Banking

Từ: apprehensive Loại từ: adj Phiên âm: /ˌæprɪˈhensɪv/ Nghĩa: Lo ngại, e ngại, thấp thỏm Câu ví dụ: Customers became apprehensive about the bank’s stability after negative news reports circulated. Dịch câu: Khách hàng trở nên lo ngại về sự ổn định của ngân hàng sau khi tin tức tiêu cực lan truyền.

Từ: assess Loại từ: v Phiên âm: /əˈses/ Nghĩa: Định giá Câu ví dụ: The loan officer will assess your credit history before approving your application. Dịch câu: Nhân viên tín dụng sẽ đánh giá lịch sử tín dụng của bạn trước khi phê duyệt đơn đăng ký.

Từ: asset Loại từ: n Phiên âm: /ˈæset/ Nghĩa: Tài sản (công ty có thể dùng để trả nợ) Câu ví dụ: Your primary residence is considered a fixed asset on your personal financial statement. Dịch câu: Căn nhà chính là tài sản cố định trên báo cáo tài chính cá nhân của bạn.

Từ: adjacent Loại từ: adj Phiên âm: /əˈdʒeɪsnt/ Nghĩa: Gần kề, kế liền, sát ngay Câu ví dụ: The new branch office is located in adjacent buildings to accommodate the growing customer base. Dịch câu: Chi nhánh văn phòng mới nằm ở các tòa nhà liền kề để phục vụ cơ sở khách hàng đang phát triển.

Từ: evaluate Loại từ: v Phiên âm: /ɪˈvæljueɪt/ Nghĩa: Đánh giá Câu ví dụ: We need to evaluate all loan applications thoroughly before making final decisions. Dịch câu: Chúng tôi cần đánh giá kỹ lưỡng tất cả đơn xin vay trước khi đưa ra quyết định cuối cùng.

Từ: transaction Loại từ: n Phiên âm: /trænˈzækʃn/ Nghĩa: Giao dịch Câu ví dụ: Each online banking transaction requires two-factor authentication for security purposes. Dịch câu: Mỗi giao dịch ngân hàng trực tuyến đều yêu cầu xác thực hai yếu tố vì mục đích bảo mật.

Từ: exchange Loại từ: v Phiên âm: /ɪksˈtʃeɪndʒ/ Nghĩa: Trao đổi Câu ví dụ: You can exchange foreign currency at most major bank branches with advance notice. Dịch câu: Bạn có thể đổi ngoại tệ tại hầu hết các chi nhánh ngân hàng lớn với thông báo trước.

Từ: minimum Loại từ: n Phiên âm: /ˈmɪnɪməm/ Nghĩa: Mức tối thiểu Câu ví dụ: There is a minimum balance requirement of five hundred dollars to avoid monthly fees. Dịch câu: Có yêu cầu số dư tối thiểu năm trăm đô la để tránh phí hàng tháng.

Từ: acceptable Loại từ: adj Phiên âm: /əkˈseptəbl/ Nghĩa: Chấp nhận được, có thể chấp thuận Câu ví dụ: The proposed interest rate fell within the range we deemed acceptable for this type of loan. Dịch câu: Lãi suất đề xuất nằm trong phạm vi mà chúng tôi cho là chấp nhận được cho loại vay này.

Từ: counter Loại từ: n Phiên âm: /ˈkaʊntər/ Nghĩa: Quầy (thu tiền, giao dịch) Câu ví dụ: Please proceed to teller number three if you wish to conduct transactions at the counter. Dịch câu: Vui lòng đến quầy số ba nếu bạn muốn thực hiện giao dịch tại quầy.

Từ: profit Loại từ: n Phiên âm: /ˈprɑːfɪt/ Nghĩa: Lợi nhuận Câu ví dụ: Commercial banks maximize profit through interest spreads and various fee-based services. Dịch câu: Các ngân hàng thương mại tối đa hóa lợi nhuận qua chênh lệch lãi suất và các dịch vụ dựa trên phí.

Từ: accept Loại từ: v Phiên âm: /əkˈsept/ Nghĩa: Chấp nhận, nhận, chấp thuận Câu ví dụ: Our bank accepts both domestic and international wire transfers for business accounts. Dịch câu: Ngân hàng của chúng tôi chấp nhận cả chuyển khoản nội địa và quốc tế cho tài khoản doanh nghiệp.

Từ: teller Loại từ: n Phiên âm: /ˈtelər/ Nghĩa: Nhân viên giao dịch ngân hàng Câu ví dụ: Please approach the next available teller to deposit your check or withdraw cash. Dịch câu: Vui lòng đến gặp nhân viên giao dịch sẵn sàng tiếp theo để gửi séc hoặc rút tiền mặt.

Từ: withdrawal Loại từ: n Phiên âm: /wɪðˈdrɔːəl/ Nghĩa: Sự rút tiền Câu ví dụ: Customers can make a maximum daily withdrawal of five thousand dollars from ATMs. Dịch câu: Khách hàng có thể rút tiền tối đa năm nghìn đô la mỗi ngày từ các máy ATM.

Từ: collateral Loại từ: n Phiên âm: /kəˈlætərəl/ Nghĩa: Tài sản thế chấp Câu ví dụ: The bank requires property or other assets as collateral before approving a business loan. Dịch câu: Ngân hàng yêu cầu bất động sản hoặc tài sản khác làm tài sản thế chấp trước khi phê duyệt khoản vay doanh nghiệp.

Từ: interest Loại từ: n Phiên âm: /ˈɪntrəst/ Nghĩa: Tiền lãi Câu ví dụ: Savings accounts earn interest at an annual rate of three percent, compounded monthly. Dịch câu: Tài khoản tiết kiệm hưởng lãi suất hàng năm ba phần trăm, tính lãi kép hàng tháng.

Từ: depositor Loại từ: n Phiên âm: /dɪˈpɑːzɪtər/ Nghĩa: Người gửi tiền, chủ tài khoản tiết kiệm Câu ví dụ: The bank guarantees that each depositor’s funds are insured up to two hundred fifty thousand dollars. Dịch câu: Ngân hàng đảm bảo rằng tiền của mỗi người gửi tiền được bảo hiểm lên đến hai trăm năm mươi nghìn đô la.