Organizations
Từ: affiliate Loại từ: v Phiên âm: /əˈfɪlieɪt/ Nghĩa: Liên kết, nhập vào (một tổ chức lớn hơn) Câu ví dụ: Many independent retailers chose to affiliate with a national chain to gain access to larger suppliers. Dịch câu: Nhiều nhà bán lẻ độc lập đã chọn liên kết với một chuỗi quốc gia để tiếp cận các nhà cung cấp lớn hơn.
Từ: agency Loại từ: n Phiên âm: /ˈeɪdʒənsi/ Nghĩa: Hãng, đại lý (về dịch vụ) Câu ví dụ: The marketing agency proposed a comprehensive digital campaign to increase brand visibility. Dịch câu: Đại lý quảng cáo đề xuất một chiến dịch kỹ thuật số toàn diện để tăng độ nhận diện thương hiệu.
Từ: specialize in Loại từ: phrase Phiên âm: /ˈspeʃəlaɪz ɪn/ Nghĩa: Chuyên sâu về, chuyên môn về Câu ví dụ: Our consultancy firm specializes in helping small businesses navigate complex regulatory environments. Dịch câu: Công ty tư vấn của chúng tôi chuyên giúp các doanh nghiệp nhỏ vượt qua môi trường quy định phức tạp.
Từ: subsidiary Loại từ: adj Phiên âm: /səbˈsɪdieri/ Nghĩa: Thuộc chi nhánh, phụ trợ, phụ thuộc Câu ví dụ: The parent company established a subsidiary in Singapore to serve the Asian market more effectively. Dịch câu: Công ty mẹ thành lập một công ty con tại Singapore để phục vụ thị trường châu Á hiệu quả hơn.
Từ: arrangement Loại từ: n Phiên âm: /əˈreɪndʒmənt/ Nghĩa: Sự sắp xếp, sự sửa soạn Câu ví dụ: All travel arrangements for the international conference have been completed by the executive assistant. Dịch câu: Mọi sắp xếp du lịch cho hội nghị quốc tế đã hoàn tất bởi trợ lý điều hành.
Từ: amenity Loại từ: n Phiên âm: /əˈmenəti/ Nghĩa: Dịch vụ tiện nghi, tiện ích Câu ví dụ: The office building offers numerous amenities including a gym, cafeteria, and fitness center on-site. Dịch câu: Tòa nhà văn phòng cung cấp nhiều tiện nghi bao gồm phòng tập thể dục, căng tin và trung tâm chăm sóc sức khỏe tại chỗ.
Từ: accomplishment Loại từ: n Phiên âm: /əˈkɑːmplɪʃmənt/ Nghĩa: Thành tựu, sự hoàn thành, hoàn thiện Câu ví dụ: Successfully launching the new product line is one of the major accomplishments of this quarter. Dịch câu: Việc ra mắt thành công dòng sản phẩm mới là một trong những thành tựu lớn nhất của quý này.
Từ: firm Loại từ: n Phiên âm: /fɜːrm/ Nghĩa: Công ty, doanh nghiệp (thường về dịch vụ) Câu ví dụ: The law firm has been representing our company in contract negotiations for over five years. Dịch câu: Công ty luật đang đại diện cho công ty chúng tôi trong đàm phán hợp đồng hơn năm năm.
Từ: association Loại từ: n Phiên âm: /əˌsəʊsiˈeɪʃn/ Nghĩa: Hiệp hội Câu ví dụ: Members of the trade association will gather annually to discuss emerging industry trends and challenges. Dịch câu: Các thành viên của hiệp hội thương mại sẽ họp hàng năm để thảo luận về các xu hướng và thách thức của ngành.
Từ: function Loại từ: n Phiên âm: /ˈfʌŋkʃn/ Nghĩa: Chức năng Câu ví dụ: One key function of the human resources department is employee recruitment and retention. Dịch câu: Một chức năng quan trọng của bộ phận nhân lực là tuyển dụng và giữ chân nhân viên.
Từ: enterprise Loại từ: n Phiên âm: /ˈentərpraɪz/ Nghĩa: Doanh nghiệp Câu ví dụ: This enterprise software solution helps organizations manage their entire supply chain efficiently. Dịch câu: Giải pháp phần mềm doanh nghiệp này giúp các tổ chức quản lý toàn bộ chuỗi cung ứng của họ một cách hiệu quả.
Từ: run a company Loại từ: phrase Phiên âm: /rʌn ə ˈkʌmpəni/ Nghĩa: Điều hành 1 công ty Câu ví dụ: It takes considerable experience to run a company that employs over two thousand people worldwide. Dịch câu: Phải có kinh nghiệm đáng kể để điều hành một công ty có hơn hai nghìn nhân viên trên toàn thế giới.
Từ: build up Loại từ: phrV Phiên âm: /bɪld ʌp/ Nghĩa: Xây dựng dần, lớn mạnh dần Câu ví dụ: The startup managed to build up a loyal customer base within its first two years of operation. Dịch câu: Công ty khởi nghiệp đã xây dựng được nhóm khách hàng trung thành trong hai năm hoạt động đầu tiên.
Từ: council Loại từ: n Phiên âm: /ˈkaʊnsl/ Nghĩa: Hội đồng Câu ví dụ: The city council approved the budget for the new community center development project. Dịch câu: Hội đồng thành phố đã phê duyệt ngân sách cho dự án phát triển trung tâm cộng đồng mới.
