Traveling
Từ: disappointed Loại từ: adj Phiên âm: /ˌdɪsəˈpɔɪntɪd/ Nghĩa: Thất vọng Câu ví dụ: The business traveler was disappointed when the flight cancellation left no alternative for the same day. Dịch câu: Hành khách đi công tác thất vọng khi chuyến bay bị hủy và không có phương án thay thế trong ngày.
Từ: duration Loại từ: n Phiên âm: /duˈreɪʃn/ Nghĩa: Khoảng thời gian Câu ví dụ: The duration of the international flight is approximately fourteen hours. Dịch câu: Thời gian của chuyến bay quốc tế khoảng mười bốn giờ.
Từ: intend Loại từ: v Phiên âm: /ɪnˈtend/ Nghĩa: Dự định, có ý định Câu ví dụ: The travel coordinator intends to finalize the conference itinerary by the end of this week. Dịch câu: Người phối hợp du lịch dự định hoàn tất lộ trình hội nghị trước cuối tuần này.
Từ: itinerary Loại từ: n Phiên âm: /aɪˈtɪnəreri/ Nghĩa: Hành trình, lộ trình Câu ví dụ: The travel agency provided a detailed itinerary including hotel check-in times and meeting locations. Dịch câu: Công ty du lịch cung cấp lộ trình chi tiết bao gồm giờ nhận phòng khách sạn và địa điểm họp.
Từ: guide Loại từ: n Phiên âm: /ɡaɪd/ Nghĩa: Người chỉ dẫn Câu ví dụ: A certified guide will lead the group through the historical district during the corporate retreat. Dịch câu: Một hướng dẫn viên có chứng nhận sẽ dẫn nhóm qua khu vực lịch sử trong chuyến rút lui doanh nghiệp.
Từ: contact Loại từ: v Phiên âm: /ˈkɑːntækt/ Nghĩa: Liên hệ, liên lạc Câu ví dụ: Please contact the travel desk at least two weeks in advance to request changes to your booking. Dịch câu: Vui lòng liên hệ quầy du lịch ít nhất hai tuần trước để yêu cầu thay đổi đặt chỗ của bạn.
Từ: historical Loại từ: adj Phiên âm: /hɪˈstɔːrɪkl/ Nghĩa: Thuộc lịch sử, có liên quan đến lịch sử Câu ví dụ: The tour includes a visit to several historical landmarks in the downtown area. Dịch câu: Chuyến tham quan bao gồm ghé thăm một số địa điểm lịch sử ở khu vực trung tâm.
Từ: deluxe Loại từ: adj Phiên âm: /dɪˈlʌks/ Nghĩa: Thuộc loại sang trọng Câu ví dụ: Senior executives are entitled to deluxe accommodation at the conference hotel. Dịch câu: Cán bộ cấp cao được hưởng chỗ nghỉ hạng sang tại khách sạn hội nghị.
Từ: excursion Loại từ: n Phiên âm: /ɪkˈskɜːrʒn/ Nghĩa: Cuộc du ngoạn, chuyến tham quan Câu ví dụ: The company organized an excursion to the nearby national park for team-building purposes. Dịch câu: Công ty tổ chức chuyến tham quan đến công viên quốc gia gần đó để xây dựng tinh thần đồng đội.
Từ: directory Loại từ: n Phiên âm: /dəˈrektəri/ Nghĩa: Sách chỉ dẫn, bảng chỉ dẫn, thư mục máy tính Câu ví dụ: The hotel provides a phone directory listing local restaurants and transportation services. Dịch câu: Khách sạn cung cấp bảng chỉ danh điện thoại liệt kê các nhà hàng địa phương và dịch vụ vận chuyển.
Từ: forecast Loại từ: n Phiên âm: /ˈfɔːrkæst/ Nghĩa: Sự dự đoán, dự báo Câu ví dụ: The travel team reviewed the weather forecast before deciding whether to proceed with the outdoor excursion. Dịch câu: Đội ngũ du lịch xem xét dự báo thời tiết trước khi quyết định có tiếp tục chuyến tham quan ngoài trời hay không.
Từ: destination Loại từ: n Phiên âm: /ˌdestɪˈneɪʃn/ Nghĩa: Đích đến, điểm đến Câu ví dụ: The company negotiated a group rate with a hotel near the convention destination. Dịch câu: Công ty đàm phán mức giá nhóm với khách sạn gần điểm đến hội nghị.
Từ: remainder Loại từ: n Phiên âm: /rɪˈmeɪndər/ Nghĩa: Thứ còn lại, số dư Câu ví dụ: The travel coordinator paid the remainder of the booking fee using the company credit card. Dịch câu: Người phối hợp du lịch thanh toán số tiền còn lại của phí đặt chỗ bằng thẻ tín dụng công ty.
Từ: preclude Loại từ: v Phiên âm: /prɪˈkluːd/ Nghĩa: Ngăn ngừa, ngăn chặn Câu ví dụ: Heavy snowfall may preclude the group from reaching the mountain resort on schedule. Dịch câu: Trơn tuyết lớn có thể ngăn cản nhóm đến khu nghỉ dưỡng núi đúng lịch trình.
