Music
Từ: compact Loại từ: adj Phiên âm: /kəmˈpækt/ Nghĩa: Nén, gọn Câu ví dụ: The company switched to a compact digital format for distributing music recordings to retail stores. Dịch câu: Công ty chuyển sang định dạng kỹ thuật số gọn để phân phối bản ghi âm nhạc đến các cửa hàng bán lẻ.
Từ: evident Loại từ: adj Phiên âm: /ˈevɪdənt/ Nghĩa: Rõ ràng, rành rành, thấy rõ Câu ví dụ: It was evident that the concert had been carefully planned, as every detail was well organized. Dịch câu: Điều rõ ràng là buổi hòa nhạc đã được lên kế hoạch cẩn thận, vì mọi chi tiết đều được tổ chức tốt.
Từ: take a course Loại từ: phrase Phiên âm: /teɪk ə kɔːrs/ Nghĩa: Tham gia khóa học Câu ví dụ: The employee decided to take a course in music production to enhance their multimedia skills. Dịch câu: Nhân viên quyết định tham gia khóa học sản xuất âm nhạc để nâng cao kỹ năng đa phương tiện.
Từ: range from Loại từ: phrase Phiên âm: /reɪndʒ frəm/ Nghĩa: Bao gồm, trải từ Câu ví dụ: The concert venue offers ticket packages that range from general admission to VIP seating. Dịch câu: Sân khấu hòa nhạc cung cấp các gói vé trải từ vé vào cửa thông thường đến chỗ ngồi VIP.
Từ: commercialize Loại từ: v Phiên âm: /kəˈmɜːrʃəlaɪz/ Nghĩa: Thương mại hóa Câu ví dụ: The record label decided to commercialize the artist’s music through a nationwide advertising campaign. Dịch câu: Hãng thu âm quyết định thương mại hóa âm nhạc của nghệ sĩ thông qua chiến dịch quảng cáo trên toàn quốc.
Từ: curator Loại từ: n Phiên âm: /ˈkjʊreɪtər/ Nghĩa: Người phụ trách, người quản lý Câu ví dụ: The music festival curator selected a diverse lineup of performers to attract a broad audience. Dịch câu: Người phụ trách lễ hội âm nhạc đã chọn danh mục nghệ sĩ đa dạng để thu hút khán giả rộng rãi.
Từ: relaxation Loại từ: n Phiên âm: /ˌriːlækˈseɪʃn/ Nghĩa: Sự giải trí, sự thư giãn Câu ví dụ: The office provides a relaxation room with background music to help employees reduce stress. Dịch câu: Văn phòng cung cấp một phòng thư giãn với nhạc nền để giúp nhân viên giảm căng thẳng.
Từ: contribute Loại từ: v Phiên âm: /kənˈtrɪbjuːt/ Nghĩa: Đóng góp, góp phần Câu ví dụ: Each band member contributed a unique musical style to the group’s latest album. Dịch câu: Mỗi thành viên trong ban nhạc đóng góp một phong cách âm nhạc độc đáo cho album mới nhất của nhóm.
Từ: fortunate Loại từ: adj Phiên âm: /ˈfɔːrtʃənət/ Nghĩa: May mắn Câu ví dụ: The audience was fortunate to secure tickets before the concert sold out online. Dịch câu: Khán giả thật may mắn khi mua được vé trước khi buổi hòa nhạc bán hết trên mạng.
Từ: urgent Loại từ: adj Phiên âm: /ˈɜːrdʒənt/ Nghĩa: Khẩn cấp, cấp bách Câu ví dụ: The event coordinator sent an urgent notice to all vendors about the change in loading times. Dịch câu: Người phối hợp sự kiện gửi thông báo khẩn cấp cho tất cả nhà cung cấp về sự thay đổi giờ bốc xếp.
Từ: favour Loại từ: v Phiên âm: /ˈfeɪvər/ Nghĩa: Thiên vị, chiếu cố, ưu ái, giúp đỡ, ủng hộ Câu ví dụ: The venue manager tends to favour acoustic performances over electronic music events. Dịch câu: Người quản lý sân khấu có xu hướng ưu tiên các buổi biểu diễn âm nhạc acoustic hơn sự kiện nhạc điện tử.
Từ: prefer Loại từ: v Phiên âm: /prɪˈfɜːr/ Nghĩa: Thích hơn, đưa ra, trình ra Câu ví dụ: Survey results show that concert-goers prefer purchasing tickets online rather than at the box office. Dịch câu: Kết quả khảo sát cho thấy người đi xem hòa nhạc thích mua vé trực tuyến hơn là tại quầy bán vé.
Từ: melody Loại từ: n Phiên âm: /ˈmelədi/ Nghĩa: Giai điệu Câu ví dụ: The composer created a catchy melody that was used as the company’s brand jingle. Dịch câu: Nhà soạn nhạc đã tạo ra một giai điệu bắt tai được sử dụng làm nhạc hiệu thương hiệu của công ty.
Từ: rhythm Loại từ: n Phiên âm: /ˈrɪðəm/ Nghĩa: Nhịp điệu Câu ví dụ: The percussionist maintained a steady rhythm throughout the entire outdoor performance. Dịch câu: Nghệ sĩ bộ gõ duy trì nhịp điệu ổn định trong suốt buổi biểu diễn ngoài trời.
Từ: genre Loại từ: n Phiên âm: /ˈʒɑːnrə/ Nghĩa: Thể loại Câu ví dụ: The online music platform categorizes songs by genre to help users find their preferred style. Dịch câu: Nền tảng âm nhạc trực tuyến phân loại bài hát theo thể loại để giúp người dùng tìm thấy phong cách ưa thích.
Từ: compose Loại từ: v Phiên âm: /kəmˈpoʊz/ Nghĩa: Sáng tác Câu ví dụ: The musician was hired to compose a piece for the company’s anniversary celebration. Dịch câu: Nhạc sĩ được thuê để sáng tác một bản nhạc cho lễ kỷ niệm thành lập công ty.
Từ: rehearsal Loại từ: n Phiên âm: /rɪˈhɜːrsl/ Nghĩa: Buổi diễn tập, buổi tổng duyệt Câu ví dụ: The dress rehearsal for the annual concert is scheduled for next Monday in the main auditorium. Dịch câu: Buổi tổng duyệt cho buổi hòa nhạc thường niên được lên lịch vào thứ Hai tuần tới tại hội trường chính.