʊ θruː ə feɪz/ Nghĩa: Qua một giai đoạn Câu ví dụ: Students may go through a phase of studying more intensively before major exams. Dịch câu: Học sinh có thể qua một giai đoạn học tập tích cực hơn trước các kỳ thi quan trọng.
Từ: go wrong Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡoʊ rɔːŋ/ Nghĩa: Sai, xảy ra vấn đề Câu ví dụ: When students go wrong in their answers, they should review their work carefully. Dịch câu: Khi học sinh trả lời sai, họ nên xem lại bài làm cẩn thận.
Từ: go deaf Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡoʊ dɛf/ Nghĩa: Bị điếc, mất thính lực Câu ví dụ: Listening to loud music while studying can potentially cause students to go deaf if done for extended periods. Dịch câu: Nghe nhạc lớn trong khi học có thể khiến học sinh bị điếc nếu làm trong thời gian dài.
Từ: go on a crusade Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡoʊ ɑn ə kruˈseɪd/ Nghĩa: Tiến hành một chiến dịch Câu ví dụ: Environmental activists go on a crusade to raise awareness about climate change among students. Dịch câu: Những nhà hoạt động môi trường tiến hành một chiến dịch để nâng cao nhận thức về biến đổi khí hậu trong học sinh.
Từ: go on a date Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡoʊ ɑn ə deɪt/ Nghĩa: Hẹn hò Câu ví dụ: Teenagers may go on a date to spend romantic time with their partners. Dịch câu: Thanh thiếu niên có thể hẹn hò để dành thời gian lãng mạn với bạn trai/bạn gái.
Từ: go up in price Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡoʊ ʌp ɪn praɪs/ Nghĩa: Tăng giá Câu ví dụ: The price of textbooks tends to go up in price every year due to inflation. Dịch câu: Giá của sách giáo khoa thường tăng giá mỗi năm do lạm phát.
Từ: go bald Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡoʊ bɔːld/ Nghĩa: Bị hói đầu Câu ví dụ: Stress from exam preparation can sometimes cause students to worry they might go bald from pulling their hair out. Dịch câu: Căng thẳng từ việc ôn thi đôi khi khiến học sinh lo lắng rằng họ có thể bị hói đầu vì lo lắng quá mức.
Từ: go on a retreat Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡoʊ ɑn ə rɪˈtriːt/ Nghĩa: Rút lui, đi tu tâm Câu ví dụ: Stressed students may go on a retreat to a peaceful location to meditate and recharge. Dịch câu: Học sinh căng thẳng có thể rút lui đến một địa điểm yên tĩnh để thiền định và nạp lại năng lượng.
Từ: go to university Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡoʊ tuː ˌjuːnɪˈvɜːsəti/ Nghĩa: Đến đại học Câu ví dụ: Students who perform well in the national exam often go to university to pursue higher education. Dịch câu: Học sinh đạt kết quả tốt trong kỳ thi quốc gia thường đến đại học để theo đuổi giáo dục cao hơn.
Từ: go to work Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡoʊ tuː wɜːrk/ Nghĩa: Đến làm việc Câu ví dụ: Students who have part-time jobs go to work after school hours. Dịch câu: Học sinh có việc làm bán thời gian đến làm việc sau giờ học.
Từ: go on a picnic Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡoʊ ɑn ə ˈpɪknɪk/ Nghĩa: Đi dã ngoại Câu ví dụ: Classes sometimes go on a picnic to enjoy nature and bond with classmates. Dịch câu: Các lớp học thỉnh thoảng đi dã ngoại để tận hưởng thiên nhiên và gắn bó với bạn học.
Từ: go to the gym Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡoʊ tuː ðə ɡɪm/ Nghĩa: Đến phòng tập thể dục Câu ví dụ: Regular visits to the gym help students maintain their physical health during exam periods. Dịch câu: Việc thường xuyên đến phòng tập thể dục giúp học sinh duy trì sức khỏe thể chất trong thời gian thi cử.
