Finance

Từ: quarter Loại từ: n Phiên âm: /ˈkwɔːrtər/ Nghĩa: Quý (trong năm) Câu ví dụ: The company reported record profits for the third quarter of the fiscal year. Dịch câu: Công ty báo cáo lợi nhuận kỷ lục cho quý ba của năm tài chính.

Từ: calculation Loại từ: n Phiên âm: /ˌkælkjuˈleɪʃn/ Nghĩa: Sự tính toán, cân nhắc Câu ví dụ: Our financial calculation shows that we need to reduce operating costs by fifteen percent. Dịch câu: Phép tính tài chính cho thấy chúng tôi cần giảm chi phí hoạt động xuống mười lăm phần trăm.

Từ: financial Loại từ: adj Phiên âm: /faɪˈnænʃl/ Nghĩa: Thuộc về tài chính Câu ví dụ: The audit team reviewed all financial statements and tax filings from the past year. Dịch câu: Nhóm kiểm toán đã xem xét tất cả báo cáo tài chính và tờ khai thuế từ năm trước.

Từ: exceptional Loại từ: adj Phiên âm: /ɪkˈsepʃənl/ Nghĩa: Khác thường, đặc biệt, ngoại lệ Câu ví dụ: Due to exceptional market conditions, our revenue exceeded projections by twenty percent. Dịch câu: Do điều kiện thị trường đặc biệt, doanh thu của chúng tôi vượt quá dự báo hai mươi phần trăm.

Từ: deposit Loại từ: n Phiên âm: /dɪˈpɑːzɪt/ Nghĩa: Tiền đặt cọc, tiền gửi Câu ví dụ: A thirty-day security deposit is required before moving into the new office space. Dịch câu: Tiền cọc bảo đảm ba mươi ngày được yêu cầu trước khi chuyển vào văn phòng mới.

Từ: revenue Loại từ: n Phiên âm: /ˈrevənuː/ Nghĩa: Thu nhập, tổng thu nhập Câu ví dụ: Online sales generated more than half of the company’s total revenue last year. Dịch câu: Bán hàng trực tuyến tạo ra hơn một nửa tổng doanh thu của công ty năm ngoái.

Từ: cost breakdown Loại từ: phrase Phiên âm: /kɔːst ˈbreɪkdaʊn/ Nghĩa: Bản phân tích chi phí Câu ví dụ: Please provide a detailed cost breakdown for the proposed project budget. Dịch câu: Vui lòng cung cấp bản phân tích chi tiết các chi phí cho ngân sách dự án đề xuất.

Từ: closure Loại từ: n Phiên âm: /ˈkləʊʒər/ Nghĩa: Sự kết thúc, bế mạc, đóng cửa Câu ví dụ: The merger was finalized after months of negotiations, leading to the closure of duplicate departments. Dịch câu: Vụ sáp nhập được chốt sau nhiều tháng đàm phán, dẫn đến việc đóng cửa các bộ phận trùng lặp.

Từ: marginal Loại từ: adj Phiên âm: /ˈmɑːrdʒɪnl/ Nghĩa: ở rìa, bên lề Câu ví dụ: The additional investment yielded only marginal returns over the expected period. Dịch câu: Khoản đầu tư thêm chỉ mang lại lợi nhuận biên trong khoảng thời gian dự kiến.

Từ: distribute Loại từ: v Phiên âm: /dɪˈstrɪbjuːt/ Nghĩa: Phân phối Câu ví dụ: Profits will be distributed equally among all shareholders at the end of each quarter. Dịch câu: Lợi nhuận sẽ được phân phối đều cho tất cả cổ đông vào cuối mỗi quý.

Từ: conservative Loại từ: adj Phiên âm: /kənˈsɜːrvətɪv/ Nghĩa: Bảo thủ Câu ví dụ: We adopted a conservative approach to budgeting in light of economic uncertainty. Dịch câu: Chúng tôi áp dụng phương pháp thận trọng đối với lập ngân sách trong bối cảnh bất ổn kinh tế.

Từ: mortgage Loại từ: v Phiên âm: /ˈmɔːrɡɪdʒ/ Nghĩa: Vay thế chấp Câu ví dụ: Many families choose to mortgage their home rather than pay expensive rent in big cities. Dịch câu: Nhiều gia đình chọn thế chấp nhà của họ thay vì trả tiền thuê đắt đỏ ở các thành phố lớn.

Từ: hamper Loại từ: v Phiên âm: /ˈhæmpər/ Nghĩa: Làm vướng, cản trở, ngăn trở Câu ví dụ: Limited access to credit can hamper small business growth during economic downturns. Dịch câu: Hạn chế tiếp cận tín dụng có thể gây trở ngại cho tăng trưởng doanh nghiệp nhỏ trong thời kỳ suy thoái kinh tế.

Từ: pay off a debt Loại từ: phrase Phiên âm: /peɪ ɔːf eɪ det/ Nghĩa: Trả nợ, trả hết khoản nợ đã vay Câu ví dụ: It took the company three years to pay off a debt accumulated from rapid expansion. Dịch câu: Công ty mất ba năm để trả hết khoản nợ tích lũy từ việc mở rộng nhanh chóng.

