Accounting

Từ: store Loại từ: v Phiên âm: /stɔːr/ Nghĩa: Lưu trữ, cất trữ Câu ví dụ: The company stores financial records securely in a cloud-based system for easy access. Dịch câu: Công ty lưu trữ hồ sơ tài chính an toàn trong hệ thống đám mây để dễ dàng truy cập.

Từ: savings account Loại từ: n Phiên âm: /ˈseɪvɪŋz əkaʊnt/ Nghĩa: Tài khoản tiết kiệm (một loại tài khoản ngân hàng trả lãi cho số tiền còn lại, nhưng thường cần thông báo trước hoặc chịu mất lãi khi rút tiền). Câu ví dụ: Employees can use their savings account to save for retirement with automatic monthly contributions. Dịch câu: Nhân viên có thể sử dụng tài khoản tiết kiệm để tiết kiệm cho hưu trí với các khoản đóng hàng tháng tự động.

Từ: external Loại từ: adj Phiên âm: /ɪkˈstɜːrnl/ Nghĩa: Bên ngoài, ở ngoài Câu ví dụ: The company’s external auditor reviewed the financial statements before the annual report was published. Dịch câu: Kiểm toán viên bên ngoài của công ty đã xem xét báo cáo tài chính trước khi báo cáo hàng năm được xuất bản.

Từ: account for Loại từ: phrV Phiên âm: /əˈkaʊnt fər/ Nghĩa: Giải thích cho, chiếm Câu ví dụ: The cost of raw materials accounts for nearly 60% of the company’s total production expenses. Dịch câu: Chi phí nguyên vật liệu chiếm gần 60% tổng chi phí sản xuất của công ty.

Từ: audit Loại từ: v Phiên âm: /ˈɔːdɪt/ Nghĩa: Kiểm toán Câu ví dụ: Once a year, Tarrin Industrial Supply audits the accounts of all of its factories. Dịch câu: Mỗi năm một lần, Tarrin Industrial Supply kiểm toán các tài khoản của tất cả các nhà máy của mình.

Từ: accounting department Loại từ: phrase Phiên âm: /əˈkaʊntɪŋ dɪˈpɑ:rtmənt/ Nghĩa: Phòng kế toán Câu ví dụ: My mother is the head of the Accounting department. Dịch câu: Mẹ của tôi là trưởng phòng kế toán.

Từ: account Loại từ: n Phiên âm: /əˈkaʊnt/ Nghĩa: Tài khoản (ngân hàng) Câu ví dụ: I have opened an account with the local bank. Dịch câu: Tôi đã mở một tài khoản tại ngân hàng địa phương.

Từ: examine Loại từ: v Phiên âm: /ɪɡˈzæmɪn/ Nghĩa: Xem xét, thẩm tra, khảo sát, nghiên cứu Câu ví dụ: An accountant will examine the company’s books and then inform if there’s any unusual thing. Dịch câu: Một kế toán sẽ kiểm tra sổ sách của công ty và sau đó thông báo nếu có điều gì bất thường.

Từ: be aware of Loại từ: phrase Phiên âm: /bi əˈwer əv/ Nghĩa: Biết được, nhận biết được Câu ví dụ: All the accountants should be aware of the latest changes in taxation. Dịch câu: Tất cả các kế toán viên cần biết về những thay đổi mới nhất về thuế.

Từ: accountant Loại từ: n Phiên âm: /əˈkaʊntənt/ Nghĩa: Kế toán viên Câu ví dụ: She is a tax accountant at ABC Corporation. Dịch câu: Cô ấy là một kế toán thuế ở tập đoàn ABC.

Từ: ledger Loại từ: n Phiên âm: /ˈledʒər/ Nghĩa: Sổ cái (kế toán) Câu ví dụ: All financial transactions must be recorded accurately in the general ledger for audit purposes. Dịch câu: Tất cả các giao dịch tài chính phải được ghi chép chính xác vào sổ cái để phục vụ mục đích kiểm toán.

Từ: depreciation Loại từ: n Phiên âm: /dɪˌpriːʃiˈeɪʃn/ Nghĩa: Sự khấu hao Câu ví dụ: The company calculates depreciation on its equipment using the straight-line method over five years. Dịch câu: Công ty tính khấu hao cho thiết bị bằng phương pháp đường thẳng trong năm năm.

Từ: financial statement Loại từ: phrase Phiên âm: /faɪˈnænʃəl ˈsteɪtmənt/ Nghĩa: Báo cáo tài chính Câu ví dụ: Quarterly financial statements must be submitted to stakeholders within thirty days of period end. Dịch câu: Báo cáo tài chính hàng quý phải được nộp cho cổ đông trong vòng ba mươi ngày sau khi kết thúc kỳ.

Từ: profit margin Loại từ: phrase Phiên âm: /ˈprɑːfɪt ˈmɑːrdʒɪn/ Nghĩa: Biên lợi nhuận Câu ví dụ: The company’s profit margin decreased due to rising raw material costs and increased competition. Dịch câu: Biên lợi nhuận của công ty giảm do chi phí nguyên liệu thô tăng và cạnh tranh gia tăng.

Từ: balance sheet Loại từ: n Phiên âm: /ˈbæləns ʃiːt/ Nghĩa: Bảng cân đối kế toán Câu ví dụ: The balance sheet shows the company’s assets, liabilities, and shareholders’ equity at a specific point in time. Dịch câu: Bảng cân đối kế toán thể hiện tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu của công ty tại một thời điểm cụ thể.