Từ: go on a tour Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡoʊ ɑn ə tʊr/ Nghĩa: Tham quan Câu ví dụ: Foreign exchange students go on a tour to visit historical landmarks in the city. Dịch câu: Sinh viên trao đổi nước ngoài tham quan để thăm các địa danh lịch sử trong thành phố.
Từ: go to school Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡoʊ tuː skuːl/ Nghĩa: Đến trường học Câu ví dụ: Students go to school every day to learn new knowledge and skills. Dịch câu: Học sinh đến trường mỗi ngày để học kiến thức và kỹ năng mới.
Từ: go without Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡoʊ wɪˈðaʊt/ Nghĩa: Thiếu, không có điều gì đó Câu ví dụ: Students who go without proper study materials may struggle in their academic performance. Dịch câu: Học sinh thiếu tài liệu học tập phù hợp có thể gặp khó khăn trong kết quả học tập.
Từ: go to bed Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡoʊ tuː bed/ Nghĩa: Đi ngủ Câu ví dụ: Students should go to bed early to ensure they get enough rest for the next day’s studies. Dịch câu: Học sinh nên đi ngủ sớm để đảm bảo họ có đủ giấc ngủ cho ngày hôm sau học tập.
Từ: go abroad Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡoʊ əˈbrɔd/ Nghĩa: Đi ra nước ngooài Câu ví dụ: Many students plan to go abroad for higher education after successfully passing the national high school exam. Dịch câu: Nhiều học sinh có kế hoạch đi du học sau khi vượt qua kỳ thi THPT quốc gia thành công.
Từ: go on vacation Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡoʊ ɑn vəˈkeɪʃn/ Nghĩa: Đi nghỉ mát Câu ví dụ: After the stressful exam period, students look forward to going on vacation to relax. Dịch câu: Sau thời gian thi căng thẳng, học sinh mong chờ được đi nghỉ mát để thư giãn.
Từ: go under stress Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡoʊ ˈʌndər stres/ Nghĩa: Chịu áp lực Câu ví dụ: Students who go under stress during exams may experience physical symptoms. Dịch câu: Học sinh chịu áp lực trong kỳ thi có thể gặp các triệu chứng thể chất.
Từ: go on a journey Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡoʊ ɑn ə ˈdʒɜːrni/ Nghĩa: Bắt đầu hành trình Câu ví dụ: Graduating students go on a journey towards their future careers and aspirations. Dịch câu: Học sinh tốt nghiệp bắt đầu hành trình hướng tới nghề nghiệp tương lai và những hoài bão của họ.
Từ: go on strike Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡoʊ ɑn straɪk/ Nghĩa: Đình công Câu ví dụ: University students may go on strike to protest against tuition fee increases. Dịch câu: Sinh viên đại học có thể đình công để phản đối việc tăng học phí.
Từ: go to the library Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡoʊ tuː ðə ˈlaɪbrəri/ Nghĩa: Đến thư viện Câu ví dụ: Students often go to the library to find study materials and research sources for their assignments. Dịch câu: Học sinh thường đến thư viện để tìm tài liệu học tập và nguồn nghiên cứu cho các bài tập của họ.
Từ: go with the flow Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡoʊ wɪð ðə floʊ/ Nghĩa: Theo dòng chảy, thích nghi linh hoạt Câu ví dụ: Students who go with the flow during exams can adapt better to unexpected questions. Dịch câu: Học sinh thích nghi linh hoạt trong kỳ thi có thể thích nghi tốt hơn với các câu hỏi bất ngờ.
Từ: go missing Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡoʊ ˈmɪsɪŋ/ Nghĩa: Mất tích, thất lạc Câu ví dụ: Important documents like exam admission cards can go missing if students don’t organize their study materials properly. Dịch câu: Những tài liệu quan trọng như thẻ dự thi có thể bị thất lạc nếu học sinh không tổ chức tài liệu học tập của mình đúng cách.
Từ: go on foot Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡoʊ ɑn fʊt/ Nghĩa: Đi bộ Câu ví dụ: To maintain good health during exam preparation, students should consider going on foot for daily exercise. Dịch câu: Để duy trì sức khỏe tốt trong quá trình ôn thi, học sinh nên cân nhắc việc đi bộ để tập thể dục hàng ngày.
