Events

Từ: honorable Loại từ: adj Phiên âm: /ˈɑːnərəbl/ Nghĩa: Đáng tôn kính, đáng kính trọng, có danh dự Câu ví dụ: The committee selected an honorable individual to deliver the keynote speech at the conference. Dịch câu: Ủy ban chọn một cá nhân đáng kính trọng để phát biểu chính tại hội nghị.

Từ: take part in Loại từ: phrase Phiên âm: /teɪk pɑ:rt ɪn/ Nghĩa: Tham gia vào Câu ví dụ: All department heads are required to take part in the quarterly strategy meeting. Dịch câu: Tất cả trưởng bộ phận được yêu cầu tham gia cuộc họp chiến lược quý.

Từ: sponsorship Loại từ: n Phiên âm: /ˈspɑːnsərʃɪp/ Nghĩa: Sự tài trợ, tiền tài trợ Câu ví dụ: The event organizer is seeking corporate sponsorship to cover the venue rental costs. Dịch câu: Người tổ chức sự kiện đang tìm kiếm tài trợ từ doanh nghiệp để chi trả chi phí thuê sân khấu.

Từ: hall Loại từ: n Phiên âm: /hɔːl/ Nghĩa: Hội trường, phòng/tòa nhà lớn Câu ví dụ: The annual charity gala will be held in the grand hall of the city convention center. Dịch câu: Đêm tiệc từ thiện hàng năm sẽ được tổ chức tại hội trường lớn của trung tâm hội nghị thành phố.

Từ: nominate Loại từ: v Phiên âm: /ˈnɑːmɪneɪt/ Nghĩa: Đề cử, giới thiệu Câu ví dụ: Team members can nominate their colleagues for the quarterly employee recognition award. Dịch câu: Thành viên trong nhóm có thể đề cử đồng nghiệp cho giải thưởng ghi nhận nhân viên quý.

Từ: obtain Loại từ: v Phiên âm: /əbˈteɪn/ Nghĩa: Đạt được, lấy được Câu ví dụ: Attendees must obtain their event badges from the registration desk before entering the venue. Dịch câu: Người tham dự phải lấy thẻ sự kiện từ quầy đăng ký trước khi vào sân khấu.

Từ: sponsor Loại từ: v Phiên âm: /ˈspɑːnsər/ Nghĩa: Tài trợ, bảo trợ Câu ví dụ: Three major companies will sponsor this year’s technology conference. Dịch câu: Ba công ty lớn sẽ tài trợ hội nghị công nghệ năm nay.

Từ: theme Loại từ: n Phiên âm: /θiːm/ Nghĩa: Chủ đề Câu ví dụ: The theme of the company’s annual dinner was innovation in the digital age. Dịch câu: Chủ đề của bữa tiệc tối hàng năm của công ty là đổi mới trong kỷ nguyên số.

Từ: admission Loại từ: n Phiên âm: /ədˈmɪʃn/ Nghĩa: Sự cho vào, nhận vào (bệnh viện, trường học) Câu ví dụ: Early bird admission tickets for the trade show are available until the end of this month. Dịch câu: Vé vào cửa giá ưu đãi cho hội chợ thương mại có sẵn cho đến hết tháng này.

Từ: interactive Loại từ: adj Phiên âm: /ˌɪntərˈæktɪv/ Nghĩa: Có tính tương tác Câu ví dụ: The event planners designed an interactive booth to demonstrate the company’s new product line. Dịch câu: Các nhà quy hoạch sự kiện thiết kế một gian hàng tương tác để giới thiệu dòng sản phẩm mới của công ty.

Từ: overlap Loại từ: v Phiên âm: /ˌəʊvərˈlæp/ Nghĩa: Gối lên, chồng chéo Câu ví dụ: The afternoon sessions overlap with the evening reception, so attendees should plan their schedule carefully. Dịch câu: Các phiên buổi chiều chồng chéo với buổi lễ đón khách buổi tối, vì vậy người tham dự nên lên kế hoạch thời gian cẩn thận.

Từ: awareness Loại từ: n Phiên âm: /əˈwernəs/ Nghĩa: Sự nhận thức Câu ví dụ: The company hosted a seminar to raise awareness about workplace health and safety regulations. Dịch câu: Công ty tổ chức buổi hội thảo để nâng cao nhận thức về quy định an toàn và sức khỏe tại nơi làm việc.

Từ: gala Loại từ: n Phiên âm: /ˈɡeɪlə/ Nghĩa: Dạ hội, tiệc lớn Câu ví dụ: The annual charity gala raised over one million dollars for children’s education programs. Dịch câu: Dạ hội từ thiện hàng năm đã gây quỹ hơn một triệu đô la cho các chương trình giáo dục trẻ em.

Từ: pavilion Loại từ: n Phiên âm: /pəˈvɪliən/ Nghĩa: Nhà bát giác, lều lớn Câu ví dụ: The outdoor exhibition will be held in a temporary pavilion erected in the city square. Dịch câu: Triển lãm ngoài trời sẽ được tổ chức trong một nhà bát giác tạm thời được dựng lên tại quảng trường thành phố.

Từ: moderator Loại từ: n Phiên âm: /ˈmɑːdəreɪtər/ Nghĩa: Người điều phối, chủ tọa Câu ví dụ: The panel discussion requires an experienced moderator to keep the conversation on track. Dịch câu: Buổi thảo luận nhóm yêu cầu một người điều phối có kinh nghiệm để giữ cuộc trò chuyện đúng hướng.

Từ: unveil Loại từ: v Phiên âm: /ʌnˈveɪl/ Nghĩa: Tiết lộ, công bố Câu ví dụ: The company will unveil its new product line at the international trade show next month. Dịch câu: Công ty sẽ công bố dòng sản phẩm mới tại hội chợ thương mại quốc tế vào tháng tới.

Từ: logistics Loại từ: n Phiên âm: /ləˈdʒɪstɪks/ Nghĩa: Hậu cần, công tác hậu cần Câu ví dụ: The event planning team handled all logistics including transportation, catering, and equipment setup. Dịch câu: Đội ngũ lên kế hoạch sự kiện xử lý mọi công tác hậu cần bao gồm vận chuyển, ăn uống và lắp đặt thiết bị.