Industry
Từ: exceed Loại từ: v Phiên âm: /ɪkˈsiːd/ Nghĩa: Vượt quá, phóng đại Câu ví dụ: Production output exceeded targets by fifteen percent due to improved manufacturing efficiency. Dịch câu: Sản lượng sản xuất vượt quá mục tiêu mười lăm phần trăm do cải thiện hiệu quả sản xuất.
Từ: balance Loại từ: n Phiên âm: /ˈbæləns/ Nghĩa: Sự cân bằng Câu ví dụ: The industry report discusses the delicate balance between profitability and environmental responsibility. Dịch câu: Báo cáo ngành thảo luận về sự cân bằng tinh tế giữa lợi nhuận và trách nhiệm môi trường.
Từ: preservation Loại từ: n Phiên âm: /ˌprezərˈveɪʃn/ Nghĩa: Sự bảo quản, sự duy trì Câu ví dụ: Modern cold chain preservation technology ensures food products maintain quality during long-distance shipping. Dịch câu: Công nghệ bảo quản chuỗi lạnh hiện đại đảm bảo thực phẩm duy trì chất lượng trong vận chuyển đường dài.
Từ: adhere to Loại từ: phrV Phiên âm: /ədˈhɪr tuː/ Nghĩa: Tuân theo, bám theo Câu ví dụ: All suppliers must adhere to our strict quality standards before being approved for contracts. Dịch câu: Tất cả nhà cung cấp phải tuân thủ các tiêu chuẩn chất lượng nghiêm ngặt trước khi được phê duyệt cho hợp đồng.
Từ: manufacture Loại từ: n Phiên âm: /ˌmænjuˈfæktʃər/ Nghĩa: Sự sản xuất, sự chế tạo Câu ví dụ: Automotive manufacture requires precise coordination among dozens of component suppliers. Dịch câu: Sản xuất ô tô đòi hỏi phối hợp chính xác giữa hàng chục nhà cung cấp linh kiện.
Từ: economy Loại từ: n Phiên âm: /ɪˈkɑːnəmi/ Nghĩa: Nền kinh tế, sự tiết kiệm Câu ví dụ: The shift toward lean manufacturing has become standard practice across the entire economy. Dịch câu: Việc chuyển sang sản xuất tinh gọn đã trở thành thực tiễn tiêu chuẩn trên toàn nền kinh tế.
Từ: factory Loại từ: n Phiên âm: /ˈfæktəri/ Nghĩa: Nhà máy, xí nghiệp, xưởng Câu ví dụ: The new factory will employ over three hundred workers when it reaches full capacity. Dịch câu: Nhà máy mới sẽ tuyển dụng hơn ba trăm nhân công khi đạt công suất tối đa.
Từ: industrial Loại từ: adj Phiên âm: /ɪnˈdʌstriəl/ Nghĩa: Thuộc công nghiệp Câu ví dụ: Industrial automation is transforming traditional manufacturing processes throughout the sector. Dịch câu: Tự động hóa công nghiệp đang biến đổi quy trình sản xuất truyền thống trong toàn bộ ngành.
Từ: advanced Loại từ: adj Phiên âm: /ədˈvænst/ Nghĩa: Có tính tiến bộ, tiên tiến Câu ví dụ: Our competitors are investing heavily in advanced robotics to gain a competitive advantage. Dịch câu: Đối thủ cạnh tranh đầu tư mạnh vào robot tiên tiến để giành ưu thế cạnh tranh.
Từ: avoid Loại từ: v Phiên âm: /əˈvɔɪd/ Nghĩa: Tránh, né tránh Câu ví dụ: Regular safety inspections help factories avoid costly accidents and production delays. Dịch câu: Kiểm tra an toàn thường xuyên giúp nhà máy tránh tai nạn tốn kém và trì hoãn sản xuất.
Từ: automatically Loại từ: adv Phiên âm: /ˌɔːtəˈmætɪkli/ Nghĩa: Một cách tự động (máy móc) Câu ví dụ: Quality control checks are now performed automatically by sophisticated sensor systems. Dịch câu: Kiểm tra kiểm soát chất lượng giờ được thực hiện tự động bởi hệ thống cảm biến tinh vi.
Từ: catch up with Loại từ: phrV Phiên âm: /kætʃ ʌp wɪð/ Nghĩa: Bắt kịp, đuổi kịp với Câu ví dụ: Domestic manufacturers are racing to catch up with international competitors in sustainable production. Dịch câu: Các nhà sản xuất trong nước đang đua nhau bắt kịp đối thủ quốc tế trong sản xuất bền vững.
Từ: mass production Loại từ: phrase Phiên âm: /mæs prəˈdʌkʃn/ Nghĩa: Sản xuất hàng loạt Câu ví dụ: Mass production techniques allow manufacturers to produce goods at a significantly lower cost per unit. Dịch câu: Kỹ thuật sản xuất hàng loạt cho phép các nhà sản xuất tạo ra hàng hóa với chi phí trên mỗi đơn vị thấp hơn đáng kể.
Từ: innovation Loại từ: n Phiên âm: /ˌɪnəˈveɪʃn/ Nghĩa: Sự đổi mới Câu ví dụ: Continuous innovation is essential for maintaining a competitive advantage in the technology industry. Dịch câu: Đổi mới liên tục là yếu tố thiết yếu để duy trì lợi thế cạnh tranh trong ngành công nghệ.
Từ: market penetration Loại từ: phrase Phiên âm: /ˈmɑːrkɪt ˌpenɪˈtreɪʃn/ Nghĩa: Thâm nhập thị trường Câu ví dụ: The company’s market penetration strategy focuses on offering competitive pricing and superior customer service. Dịch câu: Chiến lược thâm nhập thị trường của công ty tập trung vào việc đưa ra giá cả cạnh tranh và dịch vụ khách hàng vượt trội.
Từ: raw material Loại từ: phrase Phiên âm: /rɔː məˈtɪriəl/ Nghĩa: Nguyên liệu thô Câu ví dụ: Rising costs of raw materials have impacted profit margins across the manufacturing sector. Dịch câu: Chi phí nguyên liệu thô tăng đã ảnh hưởng đến biên lợi nhuận trên toàn ngành sản xuất.
Từ: automation Loại từ: n Phiên âm: /ˌɔːtəˈmeɪʃn/ Nghĩa: Tự động hóa Câu ví dụ: Automation in the automotive industry has revolutionized production efficiency and reduced labor costs. Dịch câu: Tự động hóa trong ngành công nghiệp ô tô đã cách mạng hóa hiệu quả sản xuất và giảm chi phí lao động.