Science

Từ: revolution Loại từ: n Phiên âm: /ˌrevəˈluːʃn/ Nghĩa: Cuộc cách mạng Câu ví dụ: The invention of the internet has caused a technological revolution in communication. Dịch câu: Sự phát minh ra internet đã gây ra một cuộc cách mạng công nghệ trong giao tiếp.

Từ: apply Loại từ: v Phiên âm: /əˈplaɪ/ Nghĩa: Áp dụng, ứng dụng Câu ví dụ: The company will apply new safety protocols to all manufacturing processes next month. Dịch câu: Công ty sẽ áp dụng các quy trình an toàn mới cho tất cả các quy trình sản xuất vào tháng tới.

Từ: be composed of Loại từ: phrase Phiên âm: /bi kəmˈpəʊzd əv/ Nghĩa: Được tạo thành từ Câu ví dụ: The human body is composed of about 60% water. Dịch câu: Cơ thể con người được tạo thành từ khoảng 60% là nước.

Từ: generate Loại từ: v Phiên âm: /ˈdʒenəreɪt/ Nghĩa: Sản xuất, phát ra năng lượng Câu ví dụ: Wind turbines generate electricity for the local community. Dịch câu: Tua bin gió tạo ra điện phục vụ cho cộng đồng địa phương.

Từ: applicable Loại từ: adj Phiên âm: /əˈplɪkəbl/ Nghĩa: Có thể áp dụng, thích hợp Câu ví dụ: The method of weighing equal volumes is particularly applicable to the determination of the relative densities of liquids. Dịch câu: Phương pháp cân đong những lượng bằng nhau đặc biệt áp dụng được cho việc xác định khối lượng riêng của các chất lỏng.

Từ: specific Loại từ: adj Phiên âm: /spəˈsɪfɪk/ Nghĩa: Cụ thể, nhất định Câu ví dụ: Massage may help to increase blood flow to specific areas of the body. Dịch câu: Mát-xa có thể giúp tăng lưu lượng máu đến các khu vực cụ thể của cơ thể.

Từ: reflection Loại từ: n Phiên âm: /rɪˈflekʃn/ Nghĩa: Sự phản chiếu Câu ví dụ: The reflection in the glass made it hard for her to distinguish how many were on the shelf. Dịch câu: Sự phản chiếu trong kính khiến cô khó có thể phân biệt được có bao nhiêu cái trên kệ.

Từ: experiment Loại từ: n Phiên âm: /ɪkˈsperɪmənt/ Nghĩa: Thí nghiệm, thử nghiệm Câu ví dụ: The experiment with cells from other species was unsuccessful. Dịch câu: Thí nghiệm với các tế bào từ các loài khác đã không thành công.

Từ: discovery Loại từ: n Phiên âm: /dɪˈskʌvəri/ Nghĩa: Sự khám phá ra, phát kiến Câu ví dụ: The two scientists both made the same discovery independently, at roughly the same time. Dịch câu: Cả hai nhà khoa học tìm ra phát kiến một cách độc lập, gần như cùng một lúc.

Từ: enrich Loại từ: v Phiên âm: /ɪnˈrɪtʃ/ Nghĩa: Làm giàu thêm, làm tốt lên Câu ví dụ: The study of science has enriched all our lives. Dịch câu: Các nghiên cứu khoa học đã làm giàu thêm cho cuộc sống của tất cả chúng ta.

Từ: complex structure Loại từ: phrase Phiên âm: /kəmˈpleks ˈstrʌktʃər/ Nghĩa: Cấu trúc phức tạp, rắc rối Câu ví dụ: Scientists have been studying on the complex structure of the human brain for decades. Dịch câu: Các nhà khoa học đã nghiên cứu cấu trúc phức tạp của não bộ con người nhiều trong thập kỷ.

Từ: research Loại từ: n Phiên âm: /rɪˈsɜːrtʃ/ Nghĩa: Nghiên cứu, sự nghiên cứu Câu ví dụ: The pharmaceutical company invested heavily in research to develop a more effective vaccine. Dịch câu: Công ty dược phẩm đã đầu tư mạnh vào nghiên cứu để phát triển một loại vắc-xin hiệu quả hơn.

Từ: analysis Loại từ: n Phiên âm: /əˈnæləsɪs/ Nghĩa: Sự phân tích Câu ví dụ: A detailed analysis of the soil samples revealed high levels of chemical contamination near the factory. Dịch câu: Một phân tích chi tiết các mẫu đất cho thấy mức độ ô nhiễm hóa học cao gần nhà máy.

Từ: laboratory Loại từ: n Phiên âm: /ˈlæbrətɔːri/ Nghĩa: Phòng thí nghiệm Câu ví dụ: All laboratory experiments must follow strict safety protocols to protect the researchers. Dịch câu: Tất cả các thí nghiệm trong phòng thí nghiệm phải tuân theo các quy trình an toàn nghiêm ngặt để bảo vệ các nhà nghiên cứu.

Từ: data Loại từ: n Phiên âm: /ˈdeɪtə/ Nghĩa: Dữ liệu, số liệu Câu ví dụ: The scientists collected data from over two thousand participants during the clinical trial. Dịch câu: Các nhà khoa học đã thu thập dữ liệu từ hơn hai nghìn người tham gia trong suốt thử nghiệm lâm sàng.

Từ: hypothesis Loại từ: n Phiên âm: /haɪˈpɑːθəsɪs/ Nghĩa: Giả thuyết Câu ví dụ: The research team tested the hypothesis that increased sunlight exposure would accelerate plant growth. Dịch câu: Nhóm nghiên cứu đã kiểm tra giả thuyết rằng tăng tiếp xúc với ánh sáng mặt trời sẽ đẩy nhanh tốc độ sinh trưởng của cây.