Agriculture
Từ: introduce Loại từ: v Phiên âm: /ˌɪntrəˈduːs/ Nghĩa: Giới thiệu Câu ví dụ: The agricultural department plans to introduce a new crop rotation system this season. Dịch câu: Sở nông nghiệp dự định giới thiệu một hệ thống luân canh cây trồng mới vào mùa vụ này.
Từ: leftover Loại từ: adj Phiên âm: /ˈleftəʊvər/ Nghĩa: Còn lại, còn dư Câu ví dụ: Farmers can bring leftover crop residues to the waste recycling facility at the end of the harvest. Dịch câu: Nông dân có thể mang phần phụ phẩm cây trồng còn dư đến cơ sở tái chế chất thải sau khi thu hoạch.
Từ: occupation Loại từ: n Phiên âm: /ˌɑːkjuˈpeɪʃn/ Nghĩa: Nghề nghiệp, việc làm Câu ví dụ: Farming remains the primary occupation for many families in rural communities. Dịch câu: Canh tác nông nghiệp vẫn là nghề nghiệp chính của nhiều gia đình tại các cộng đồng nông thôn.
Từ: production Loại từ: n Phiên âm: /prəˈdʌkʃn/ Nghĩa: Sự sản xuất, sản lượng Câu ví dụ: The company invested in new machinery to increase wheat production by twenty percent. Dịch câu: Công ty đã đầu tư máy móc mới để tăng sản lượng lúa mì thêm hai mươi phần trăm.
Từ: harvesting crops Loại từ: phrase Phiên âm: /ˈhɑːrvɪstɪŋ krɑːps/ Nghĩa: Thu hoạch vụ mùa Câu ví dụ: The farm hired additional workers to assist with harvesting crops during the busy season. Dịch câu: Trang trại thuê thêm nhân công để hỗ trợ thu hoạch vụ mùa trong thời gian cao điểm.
Từ: irrigate Loại từ: v Phiên âm: /ˈɪrɪɡeɪt/ Nghĩa: Tưới tiêu, rửa (vết thương) Câu ví dụ: The government built a canal system to irrigate large areas of farmland during the dry months. Dịch câu: Chính phủ xây dựng hệ thống kênh rạch để tưới tiêu cho diện tích đất nông nghiệp rộng lớn trong mùa khô.
Từ: plant Loại từ: n Phiên âm: /plænt/ Nghĩa: Nhà máy Câu ví dụ: The food processing plant employed over three hundred workers in the area. Dịch câu: Nhà máy chế biến thực phẩm thuê hơn ba trăm công nhân trong khu vực.
Từ: withhold Loại từ: v Phiên âm: /wɪðˈhəʊld/ Nghĩa: Giữ lại, từ chối đưa ra Câu ví dụ: The cooperative may withhold distribution services from members who fail to meet quality standards. Dịch câu: Hợp tác xã có thể từ chối cung cấp dịch vụ phân phối cho các thành viên không đạt tiêu chuẩn chất lượng.
Từ: supply Loại từ: n Phiên âm: /səˈplaɪ/ Nghĩa: Nguồn cung, sự cung cấp Câu ví dụ: The seasonal weather patterns significantly affect the supply of fresh produce to urban markets. Dịch câu: Thời tiết theo mùa ảnh hưởng đáng kể đến nguồn cung sản phẩm tươi sống đến thị trường đô thị.
Từ: agriculture Loại từ: n Phiên âm: /ˈæɡrɪkʌltʃər/ Nghĩa: Sự làm nông Câu ví dụ: Sustainable agriculture practices are becoming essential for protecting soil quality. Dịch câu: Các phương pháp nông nghiệp bền vững đang trở nên thiết yếu để bảo vệ chất lượng đất đai.
Từ: yield Loại từ: n Phiên âm: /jiːld/ Nghĩa: Sản lượng, lợi nhuận Câu ví dụ: The adoption of drought-resistant seeds helped increase the overall crop yield this year. Dịch câu: Việc áp dụng giống hạt chống hạn đã giúp tăng sản lượng cây trồng tổng thể trong năm nay.
Từ: organic Loại từ: adj Phiên âm: /ɔːrˈɡænɪk/ Nghĩa: Thuộc hữu cơ (không dùng hóa chất) Câu ví dụ: Consumer demand for organic vegetables has grown significantly over the past five years. Dịch câu: Nhu cầu của người tiêu dùng đối với rau hữu cơ đã tăng đáng kể trong năm năm qua.
Từ: cultivate Loại từ: v Phiên âm: /ˈkʌltɪveɪt/ Nghĩa: Canh tác, trồng trọt Câu ví dụ: Local farmers cultivate rice and corn on the fertile land along the river basin. Dịch câu: Nông dân địa phương canh tác lúa và ngô trên vùng đất màu mỡ dọc theo lưu vực sông.
Từ: farmland Loại từ: n Phiên âm: /ˈfɑːrmlænd/ Nghĩa: Đất canh tác, đất nông nghiệp Câu ví dụ: The government has set aside additional farmland for organic crop production. Dịch câu: Chính phủ đã dành thêm đất canh tác cho sản xuất cây trồng hữu cơ.
Từ: fertilizer Loại từ: n Phiên âm: /ˈfɜːrtəlaɪzər/ Nghĩa: Phân bón Câu ví dụ: Farmers should apply fertilizer carefully to avoid polluting nearby water sources. Dịch câu: Nông dân nên bón phân cẩn thận để tránh làm ô nhiễm các nguồn nước gần đó.
Từ: seedling Loại từ: n Phiên âm: /ˈsiːdlɪŋ/ Nghĩa: Cây con, cây giống Câu ví dụ: The nursery supplies healthy seedlings to small-scale farmers throughout the region. Dịch câu: Vườn ươm cung cấp cây giống khỏe mạnh cho các nông dân quy mô nhỏ trong toàn vùng.