Construction
Từ: notable Loại từ: adj Phiên âm: /ˈnəʊtəbl/ Nghĩa: Đáng kể, đáng chú ý, có tiếng Câu ví dụ: The construction project received notable media attention for its innovative sustainable design approach. Dịch câu: Dự án xây dựng nhận được sự chú ý đáng kể từ truyền thông vì cách tiếp cận thiết kế bền vững đổi mới.
Từ: avoidable Loại từ: adj Phiên âm: /əˈvɔɪdəbl/ Nghĩa: Có thể tránh được Câu ví dụ: Most workplace accidents on construction sites are avoidable with proper safety training and equipment. Dịch câu: Hầu hết tai nạn nơi làm việc tại công trường xây dựng có thể tránh được với đào tạo an toàn và thiết bị phù hợp.
Từ: downside Loại từ: n Phiên âm: /ˈdaʊnsaɪd/ Nghĩa: Khuyết điểm, bất lợi Câu ví dụ: A potential downside of using prefabricated materials is reduced flexibility during the building process. Dịch câu: Một bất lợi tiềm tàng của việc sử dụng vật liệu tiền chế là giảm linh hoạt trong quá trình xây dựng.
Từ: construction Loại từ: n Phiên âm: /kənˈstrʌkʃn/ Nghĩa: Xây dựng Câu ví dụ: Several major construction projects are scheduled to begin next quarter in the metropolitan area. Dịch câu: Nhiều dự án xây dựng lớn được lên lịch bắt đầu quý tới ở khu vực đô thị.
Từ: material Loại từ: n Phiên âm: /məˈtɪriəl/ Nghĩa: Nguyên liệu, chất liệu, vật liệu Câu ví dụ: We need to order additional building materials before the rain begins tomorrow morning. Dịch câu: Chúng tôi cần đặt thêm vật liệu xây dựng trước khi trời mưa vào sáng mai.
Từ: be made of Loại từ: phrase Phiên âm: /biː meɪd ʌv/ Nghĩa: Được làm bằng (chất liệu, nguyên liệu) Câu ví dụ: These energy-efficient windows are made of insulated glass and aluminum frames. Dịch câu: Những cửa sổ tiết kiệm năng lượng này được làm bằng kính cách nhiệt và khung nhôm.
Từ: postpone Loại từ: v Phiên âm: /pəʊˈspəʊn/ Nghĩa: Trì hoãn Câu ví dụ: Bad weather forced the contractor to postpone the exterior work until next week. Dịch câu: Thời tiết xấu buộc nhà thầu phải trì hoãn công việc bên ngoài cho đến tuần sau.
Từ: commonly Loại từ: adv Phiên âm: /ˈkɑːmənli/ Nghĩa: Thường thường, thông thường Câu ví dụ: Steel reinforcement bars are commonly used in concrete structures for added strength. Dịch câu: Thanh cốt thép thường được sử dụng trong kết cấu bê tông để tăng cường độ.
Từ: proposal Loại từ: n Phiên âm: /prəˈpəʊzl/ Nghĩa: Kế hoạch đề xuất, bản thảo Câu ví dụ: The architectural firm submitted a detailed proposal for the commercial development project. Dịch câu: Công ty kiến trúc đã nộp một đề xuất chi tiết cho dự án phát triển thương mại.
Từ: plan Loại từ: n Phiên âm: /plæn/ Nghĩa: Bản kế hoạch, dự định, sơ đồ Câu ví dụ: According to the master plan, residential towers will be built alongside green park spaces. Dịch câu: Theo quy hoạch tổng thể, các tòa nhà chung cư sẽ được xây dựng bên cạnh không gian công viên xanh.
Từ: certain Loại từ: adj Phiên âm: /ˈsɜːrtn/ Nghĩa: Chắc chắn, nhất định, nào đó Dịch câu: Trong một nhóm thi công nhất định, cứ mỗi hai thợ sơn sẽ có ba thợ mộc. Câu ví dụ: On a certain construction crew, there are three carpenters for every two painters.
Từ: blueprint Loại từ: n Phiên âm: /ˈbluːprɪnt/ Nghĩa: Bản thiết kế, bản vẽ kỹ thuật Câu ví dụ: The architect reviewed the blueprint to ensure all structural requirements were met before construction began. Dịch câu: Kiến trúc sư đã xem xét bản thiết kế để đảm bảo tất cả các yêu cầu kết cấu được đáp ứng trước khi xây dựng bắt đầu.
Từ: contractor Loại từ: n Phiên âm: /kənˈtræktər/ Nghĩa: Nhà thầu Câu ví dụ: The general contractor is responsible for coordinating all subcontractors and managing the construction timeline. Dịch câu: Nhà thầu chính chịu trách nhiệm điều phối tất cả các nhà thầu phụ và quản lý tiến độ xây dựng.
Từ: building code Loại từ: phrase Phiên âm: /ˈbɪldɪŋ kəʊd/ Nghĩa: Quy chuẩn xây dựng Câu ví dụ: All construction projects must comply with local building codes to ensure safety and structural integrity. Dịch câu: Tất cả các dự án xây dựng phải tuân thủ quy chuẩn xây dựng địa phương để đảm bảo an toàn và tính toàn vẹn kết cấu.
Từ: excavation Loại từ: n Phiên âm: /ˌekskəˈveɪʃn/ Nghĩa: Sự đào bới, khai quật Câu ví dụ: Excavation work for the new building foundation will take approximately six weeks to complete. Dịch câu: Công việc đào bới cho móng tòa nhà mới sẽ mất khoảng sáu tuần để hoàn thành.
Từ: structural engineer Loại từ: phrase Phiên âm: /ˈstrʌktʃərəl ˌendʒɪˈnɪr/ Nghĩa: Kỹ sư kết cấu Câu ví dụ: The structural engineer conducted a thorough inspection to assess the building’s load-bearing capacity. Dịch câu: Kỹ sư kết cấu đã tiến hành kiểm tra kỹ lưỡng để đánh giá khả năng chịu tải của tòa nhà.
Từ: architecture Loại từ: n Phiên âm: /ˈɑːrkɪtektʃər/ Nghĩa: Kiến trúc Câu ví dụ: Modern office architecture emphasizes open floor plans and natural light integration. Dịch câu: Kiến trúc văn phòng hiện đại nhấn mạnh mặt bằng mở và tích hợp ánh sáng tự nhiên.