Transition Words

Từ: in case Loại từ: phrase Phiên âm: /ɪn keɪs/ Nghĩa: Trong trường hợp, phòng khi Câu ví dụ: Please keep the manager’s contact information in case of any emergency during business hours. Dịch câu: Vui lòng lưu thông tin liên hệ của quản lý trong trường hợp có bất kỳ sự cố nào trong giờ hành chính.

Từ: whereas Loại từ: conjunction Phiên âm: /ˌwerˈæz/ Nghĩa: Nhưng trái lại, trong khi mà Câu ví dụ: The eastern office operates from 8 a.m. to 5 p.m., whereas the western branch follows a 9-to-6 schedule. Dịch câu: Văn phòng phía đông hoạt động từ 8 giờ sáng đến 5 giờ chiều, trong khi chi nhánh phía tây theo lịch trình từ 9 giờ đến 6 giờ.

Từ: furthermore Loại từ: adv Phiên âm: /ˌfɜːrðərˈmɔːr/ Nghĩa: Hơn nữa, vả lại Câu ví dụ: The software update improves system security; furthermore, it enhances overall performance speed. Dịch câu: Cập nhật phần mềm cải thiện bảo mật hệ thống; hơn nữa, nó tăng tốc độ hiệu suất tổng thể.

Từ: nevertheless Loại từ: adv Phiên âm: /ˌnevərðəˈles/ Nghĩa: Mặc dù vậy, tuy thế nhưng Câu ví dụ: The market faced several challenges this quarter; nevertheless, sales exceeded expectations by five percent. Dịch câu: Thị trường phải đối mặt với nhiều thách thức trong quý này; tuy nhiên, doanh số vượt quá dự kiến năm phần trăm.

Từ: meanwhile Loại từ: adv Phiên âm: /ˈmiːnwaɪl/ Nghĩa: Trong lúc đó, trong lúc ấy Câu ví dụ: We are awaiting approval from headquarters; meanwhile, the local team can proceed with preliminary preparations. Dịch câu: Chúng tôi đang chờ phê duyệt từ trụ sở; trong khi đó, đội địa phương có thể tiếp tục chuẩn bị sơ bộ.

Từ: as long as Loại từ: phrase Phiên âm: /æz lɔːŋ æz/ Nghĩa: Miễn là, chỉ cần, với điều kiện là Câu ví dụ: Employees may use their personal vehicles for business travel as long as they submit mileage reimbursement documentation. Dịch câu: Nhân viên có thể sử dụng xe cá nhân để đi công tác miễn là họ nộp tài liệu hoàn trả chi phí quãng đường.

Từ: likewise Loại từ: adv Phiên âm: /ˈlaɪkwaɪz/ Nghĩa: Tương tự thế, giống vậy, cũng Câu ví dụ: The customer service team should respond to inquiries within twenty-four hours; likewise, technical support must resolve critical issues promptly. Dịch câu: Đội ngũ dịch vụ khách hàng nên phản hồi yêu cầu trong vòng hai mươi bốn giờ; tương tự, hỗ trợ kỹ thuật phải giải quyết các vấn đề quan trọng kịp thời.

Từ: according to Loại từ: phrase Phiên âm: /əˈkɔːrdɪŋ tə/ Nghĩa: Theo như, chiếu theo Câu ví dụ: According to the latest quarterly report, company revenue increased by twelve percent compared to the same period last year. Dịch câu: Theo báo cáo quý gần nhất, doanh thu công ty tăng mười hai phần trăm so với cùng kỳ năm trước.

Từ: for instance Loại từ: phrase Phiên âm: /fɔːr ˈɪnstəns/ Nghĩa: Chẳng hạn, ví dụ Câu ví dụ: Several departments have implemented flexible work arrangements; for instance, the accounting team now offers remote work options twice weekly. Dịch câu: Một số bộ phận đã áp dụng chế độ làm việc linh hoạt; chẳng hạn, bộ phận kế toán hiện cung cấp lựa chọn làm việc từ xa hai lần mỗi tuần.

Từ: otherwise Loại từ: adv Phiên âm: /ˈʌðərwaɪz/ Nghĩa: Nếu không thì, trái lại, mặt khác Câu ví dụ: All employees must complete the mandatory compliance training by Friday, otherwise access to the internal server will be temporarily suspended. Dịch câu: Tất cả nhân viên phải hoàn thành khóa đào tạo tuân thủ bắt buộc trước thứ Sáu, nếu không quyền truy cập máy chủ nội bộ sẽ tạm thời bị đình chỉ.

Từ: therefore Loại từ: adv Phiên âm: /ˈðerfɔːr/ Nghĩa: Do đó, vì vậy Câu ví dụ: The supplier failed to deliver the materials on time; therefore, the production schedule has been delayed by one week. Dịch câu: Nhà cung cấp đã không giao nguyên vật liệu đúng hạn; do đó, lịch trình sản xuất đã bị trì hoãn một tuần.

Từ: however Loại từ: adv Phiên âm: /haʊˈevər/ Nghĩa: Tuy nhiên Câu ví dụ: The initial proposal was well received by the board; however, several revisions were requested before final approval. Dịch câu: Đề xuất ban đầu đã được hội đồng tiếp nhận tốt; tuy nhiên, một số sửa đổi đã được yêu cầu trước khi phê duyệt cuối cùng.

Từ: in addition Loại từ: phrase Phiên âm: /ɪn əˈdɪʃn/ Nghĩa: Ngoài ra, thêm vào đó Câu ví dụ: In addition to the standard warranty, customers may purchase an extended protection plan for an extra fee. Dịch câu: Ngoài chế độ bảo hành tiêu chuẩn, khách hàng có thể mua gói bảo vệ mở rộng với một khoản phí bổ sung.

Từ: conversely Loại từ: adv Phiên âm: /ˈkɑːnvɜːrsli/ Nghĩa: Ngược lại Câu ví dụ: The eastern region experienced record rainfall; conversely, the western region suffered a severe drought. Dịch câu: Khu vực phía đông trải qua lượng mưa kỷ lục; ngược lại, khu vực phía tây chịu hạn hán nghiêm trọng.

Từ: nonetheless Loại từ: adv Phiên âm: /ˌnʌnðəˈles/ Nghĩa: Tuy nhiên, mặc dù vậy Câu ví dụ: The project faced significant budget constraints; nonetheless, the team delivered on time. Dịch câu: Dự án gặp ràng buộc ngân sách đáng kể; tuy nhiên, đội ngũ vẫn hoàn thành đúng hạn.

Từ: whereas Loại từ: conjunction Phiên âm: /ˌwerˈæz/ Nghĩa: Trong khi, trái lại Câu ví dụ: The sales department focuses on revenue growth; whereas the finance department emphasizes cost control. Dịch câu: Bộ phận bán hàng tập trung vào tăng trưởng doanh thu; trong khi bộ phận tài chính nhấn mạnh kiểm soát chi phí.

Từ: simultaneously Loại từ: adv Phiên âm: /ˌsaɪməlˈteɪniəsli/ Nghĩa: Đồng thời, cùng lúc Câu ví dụ: The company launched its new product line in three countries simultaneously to maximize market impact. Dịch câu: Công ty ra mắt dòng sản phẩm mới ở ba quốc gia đồng thời để tối đa hóa tác động thị trường.