Từ: go on a field trip Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡoʊ ɑn ə fiːld trɪp/ Nghĩa: Đi thực địa Câu ví dụ: Science classes often go on a field trip to museums and laboratories for hands-on learning. Dịch câu: Các lớp khoa học thường đi thực địa đến các bảo tàng và phòng thí nghiệm để học tập thực hành.
Từ: go through a difficult time Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡoʊ θruː ə ˈdɪfɪkəlt ˈtaɪm/ Nghĩa: Qua thời gian khó khăn Câu ví dụ: Many students go through a difficult time during exam preparation but eventually overcome it. Dịch câu: Nhiều học sinh qua thời gian khó khăn trong quá trình ôn thi nhưng cuối cùng vượt qua được.
Từ: go on a tangent Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡoʊ ɑn ə ˈtændʒənt/ Nghĩa: Lạc đề Câu ví dụ: During presentations, students sometimes go on a tangent and lose focus on the main topic. Dịch câu: Trong các buổi thuyết trình, học sinh đôi khi lạc đề và mất tập trung vào chủ đề chính.
Từ: go up in value Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡoʊ ʌp ɪn ˈvæljuː/ Nghĩa: Tăng giá trị Câu ví dụ: Investments in education often go up in value over time. Dịch câu: Đầu tư vào giáo dục thường tăng giá trị theo thời gian.
Từ: go bankrupt Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡoʊ ˈbæŋkrʌpt/ Nghĩa: Phá sản Câu ví dụ: Some families may go bankrupt trying to pay for expensive tutoring to help their children succeed in the national exam. Dịch câu: Một số gia đình có thể bị phá sản khi cố gắng trả tiền cho các lớp học thêm đắt đỏ để giúp con cái thành công trong kỳ thi quốc gia.
Từ: go crazy Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡoʊ ˈkreɪzi/ Nghĩa: Phát cuồng Câu ví dụ: Students might go crazy with excitement when they receive their acceptance letters from their dream universities. Dịch câu: Học sinh có thể phát cuồng vì vui mừng khi nhận được thư chấp nhận từ các trường đại học mơ ước của họ.
Từ: go on a quest Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡoʊ ɑn ə kwɛst/ Nghĩa: Tìm kiếm, truy tìm Câu ví dụ: Researchers go on a quest to find solutions for improving student learning outcomes. Dịch câu: Các nhà nghiên cứu tìm kiếm các giải pháp để cải thiện kết quả học tập của học sinh.
Từ: go over the top Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡoʊ ˈoʊvər ðə tɑːp/ Nghĩa: Làm quá mức, quá đỗi Câu ví dụ: Students who go over the top in their preparation may burn out before the exam. Dịch câu: Học sinh làm quá mức trong việc ôn tập có thể kiệt sức trước kỳ thi.
Từ: go on a shopping spree Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡoʊ ɑn ə ˈʃɑːpɪŋ spiri/ Nghĩa: Mua sắm điên cuồng Câu ví dụ: After receiving their allowance, students might go on a shopping spree at the mall. Dịch câu: Sau khi nhận tiền tiêu vặt, học sinh có thể mua sắm điên cuồng tại trung tâm thương mại.
Từ: go on a mission Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡoʊ ɑn ə ˈmɪʃn/ Nghĩa: Thực hiện một nhiệm vụ Câu ví dụ: Student volunteers go on a mission to collect donations for flood victims. Dịch câu: Tình nguyện viên học sinh thực hiện một nhiệm vụ để quyên góp cho nạn nhân lũ lụt.
Từ: go on a diet Loại từ: phrase Phiên âm: /ɡoʊ ɑn ə ˈdaɪət/ Nghĩa: Ăn kiêng Câu ví dụ: Many students go on a diet to stay healthy and fit during exam preparation. Dịch câu: Nhiều học sinh ăn kiêng để giữ gìn sức khỏe và vóc dáng trong thời gian ôn thi.