Từ: optimize Loại từ: v Phiên âm: /ˈɑːptɪmaɪz/ Nghĩa: Tối ưu hóa Câu ví dụ: The finance team will optimize cash management procedures to improve liquidity positions. Dịch câu: Đội ngũ tài chính sẽ tối ưu hóa quy trình quản lý tiền mặt để cải thiện vị thế thanh khoản.

Từ: worth Loại từ: adj Phiên âm: /wɜːrθ/ Nghĩa: Đáng giá, đáng, bõ công Câu ví dụ: The startup is now worth over fifty million dollars following its successful Series B funding round. Dịch câu: Startup này giờ được định giá hơn năm mươi triệu đô la sau vòng gọi vốn Series B thành công.

Từ: throw out Loại từ: phrV Phiên âm: /θrəʊ aʊt/ Nghĩa: Vứt bỏ, loại bỏ Câu ví dụ: We decided to throw out the outdated pricing model and adopt a more competitive strategy. Dịch câu: Chúng tôi quyết định loại bỏ mô hình định giá lỗi thời và áp dụng chiến lược cạnh tranh hơn.

Từ: opt Loại từ: v Phiên âm: /ɑːpt/ Nghĩa: Chọn lựa, quyết định tham gia hoặc không Câu ví dụ: Employees may opt into the voluntary pension scheme or remain in the basic plan. Dịch câu: Nhân viên có thể chọn tham gia chương trình hưu trí tự nguyện hoặc ở lại kế hoạch cơ bản.

Từ: year-round Loại từ: adj Phiên âm: /ˌjɪr ˈraʊnd/ Nghĩa: Quanh năm Câu ví dụ: The resort generates consistent revenue through year-round tourism activities. Dịch câu: Khu nghỉ dưỡng tạo ra doanh thu ổn định thông qua các hoạt động du lịch quanh năm.

Từ: under budget Loại từ: phrase Phiên âm: /ˈʌndər ˈbʌdʒɪt/ Nghĩa: Chi ít tiền hơn ngân sách/dự tính Câu ví dụ: The construction project was completed two months early and came in well under budget. Dịch câu: Dự án xây dựng hoàn thành hai tháng trước thời hạn và chi thấp hơn đáng kể so với ngân sách.

Từ: regulate Loại từ: v Phiên âm: /ˈreɡjuleɪt/ Nghĩa: Quản lý, quy định Câu ví dụ: New regulations will require financial institutions to maintain higher capital reserves. Dịch câu: Quy định mới sẽ yêu cầu các tổ chức tài chính duy trì quỹ dự trữ vốn cao hơn.

Từ: overall Loại từ: adj Phiên âm: /ˌəʊvərˈɔːl/ Nghĩa: Toàn bộ, toàn thể, tất cả Câu ví dụ: The overall profitability of the business has improved steadily over the past four quarters. Dịch câu: Tổng lợi nhuận của doanh nghiệp đã cải thiện đều đặn trong bốn quý qua.

Từ: budget Loại từ: n Phiên âm: /ˈbʌdʒɪt/ Nghĩa: Ngân sách Câu ví dụ: The marketing department must operate within its allocated budget to avoid unnecessary overspending. Dịch câu: Phòng tiếp thị phải hoạt động trong ngân sách được phân bổ để tránh chi tiêu quá mức không cần thiết.

Từ: liquidity Loại từ: n Phiên âm: /lɪˈkwɪdəti/ Nghĩa: Tính thanh khoản Câu ví dụ: The company maintains high liquidity to ensure it can meet short-term financial obligations. Dịch câu: Công ty duy trì tính thanh khoản cao để đảm bảo có thể đáp ứng các nghĩa vụ tài chính ngắn hạn.

Từ: net income Loại từ: phrase Phiên âm: /net ˈɪnkʌm/ Nghĩa: Thu nhập ròng, lợi nhuận ròng Câu ví dụ: The company reported a net income of five million dollars for the fiscal year ending December thirty-first. Dịch câu: Công ty báo cáo thu nhập ròng năm triệu đô la cho năm tài chính kết thúc ngày ba mươi mốt tháng mười hai.

Từ: interest rate Loại từ: phrase Phiên âm: /ˈɪntrəst reɪt/ Nghĩa: Lãi suất Câu ví dụ: The central bank raised the interest rate by half a percentage point to curb rising inflation. Dịch câu: Ngân hàng trung ương đã tăng lãi suất nửa điểm phần trăm để kiềm chế lạm phát đang gia tăng.

Từ: capital Loại từ: n Phiên âm: /ˈkæpɪtl/ Nghĩa: Vốn, tư bản Câu ví dụ: The startup raised five million dollars in capital from venture investors to fund its expansion plans. Dịch câu: Startup đã huy động năm triệu đô la vốn từ các nhà đầu tư mạo hiểm để tài trợ cho kế hoạch mở rộng.