Từ: peak Loại từ: n Phiên âm: /piːk/ Nghĩa: Đỉnh, đỉnh cao Câu ví dụ: Travel bookings typically reach their peak during the summer holiday season. Dịch câu: Đặt vé du lịch thường đạt đỉnh cao trong mùa nghỉ hè.
Từ: offset Loại từ: v Phiên âm: /ˈɔːfset/ Nghĩa: Bù lại, đền bù, bù đắp Câu ví dụ: The company’s carbon offset program helps travelers reduce the environmental impact of their flights. Dịch câu: Chương trình bù đắp carbon của công ty giúp hành khách giảm tác động môi trường từ chuyến bay.
Từ: receptionist Loại từ: n Phiên âm: /rɪˈsepʃənɪst/ Nghĩa: Lễ tân, nhân viên tiếp tân Câu ví dụ: The receptionist confirmed the group’s room reservations and provided the key cards upon arrival. Dịch câu: Lễ tân xác nhận đặt phòng của nhóm và cung cấp thẻ khóa khi khách đến.
Từ: location Loại từ: n Phiên âm: /ləʊˈkeɪʃn/ Nghĩa: Địa điểm, việc định vị Câu ví dụ: The conference was relocated to a venue closer to the international airport for attendees’ convenience. Dịch câu: Hội nghị được chuyển địa điểm đến nơi gần sân bay quốc tế hơn cho thuận tiện của người tham dự.
Từ: navigate Loại từ: v Phiên âm: /ˈnævɪɡeɪt/ Nghĩa: Tìm hướng đi, định hướng Câu ví dụ: The mobile app helps travelers navigate unfamiliar city streets and find nearby restaurants. Dịch câu: Ứng dụng di động giúp hành khách tìm hướng đi trên các đường phố thành phố lạ và tìm nhà hàng gần đó.
Từ: trend Loại từ: n Phiên âm: /trend/ Nghĩa: Xu hướng Câu ví dụ: Eco-friendly travel has become a growing trend among corporate travel planners. Dịch câu: Du lịch thân thiện môi trường đã trở thành một xu hướng ngày càng tăng среди người lên kế hoạch du lịch doanh nghiệp.
Từ: return Loại từ: v Phiên âm: /rɪˈtɜːrn/ Nghĩa: Trở lại, quay lại Câu ví dụ: All employees must return to the office by Monday following the company retreat. Dịch câu: Tất cả nhân viên phải trở lại văn phòng vào thứ Hai sau chuyến rút lui của công ty.
Từ: venue Loại từ: n Phiên âm: /ˈvenjuː/ Nghĩa: Địa điểm Câu ví dụ: The event planning committee selected a riverside venue for the annual company picnic. Dịch câu: Ủy ban quy hoạch sự kiện chọn một địa điểm ven sông cho buổi dã ngoại hàng năm của công ty.
Từ: orient Loại từ: v Phiên âm: /ˈɔːrient/ Nghĩa: Định vị Câu ví dụ: New employees attend an orientation session to learn how to navigate the local transportation system. Dịch câu: Nhân viên mới tham gia buổi định hướng để học cách sử dụng hệ thống giao thông địa phương.
Từ: layover Loại từ: n Phiên âm: /ˈleɪˌoʊvər/ Nghĩa: Thời gian quá cảnh Câu ví dụ: Due to a six-hour layover in Tokyo, the business traveler decided to leave the airport and visit the city center. Dịch câu: Do thời gian quá cảnh sáu tiếng ở Tokyo, hành khách đi công tác quyết định rời sân bay và thăm trung tâm thành phố.
Từ: boarding pass Loại từ: n Phiên âm: /ˈbɔːrdɪŋ pæs/ Nghĩa: Thẻ lên máy bay Câu ví dụ: Passengers must present a valid boarding pass and government-issued ID before entering the departure gate. Dịch câu: Hành khách phải xuất trình thẻ lên máy bay hợp lệ và giấy tờ tùy thân do chính phủ cấp trước khi vào cổng khởi hành.
Từ: departure Loại từ: n Phiên âm: /dɪˈpɑːrtʃər/ Nghĩa: Sự khởi hành Câu ví dụ: The departure time for Flight 237 has been delayed by forty-five minutes due to mechanical inspection. Dịch câu: Giờ khởi hành của chuyến bay 237 đã bị trì hoãn bốn mươi lăm phút do kiểm tra kỹ thuật.
Từ: shuttle Loại từ: n Phiên âm: /ˈʃʌtl/ Nghĩa: Xe đưa đón Câu ví dụ: A complimentary shuttle service runs between the airport terminal and the nearby parking facility every fifteen minutes. Dịch câu: Dịch vụ xe đưa đón miễn phí chạy giữa nhà ga sân bay và bãi đỗ xe gần đó mỗi mười lăm phút.
Từ: baggage Loại từ: n Phiên âm: /ˈbæɡɪdʒ/ Nghĩa: Hành lý Câu ví dụ: Each passenger is allowed two pieces of checked baggage weighing no more than twenty-three kilograms each. Dịch câu: Mỗi hành khách được phép gửi hai kiện hành lý, mỗi kiện không vượt quá hai mươi ba ký.