Từ: affordable Loại từ: adj Phiên âm: /əˈfɔːrdəbl/ Nghĩa: Phải chăng (giá cả), đủ khả năng chi trả Câu ví dụ: The nonprofit organization works to provide affordable housing solutions for low-income families. Dịch câu: Tổ chức phi lợi nhuận làm việc để cung cấp giải pháp nhà ở giá phải chăng cho các gia đình thu nhập thấp.
Từ: enlist Loại từ: v Phiên âm: /ɪnˈlɪst/ Nghĩa: Kêu gọi được, giành được (tình cảm) Câu ví dụ: The marketing team enlisted the help of several social media influencers for the product launch. Dịch câu: Đội ngũ tiếp thị đã kêu gọi sự giúp đỡ của một số người có ảnh hưởng truyền thông xã hội cho việc ra mắt sản phẩm.
Từ: differ from Loại từ: phrV Phiên âm: /ˈdɪfər frəm/ Nghĩa: Khác với Câu ví dụ: Our corporate culture differs from competitors in our emphasis on work-life balance and employee wellness. Dịch câu: Văn hóa doanh nghiệp của chúng tôi khác với đối thủ cạnh tranh ở trọng tâm cân bằng cuộc sống và sức khỏe nhân viên.
Từ: authority Loại từ: n Phiên âm: /əˈθɔːrəti/ Nghĩa: Uy quyền, quyền lực Câu ví dụ: Regional managers have the authority to approve purchases under ten thousand dollars without additional approval. Dịch câu: Giám đốc khu vực có thẩm quyền phê duyệt mua sắm dưới mười nghìn đô la mà không cần phê duyệt bổ sung.
Từ: commensurate with Loại từ: phrase Phiên âm: /kəˈmenʃərət wɪð/ Nghĩa: Tương xứng với (kích cỡ, sự quan trọng, chất lượng) Câu ví dụ: Senior executives receive compensation commensurate with their responsibilities and experience level. Dịch câu: Các giám đốc điều hành cao cấp nhận được tiền lương tương xứng với trách nhiệm và mức độ kinh nghiệm của họ.
Từ: applaud Loại từ: v Phiên âm: /əˈplɔːd/ Nghĩa: Vỗ tay hoan nghênh, tán thưởng Câu ví dụ: The board members applauded the CEO’s successful turnaround strategy that doubled company profits. Dịch câu: Các thành viên hội đồng quản trị tán dương chiến lược xoay vòng thành công của giám đốc điều hành đã nhân đôi lợi nhuận công ty.
Từ: corporate Loại từ: adj Phiên âm: /ˈkɔːrpərət/ Nghĩa: Thuộc đoàn thể, thuộc công ty Câu ví dụ: The annual corporate retreat provided an opportunity for teams to collaborate outside the office environment. Dịch câu: Ngày nghỉ thường niên của công ty tạo cơ hội cho các nhóm hợp tác bên ngoài môi trường văn phòng.
Từ: continuous Loại từ: adj Phiên âm: /kənˈtɪnjuəs/ Nghĩa: Liên tục, không ngừng nghỉ Câu ví dụ: The manufacturing facility operates twenty-four hours a day with continuous production shifts. Dịch câu: Cơ sở sản xuất hoạt động hai mươi bốn giờ mỗi ngày với ca sản xuất liên tục.
Từ: committee Loại từ: n Phiên âm: /kəˈmɪti/ Nghĩa: Ủy ban, hội đồng Câu ví dụ: A special committee was formed to investigate the allegations regarding financial irregularities. Dịch câu: Một ủy ban đặc biệt được thành lập để điều tra các cáo buộc về bất thường tài chính.
Từ: corporate governance Loại từ: phrase Phiên âm: /ˈkɔːrpərət ˈɡʌvərnəns/ Nghĩa: Quản trị doanh nghiệp Câu ví dụ: Strong corporate governance practices help ensure transparency and accountability within an organization. Dịch câu: Các thực hành quản trị doanh nghiệp mạnh mẽ giúp đảm bảo tính minh bạch và trách nhiệm giải trình trong tổ chức.
Từ: stakeholder Loại từ: n Phiên âm: /ˈsteɪkhəʊldər/ Nghĩa: Cổ đông, bên liên quan Câu ví dụ: All stakeholders were invited to the annual general meeting to discuss the company’s future direction. Dịch câu: Tất cả các bên liên quan được mời đến cuộc họp đại hội thường niên để thảo luận về hướng đi tương lai của công ty.
Từ: organizational structure Loại từ: phrase Phiên âm: /ˌɔːrɡənaɪˈzeɪʃənl ˈstrʌktʃər/ Nghĩa: Cơ cấu tổ chức Câu ví dụ: The company reorganized its organizational structure to improve communication between departments. Dịch câu: Công ty tái cơ cấu cơ cấu tổ chức để cải thiện giao tiếp giữa các bộ phận.
Từ: nonprofit organization Loại từ: phrase Phiên âm: /nɑːnˈprɑːfɪt ˌɔːrɡənaɪˈzeɪʃn/ Nghĩa: Tổ chức phi lợi nhuận Câu ví dụ: The nonprofit organization relies on donations and grants to fund its community service programs. Dịch câu: Tổ chức phi lợi nhuận dựa vào quyên góp và tài trợ để tài trợ cho các chương trình dịch vụ cộng đồng.
Từ: hierarchy Loại từ: n Phiên âm: /ˈhaɪərɑːrki/ Nghĩa: Hệ thống phân cấp Câu ví dụ: The company maintains a clear hierarchy with defined reporting relationships from entry-level to executive positions. Dịch câu: Công ty duy trì một hệ thống phân cấp rõ ràng với các mối quan hệ báo cáo được xác định từ cấp thấp đến cấp điều hành.