Office Procedures

Từ: catalog Loại từ: n Phiên âm: /ˈkætəlɔːɡ/ Nghĩa: Danh mục, thư mục Câu ví dụ: The procurement department maintains an online catalog of approved suppliers and their product offerings. Dịch câu: Bộ phận thu mua duy trì danh mục trực tuyến về nhà cung cấp được phê duyệt và các sản phẩm của họ.

Từ: general Loại từ: adj Phiên âm: /ˈdʒenrəl/ Nghĩa: Chung, chung chung, tổng Câu ví dụ: All employees should review the general office policies before submitting expense reports. Dịch câu: Tất cả nhân viên nên xem xét chính sách văn phòng chung trước khi nộp báo cáo chi phí.

Từ: signature Loại từ: n Phiên âm: /ˈsɪɡnətʃər/ Nghĩa: Chữ ký, hành động ký Câu ví dụ: Please obtain the director’s signature on the contract before proceeding with vendor negotiations. Dịch câu: Vui lòng nhận chữ ký giám đốc trên hợp đồng trước khi tiếp tục đàm phán nhà cung cấp.

Từ: scan Loại từ: v Phiên âm: /skæn/ Nghĩa: Xem lướt qua, quét qua, nhìn một lượt Câu ví dụ: The document management system allows users to scan and archive physical paperwork electronically. Dịch câu: Hệ thống quản lý tài liệu cho phép người dùng quét và lưu trữ giấy tờ vật lý điện tử.

Từ: membership Loại từ: n Phiên âm: /ˈmembərʃɪp/ Nghĩa: Tư cách hội viên Câu ví dụ: Annual membership fees include access to all professional development seminars and networking events. Dịch câu: Phí thành viên hàng năm bao gồm quyền truy cập vào tất cả hội thảo phát triển chuyên nghiệp và sự kiện kết nối.

Từ: divide Loại từ: v Phiên âm: /dɪˈvaɪd/ Nghĩa: Chia ra, tách ra Câu ví dụ: We need to divide the workload among team members based on their individual expertise and availability. Dịch câu: Chúng tôi cần chia khối lượng công việc giữa các thành viên trong nhóm dựa trên chuyên môn và sự sẵn có cá nhân.

Từ: compile Loại từ: v Phiên âm: /kəmˈpaɪl/ Nghĩa: Biên soạn, tổng hợp (tài liệu) Câu ví dụ: The research assistant will compile market data from multiple sources into a comprehensive report. Dịch câu: Trợ lý nghiên cứu sẽ tổng hợp dữ liệu thị trường từ nhiều nguồn thành báo cáo toàn diện.

Từ: disparate Loại từ: adj Phiên âm: /ˈdɪspərət/ Nghĩa: Khác hẳn nhau, rất khác biệt Câu ví dụ: Our IT team works to integrate disparate software systems into one unified platform. Dịch câu: Đội CNTT làm việc để tích hợp các hệ thống phần mềm khác biệt thành một nền tảng thống nhất.

Từ: casually Loại từ: adv Phiên âm: /ˈkæʒuəli/ Nghĩa: Tự nhiên, thoải mái, không trang trọng Câu ví dụ: Casual Fridays allow staff to dress more informally while maintaining a professional appearance. Dịch câu: Thứ Sáu thoải mái cho phép nhân viên ăn mặc thoải mái hơn trong khi vẫn duy trì vẻ ngoài chuyên nghiệp.

Từ: requirement Loại từ: n Phiên âm: /rɪˈkwaɪərmənt/ Nghĩa: Sự yêu cầu Câu ví dụ: Completing the safety training is a mandatory requirement for all warehouse personnel. Dịch câu: Hoàn thành đào tạo an toàn là yêu cầu bắt buộc cho tất cả nhân viên kho.

Từ: several Loại từ: adj Phiên âm: /ˈsevrəl/ Nghĩa: Riêng, riêng rẽ Câu ví dụ: Several departments submitted separate budget proposals that require executive approval. Dịch câu: Một số bộ phận đã nộp đề xuất ngân sách riêng cần phê duyệt điều hành.

Từ: certificate Loại từ: n Phiên âm: /səˈtɪfɪkət/ Nghĩa: Giấy chứng nhận Câu ví dụ: Employees must obtain a digital security certificate to access confidential company files remotely. Dịch câu: Nhân viên phải có chứng chỉ bảo mật kỹ thuật số để truy cập các tập tin công ty bí mật từ xa.

Từ: filing system Loại từ: phrase Phiên âm: /ˈfaɪlɪŋ ˈsɪstəm/ Nghĩa: Hệ thống lưu trữ hồ sơ Câu ví dụ: The office implemented a new digital filing system to improve document retrieval efficiency. Dịch câu: Văn phòng đã triển khai hệ thống lưu trữ hồ sơ kỹ thuật số mới để cải thiện hiệu quả truy xuất tài liệu.

Từ: office protocol Loại từ: phrase Phiên âm: /ˈɒfɪs ˈprəʊtəkɒl/ Nghĩa: Quy trình văn phòng Câu ví dụ: All employees must follow the office protocol for handling confidential documents and sensitive information. Dịch câu: Tất cả nhân viên phải tuân theo quy trình văn phòng để xử lý các tài liệu mật và thông tin nhạy cảm.

Từ: minutes of meeting Loại từ: phrase Phiên âm: /ˈmɪnɪts əv ˈmiːtɪŋ/ Nghĩa: Biên bản cuộc họp Câu ví dụ: The administrative assistant is responsible for recording and distributing the minutes of meeting to all attendees. Dịch câu: Trợ lý hành chính chịu trách nhiệm ghi lại và phân phối biên bản cuộc họp cho tất cả người tham dự.

Từ: office supplies Loại từ: phrase Phiên âm: /ˈɒfɪs səˈplaɪz/ Nghĩa: Vật tư văn phòng Câu ví dụ: The administrative team orders office supplies monthly to ensure all departments have necessary materials. Dịch câu: Đội ngũ hành chính đặt vật tư văn phòng hàng tháng để đảm bảo tất cả các bộ phận có vật liệu cần thiết.

Từ: administrative assistant Loại từ: phrase Phiên âm: /ədˈmɪnɪstrətɪv əˈsɪstənt/ Nghĩa: Trợ lý hành chính Câu ví dụ: The administrative assistant coordinates travel arrangements and manages the executive’s calendar. Dịch câu: Trợ lý hành chính điều phối các thỏa thuận đi lại và quản lý lịch làm việc của giám đốc điều hành.