Advertisement
Từ: coincide Loại từ: v Phiên âm: /ˌkəʊɪnˈsaɪd/ Nghĩa: Trùng khớp, xảy ra đồng thời Câu ví dụ: The timing of our advertisement campaign coincides perfectly with the upcoming holiday season. Dịch câu: Thời điểm của chiến dịch quảng cáo của chúng tôi trùng khớp hoàn hảo với mùa lễ hội sắp tới.
Từ: expand Loại từ: v Phiên âm: /ɪkˈspænd/ Nghĩa: Mở rộng, giãn ra Câu ví dụ: The company decided to expand its advertising efforts to reach younger demographics in urban areas. Dịch câu: Công ty quyết định mở rộng nỗ lực quảng cáo để tiếp cận nhóm nhân khẩu học trẻ hơn ở khu vực thành thị.
Từ: a marketing campaign Loại từ: phrase Phiên âm: /ə ˈmɑːrkɪtɪŋ kæmˈpeɪn/ Nghĩa: Một chiến dịch tiếp thị Câu ví dụ: Our latest marketing campaign generated over one million impressions in the first week alone. Dịch câu: Chiến dịch tiếp thị gần đây nhất của chúng tôi đã tạo ra hơn một triệu lượt hiển thị chỉ trong tuần đầu tiên.
Từ: promotional budget Loại từ: phrase Phiên âm: /prəˈməʊʃənl ˈbʌdʒɪt/ Nghĩa: Ngân sách quảng cáo Câu ví dụ: We need to allocate a larger portion of the promotional budget for digital channels this quarter. Dịch câu: Chúng ta cần phân bổ một phần lớn hơn của ngân sách quảng cáo cho các kênh số trong quý này.
Từ: factor Loại từ: n Phiên âm: /ˈfæktər/ Nghĩa: Nhân tố Câu ví dụ: Price is not always the deciding factor when customers choose between competing brands. Dịch câu: Giá không phải lúc nào cũng là nhân tố quyết định khi khách hàng chọn lựa giữa các thương hiệu cạnh tranh.
Từ: audience Loại từ: n Phiên âm: /ˈɔːdiəns/ Nghĩa: Người xem Câu ví dụ: The advertisement was designed specifically to appeal to a younger and more tech-savvy audience. Dịch câu: Quảng cáo được thiết kế đặc biệt nhằm thu hút khán giả trẻ và am hiểu công nghệ hơn.
Từ: launch a new product Loại từ: phrase Phiên âm: /lɔːntʃ ə nuː ˈprɑːdʌkt/ Nghĩa: Ra mắt một sản phẩm mới Câu ví dụ: The marketing team will coordinate all activities related to launch a new product next month. Dịch câu: Đội ngũ tiếp thị sẽ phối hợp mọi hoạt động liên quan đến việc ra mắt sản phẩm mới vào tháng sau.
Từ: attract Loại từ: v Phiên âm: /əˈtrækt/ Nghĩa: Lôi cuốn Câu ví dụ: Creative advertising can attract more potential customers than traditional media placement. Dịch câu: Quảng cáo sáng tạo có thể lôi cuốn nhiều khách hàng tiềm năng hơn so với quảng cáo truyền thống trên phương tiện truyền thông.
Từ: come up with Loại từ: phrV Phiên âm: /kʌm ʌp wɪð/ Nghĩa: Nảy ra (ý tưởng) Câu ví dụ: The creative team came up with an innovative slogan that perfectly captures our brand message. Dịch câu: Nhóm sáng tạo đã nảy ra một khẩu hiệu đổi mới hoàn toàn phù hợp với thông điệp thương hiệu của chúng tôi.
Từ: be responsive to Loại từ: phrase Phiên âm: /bi rɪˈspɑːnsɪv tu/ Nghĩa: Sẵn sàng đáp ứng, phản ứng nhanh Câu ví dụ: Modern consumers expect brands to be responsive to feedback on social media platforms. Dịch câu: Người tiêu dùng hiện đại mong đợi các thương hiệu sẵn sàng đáp ứng phản hồi trên các nền tảng mạng xã hội.
Từ: advertise Loại từ: v Phiên âm: /ˈædvərtaɪz/ Nghĩa: Quảng cáo Câu ví dụ: We advertise through multiple channels including television, online, and outdoor billboards. Dịch câu: Chúng tôi quảng cáo qua nhiều kênh bao gồm truyền hình, trực tuyến và bảng quảng cáo ngoài trời.
Từ: visibility Loại từ: n Phiên âm: /ˌvɪzəˈbɪləti/ Nghĩa: Sự hiển thị, mức độ nhận diện Câu ví dụ: Increasing brand visibility through social media advertising has become essential for reaching younger consumers. Dịch câu: Tăng cường mức độ nhận diện thương hiệu qua quảng cáo mạng xã hội đã trở nên thiết yếu để tiếp cận người tiêu dùng trẻ tuổi.
Từ: slogan Loại từ: n Phiên âm: /ˈsləʊɡən/ Nghĩa: Khẩu hiệu Câu ví dụ: The creative agency developed a catchy slogan that perfectly captures the essence of our brand identity. Dịch câu: Công ty sáng tạo đã phát triển một khẩu hiệu bắt tai hoàn toàn nắm bắt được bản chất của bản sắc thương hiệu chúng tôi.
Từ: placement Loại từ: n Phiên âm: /ˈpleɪsmənt/ Nghĩa: Sự đặt vị trí (quảng cáo) Câu ví dụ: Strategic ad placement on high-traffic websites significantly improves click-through rates. Dịch câu: Việc đặt quảng cáo chiến lược trên các trang web có lưu lượng truy cập cao cải thiện đáng kể tỷ lệ nhấp chuột.
Từ: reach Loại từ: n Phiên âm: /riːtʃ/ Nghĩa: Phạm vi tiếp cận Câu ví dụ: Our digital advertisement campaign achieved a reach of five million unique viewers in the first month. Dịch câu: Chiến dịch quảng cáo số của chúng tôi đạt phạm vi tiếp cận năm triệu người xem duy nhất trong tháng đầu tiên.
Từ: conversion Loại từ: n Phiên âm: /kənˈvɜːrʒn/ Nghĩa: Sự chuyển đổi (từ người xem thành khách hàng) Câu ví dụ: The marketing team tracks conversion rates to measure the effectiveness of each advertising channel. Dịch câu: Đội tiếp thị theo dõi tỷ lệ chuyển đổi để đo lường hiệu quả của mỗi kênh quảng cáo.