Marketing
Từ: competitor Loại từ: n Phiên âm: /kəmˈpetɪtər/ Nghĩa: Đối thủ cạnh tranh Câu ví dụ: Our main competitor launched a similar product last quarter, so we need to adjust our marketing strategy. Dịch câu: Đối thủ chính của chúng tôi đã ra mắt một sản phẩm tương tự vào quý trước, vì vậy chúng tôi cần điều chỉnh chiến lược tiếp thị.
Từ: market share Loại từ: n Phiên âm: /ˌmɑːrkɪt ˈʃer/ Nghĩa: Thị phần Câu ví dụ: The company aims to increase its market share by five percent through aggressive advertising campaigns. Dịch câu: Công ty的目标 là tăng thị phần lên năm phần trăm thông qua các chiến dịch quảng cáo quyết liệt.
Từ: convince Loại từ: v Phiên âm: /kənˈvɪns/ Nghĩa: Thuyết phục Câu ví dụ: The sales team needs to convince potential clients that our service offers better value than the competition. Dịch câu: Đội ngũ bán hàng cần thuyết phục những khách hàng tiềm năng rằng dịch vụ của chúng tôi mang lại giá trị tốt hơn so với đối thủ.
Từ: competition Loại từ: n Phiên âm: /ˌkɑːmpəˈtɪʃn/ Nghĩa: Sự cạnh tranh Câu ví dụ: Intense competition in the smartphone market has forced companies to innovate faster than ever before. Dịch câu: Cạnh tranh khốc liệt trong thị trường điện thoại thông minh buộc các công ty phải đổi mới nhanh hơn chưa từng có.
Từ: data analysis Loại từ: phrase Phiên âm: /ˈdætə əˈnæləsɪs/ Nghĩa: Phân tích dữ liệu Câu ví dụ: Through thorough data analysis, we discovered that customer preferences have shifted significantly toward mobile platforms. Dịch câu: Qua phân tích dữ liệu kỹ lưỡng, chúng tôi phát hiện rằng sở thích của khách hàng đã chuyển dịch đáng kể sang nền tảng di động.
Từ: customer satisfaction Loại từ: phrase Phiên âm: /ˈkʌstəmər ˌsætɪsˈfækʃn/ Nghĩa: Sự hài lòng của khách hàng Câu ví dụ: Maintaining high levels of customer satisfaction is essential for building long-term brand loyalty. Dịch câu: Duy trì mức độ hài lòng của khách hàng cao là yếu tố thiết yếu để xây dựng lòng trung thành với thương hiệu dài hạn.
Từ: database Loại từ: n Phiên âm: /ˈdætəbeɪs/ Nghĩa: Cơ sở dữ liệu Câu ví dụ: We are updating our customer database to ensure all contact information remains current and accurate. Dịch câu: Chúng tôi đang cập nhật cơ sở dữ liệu khách hàng để đảm bảo mọi thông tin liên hệ đều được làm mới và chính xác.
Từ: brand Loại từ: n Phiên âm: /brænd/ Nghĩa: Thương hiệu, nhãn hiệu Câu ví dụ: Building a strong brand identity requires consistent messaging across all marketing channels. Dịch câu: Xây dựng bản sắc thương hiệu mạnh mẽ đòi hỏi thông điệp nhất quán trên mọi kênh tiếp thị.
Từ: communicate Loại từ: v Phiên âm: /kəˈmjuːnɪkeɪt/ Nghĩa: Giao tiếp, truyền đạt Câu ví dụ: Effective marketing communication begins with understanding your target audience’s needs and pain points. Dịch câu: Truyền thông tiếp thị hiệu quả bắt đầu bằng việc thấu hiểu nhu cầu và nỗi đau của nhóm khán giả mục tiêu.
Từ: dominate the market Loại từ: phrase Phiên âm: /ˈdɑːmɪneɪt ðə ˈmɑːrkɪt/ Nghĩa: Chiếm ưu thế thị trường, chiếm lĩnh thị trường Câu ví dụ: The tech giant managed to dominate the market within just three years of its launch. Dịch câu: gã khổng lồ công nghệ đã chiếm lĩnh thị trường chỉ sau ba năm kể từ khi ra mắt.
Từ: demand Loại từ: n Phiên âm: /dɪˈmænd/ Nghĩa: Nhu cầu Câu ví dụ: Seasonal demand patterns require us to adjust inventory levels throughout the year. Dịch câu: Mô hình nhu cầu theo mùa bắt buộc chúng ta phải điều chỉnh mức tồn kho trong suốt cả năm.
Từ: aggressively Loại từ: adv Phiên âm: /əˈɡresɪvli/ Nghĩa: Quyết liệt, ráo riết, hung hăng Câu ví dụ: The startup aggressively entered new markets by acquiring several smaller competitors. Dịch câu: Startup này đã thâm nhập các thị trường mới một cách quyết liệt bằng cách mua lại nhiều đối thủ cạnh tranh nhỏ hơn.
Từ: consumer Loại từ: n Phiên âm: /kənˈsuːmər/ Nghĩa: Người tiêu dùng Câu ví dụ: Consumer behavior has shifted dramatically toward online shopping since the pandemic. Dịch câu: Hành vi người tiêu dùng đã chuyển dịch mạnh mẽ sang mua sắm trực tuyến kể từ đại dịch.
Từ: demographics Loại từ: n Phiên âm: /ˌdeməˈɡræfɪks/ Nghĩa: Nhân khẩu học Câu ví dụ: We analyzed the demographics of our target market to tailor our advertising message effectively. Dịch câu: Chúng tôi đã phân tích nhân khẩu học của thị trường mục tiêu để điều chỉnh thông điệp quảng cáo một cách hiệu quả.
Từ: positioning Loại từ: n Phiên âm: /pəˈzɪʃənɪŋ/ Nghĩa: Sự định vị (thương hiệu) Câu ví dụ: Effective brand positioning helps a company stand out from its competitors in the minds of consumers. Dịch câu: Định vị thương hiệu hiệu quả giúp một công ty nổi bật so với đối thủ trong tâm trí người tiêu dùng.
Từ: segment Loại từ: n Phiên âm: /ˈseɡmənt/ Nghĩa: Phân khúc (thị trường) Câu ví dụ: The luxury segment of our market has shown the strongest growth rate this fiscal year. Dịch câu: Phân khúc cao cấp của thị trường chúng tôi đã cho thấy tốc độ tăng trưởng mạnh nhất trong năm tài chính này.
Từ: engagement Loại từ: n Phiên âm: /ɪnˈɡeɪdʒmənt/ Nghĩa: Sự tương tác, sự tham gia Câu ví dụ: Social media engagement increased by forty percent after we launched the interactive content campaign. Dịch câu: Sự tương tác trên mạng xã hội tăng bốn mươi phần trăm sau khi chúng tôi triển khai chiến dịch nội dung tương tác.